bài METAN


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Thương
Ngày gửi: 17h:38' 07-02-2014
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS NGHIA TRUNG
Giáo viên : Nguyễn Công Thương
PHÒNG GD&ĐT BÙ ĐĂNG
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy, cô giáo
về chấm thi giáo viên dạy giỏi cấp huyện
năm học 2013-2014
m u ố i
s ắ t
m ạ c h c a c b o n
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
n g y ê n t ử
1- Loại hợp chất thu được bằng cách cho nước biển bay hơi?
2- ........ là những hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
3- Một kim loại vừa có hóa trị II vừa có hóa trị III.
4- Trong hợp chất hữu cơ, những nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành...........
5- Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự .....xác định giữa các nguyên tử trong phân tử .
l i eâ n k eá t
METAN
Bài 36:
Biết phân tử Metan gồm 1 nguyên tử cacbon và 4 nguyên tử hiđro . Hãy nu công thức phân tử và tính phân tử khối của metan?
CTPT :
PTK :
CH4
16
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
METAN
Bài 36:
Khí hầm biogaz
Khí bùn ao
Hầm khai thác than
Khai thác khí thiên nhiên
CH4
METAN
Bài 36:
 - Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, trong bùn ao, trong khí bioga.
V?y trong tự nhiên metan có nhiều ở đâu?
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
(CTPT: CH4 , PTK :16)
 - Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, trong bùn ao, trong khí bioga.
a)Hàm lượng metan
trong mỏ khí thiên nhiên
b)Hàm lượng metan
trong khí mỏ dầu
- Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, trong bùn ao, trong khí bioga.
Quan sát lọ đựng me tan, vaø cho bieát moät soá tính chaát vaät lí cuûa metan ?
Hãy kết luận về tính chất vật lý của Metan ?
- Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý
II.Cấu tạo phân tử:
Em hãy cho biết hóa trị cuûa cacbon vaø hiđro trong hợp chất hữu cơ ?
Cacbon: IV
Hidro : I
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý :
II.Cấu tạo phân tử :
Hoạt động nhóm: 2 phút .
Lắp mô hình phân tử metan daïng roãng.
Từ mô hình, hãy viết CTCT của phân tử metan.
Trong phân tử metan có 4 liên kết đơn C - H.
Nhận xét về đặc điểm cấu tạo của metan ?
Viết gọn: CH4
109,5o
Liên kết đơn
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý:
II.Cấu tạo phân tử :
Trong phân tử metan có 4 liên kết đơn C - H.
Mô hình phân tử Metan
Dạng rỗng
Dạng đặc
Viết gọn: CH4
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý:
II.Cấu tạo phân tử:
III.Tính chất hóa học:
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
CH4
CH4
CH4
Quan sát hình , hãy dự đoán tính chất hóa học của metan ?
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý :
II.Cấu tạo phân tử :
III.Tính chất hóa học :
Làm thí nghiệm theo nhóm
Dụng cụ:
-Đế sứ
-Kẹp oáng nghieäm ( 2 cái)
-Ống nghiệm( 2 cái)
-Đèn cồn
-Quẹt ga
Ống nhỏ giọt
Bình thủy tinh
Hóa chất:
-Natri axetat; Natri hiđroxit; Canxioxit
-Nước vôi trong
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý:
II.Cấu tạo phân tử :
III.Tính chất hóa học :
Cách tiến hành: Lắp ráp dụng cụ như trong hình
Chú ý :
-Quan sát ống nghiệm 2 tiến hành thí nghiệm?
-Quan sát màu nước vôi trong trước khi tiến hành thí nghiệm và sau khi sau khi cho vào ống nghiệm 2 và lắc đều.
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý
II.Cấu tạo phân tử :
III.Tính chất hóa học :
Hi?n tu?ng:
- ? ?ng nghi?m thu sản phẩm của ph?n ?ng th?y ...........
 sản phẩm tạo thành có nước.
- Khi cho nước vôi trong vào lắc đều ta thấy ……………
saûn phaåm tạo thành coù
khí cacbonic.
có hơi nước
nu?c vôi trong v?n d?c
Kết luận gì veà tính chaát hoùa hoïc cuûa metan?
