Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bảng số nguyên tố hợp số

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê Minh
    Ngày gửi: 12h:29' 29-12-2013
    Dung lượng: 494.5 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
    Trường PTDTBT-THCS CN CHU PHèN
    Lớp 6A
    Giáo viên: NGUYỄN THỊ LÊ MINH
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Tìm các ước của a trong bảng sau:
    Tiết 26.Đ14
    Số nguyên tố. Hợp số.
    Bảng số nguyên tố
    1. Số nguyên tố. Hợp số
    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    * Định nghĩa:
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    - Số nguyên tố(SNT) là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    1./ Số nguyên tố. Hợp số
    * Định nghĩa:
    - Số nguyên tố(SNT) là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    Dấu hiệu nhận biết
    a là SNT khi tho¶ mãn hai điều kiện sau:
    +) a là số tự nhiên lớn hơn 1
    +) a chỉ có hai ước
    b là hợp số khi tho¶ mãn hai điều kiện sau:
    +) b là số tự nhiên lớn hơn 1
    +) b có nhiều hơn hai ước
    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    1./ Số nguyên tố. Hợp số
    * Định nghĩa:
    - Số nguyên tố(SNT) là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    1. Số nguyên tố. Hợp số
    * Định nghĩa:
    - Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    Vận dụng
    1) Căn cứ vµo định nghĩa, hãy kiểm tra xem số 0 và số 1 có phải là số nguyên tố không? Có phải là hợp số không? V× sao?
    Số 0 và số 1 không phải là SNT, không phải là hợp số vì nó không lớn hơn 1(0 < 1; 1 = 1) nên ta gọi hai số này là hai số đặc biệt.
    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    1. Số nguyên tố. Hợp số
    * Định nghĩa:
    - Số nguyên tố(SNT) là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    Vận dụng
    2) Trong các số 7, 8, 9, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì sao?
    Số 7 là sè nguyªn tè vì nó lớn hơn 1 và chØ có hai ước số là 1 và 7.
    Số 8 là hîp sè vì nó lớn hơn 1 và có ít nhất ba ước số là 1; 2 và 8.
    Số 9 là hîp sè vì nó lớn hơn 1 và có ít nhất ba ước số là 1; 3 và 9.
    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    Là số tự nhiên lớn hơn 1
    Là số tự nhiên lớn hơn 1
    Chỉ có 2 ước
    Có nhiều hơn 2 ước
    Chú ý:
    Số 0 và số 1 không là SNT cũng không là hợp số.
    Các SNT nhỏ hơn 10 là:
    2; 3; 5; 7.
    1. Số nguyên tố. Hợp số
    * Định nghĩa:
    - Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    Vận dụng
    4) Kiểm tra xem các số sau: đâu là số đặc biệt, đâu là hîp sè, đâu là sè nguyªn tè?
    0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
    Hợp
    số
    Số
    nguyên
    tố
    Số
    đặc
    biệt


    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    Chú ý:
    Số 0 và số 1 không là SNT cũng không là hợp số.
    Các SNT nhỏ hơn 10 là:
    2; 3; 5; 7.
    3) Hãy cho biết các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là những số nào?
    1. Số nguyên tố. Hợp số
    * Định nghĩa:
    - Số nguyên tố(SNT) là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    Tìm các SNT kh«ng v­ît qu¸ 100?
    2 3 4 5 6 7 8 9 10
    11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
    21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
    31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
    41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
    51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
    61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
    71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
    81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
    91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
    2. Lập bảng các số nguyên tố không vượt qu¸ 100
    Tìm các SNT không vượt quá 100?
    Cách làm:


    Nhóm I;III 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
    21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
    31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
    41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
    Nhóm II ;IV 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
    61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
    71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
    81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
    91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
    2 3 4 5 6 7 8 9 10
    11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
    21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
    31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
    41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
    - Giữ lại số 2, gạch các số là bội của 2 mà lớn hơn 2

    - Giữ lại số 3, gạch các số là bội của 3 mà lớn hơn 3
    - Giữ lại số 5, gạch các số là bội của 5 mà lớn hơn 5

    - Giữ lại số 7, gạch các số là bội của 7 mà lớn hơn 7
    1. Số nguyên tố. Hợp số
    * Định nghĩa:
    - Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    2. Lập bảng các số nguyên tố không vượt qu¸ 100
    Nguyên lý thực hiện:
    - Không đưa vào bảng các số đặc biệt 0, 1.
    Loại các số là hợp số.
    2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97
    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    1. Số nguyên tố. Hợp số
    * Định nghĩa:
    - Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước số.
    2. Lập bảng các số nguyên tố không vượt qúa 100
    Trong bảng các số nguyên tố không vượt quá 100:
    2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97
    1. Tìm SNT nhỏ nhất?
    2 (nhỏ nhất)
    2. Tìm SNT là số chẵn?
    2 (duy nhất)
    3. Bài 116/47 SGK. Gäi P lµ tËp hîp c¸c SNT. §iÒn kÝ hiÖu ; ;  vµo « vu«ng
    P 91 P
    15 P P N




    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    a
    b
    c
    d
    a
    e
    3
    2
    1
    9
    3
    0
    Trò chơi ô chữ
    Cho các ô chữ sau
    Lớp chia thành 3 nhóm, mỗi nhóm cử 1 đại diện tham gia trò chơi tìm các ô chữ theo các gợi ý. Lớp chọn 1 bạn làm thư ký để ghi điểm cho các nhóm.
    Sau khi có hiệu lệnh bắt đầu, nhóm nào giơ tay trước sẽ giành được quyền trả lời. Mỗi ô chữ đúng được 1 điểm.
    Nhóm nào trả lời đúng ý nghĩa dãy ô số tìm được sẽ được thưởng 4điểm
    Kết thúc nhóm nào nhiều điểm nhất sẽ thắng cuộc.
    a là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
    b là số nguyên tố chẵn.
    c là số có đúng một ước.
    d là hợp số lẻ nhỏ nhất.
    e không phải là SNT, không phải là hợp số và e khác 1.
    Luật chơi : Thời gian chơi 2 phút
    Các gợi ý ô chữ:
    Dãy ô số vừa tìm được cho em biết sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta ?
    Dãy ô số trên là ngày thành lập
    Đảng cộng sản Việt Nam: 3 - 2 - 1930
    1. Số nguyên tố. Hợp số
    * Định nghĩa:
    - Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước số.
    2. Lập bảng các số nguyên tố không vượt qúa 100
    2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97
    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    Bảng số nguyên tố nhỏ hơn 1000 (SGK/ Tr 128)
    1. Số nguyên tố. Hợp số
    * Định nghĩa:
    - Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước số.
    2. Lập bảng các số nguyên tố không vượt qúa 100
    2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97
    Giải:
    Vì a là số có đúng một ước nên a = 1.
    Vì b là hợp số lẻ nhỏ nhất nên b = 9.
    Vì c là SNT lẻ nhỏ nhất nên c = 3.
    Vì d không phải là SNT, không phải là hợp số và d khác 1 nên d = 0.

    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    1. Số nguyên tố. Hợp số
    * Định nghĩa:
    - Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
    - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    2. Lập bảng các số nguyên tố không vượt qu¸ 100
    Bài tập về nhà:
    - Học định nghĩa SNT và hợp số. Xem lại bảng các SNT không vượt quá 100.
    Làm bài tập 117 đến 120 SGK/47.
    2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97
    Tiết 26.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
    ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
     
    Gửi ý kiến
    print