1.Tác dụng với oxi :
Viết phuơng trình phản ứng xảy ra ?
CH4(k) + O2(k) 
CO2(k) + H2O(l)
to
2
2
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý
II.Cấu tạo phân tử :
III.Tính chất hóa học :
1.Tác dụng với oxi :
Phương trình hóa học:
CH4(k) + 2O2(k)  CO2(k) + 2H2O(l)
to
Lưu ý:
- Hỗn hợp metan và oxi là một hỗn hợp nổ và nổ mạnh nhất khi t? l?
V : V = 1 : 2
- Phản ứng cháy của Metan toả rất nhiều nhiệt .
CH4
O2
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý
II.Cấu tạo phân tử :
III.Tính chất hóa học :
1.Tác dụng với oxi :
Phương trình hóa học:
CH4(k) + 2O2(k)  CO2(k) + 2H2O(l)
to
Lưu ý:
- Hỗn hợp metan và oxi là một hỗn hợp nổ và nổ mạnh nhất khi t? l?
V : V = 1 : 2
- Phản ứng cháy của Metan toả rất nhiều nhiệt .
CH4
O2
Các hiđrocacbon đều cho phản ứng cháy
( tác dụng với oxi) tạo sản phẩm là nước và cacbonic
( CTPT: CH4 , PTK :16 )
Hỗn hợp
CH4,Cl2
Anh sáng
Nước
Quỳ tím
(CTPT: CH4 , PTK :16)
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý
II.Cấu tạo phân tử :
III.Tính chất hóa học :
1.Tác dụng với oxi :
1/ Metan tác dụng với Clo không ? Nếu có thì phản ứng xảy ra ở điều kiện nào ?
2/ Hãy mô tả lại hiện tượng nếu có.
Metan tác dụng với Clo khi có ánh sáng.
Khi đưa ra ánh sáng, màu vàng nhạt của Clo mất đi, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
2.Tác dụng với clo :
H
Cl
C
+
H
Cl
H
H
ỏs`
(CTPT: CH4 , PTK :16)
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý
II.Cấu tạo phân tử :
III.Tính chất hóa học :
1.Tác dụng với oxi :
2.Tác dụng với clo :
3/ Metan tác dụng với Clo tạo ra những sản phẩm nào?
(Biết rằng có 1 sản phẩm làm quỳ tím hóa đỏ.)
Sản phẩm tạo thành là: metyl clorua CH3Cl và axit Clohidric HCl
4/ Viết phương trình hóa học ?
Cl
C
H
H
H
+
H
Cl
ỏs`
PTHH: ( Quaự trỡnh xaỷy ra ph?n ?ng t?m moõ phoỷng nhử sau )
ánh sáng
H
H
H
H
C
Cl
Cl
H
Cl
+
+
CH4(k) + Cl2(k)  CH3Cl(k) + HCl(k)
ás
- Viết gọn:
Nguyên tử clo có thể lần lượt thay thế cả 4 nguyên tử hiđro trong phân tử Metan
2.Tác dụng với clo :
Trong phản ứng trên, nguyên tử Hidro trong phân tử Mêtan bị nguyên tử Clo thay thế và nguyn t? Clo có thể thế hết cc nguyn t? Hidro trong phân tử Metan.
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Anh sáng
Metyl Clorua
CH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl
Anh sáng
Metilen Clorua
CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl
Anh sáng
Clorofom
CHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl
Anh sáng
Cacbon tetraclorua
PTHH:
ánh sáng
H
H
H
H
C
Cl
Cl
H
Cl
+
+
CH4(k) + Cl2(k)  CH3Cl(k) + HCl(k)
ás
- Viết gọn:
(CTPT: CH4 , PTK :16)
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý
II.Cấu tạo phân tử :
III.Tính chất hóa học :
1.Tác dụng với oxi :
2.Tác dụng với clo :
Phản ứng thế là phản ứng đặc trưng của metan và là phản ứng đặc trưng của liên kết đơn .
( Phản ứng thế )
(CTPT: CH4 , PTK :16)
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý:
II.Cấu tạo phân tử :
III.Tính chất hóa học :
1.Tác dụng với oxi :
2.Tác dụng với clo :
IV.Ứng dụng :
Dựa vào tính chất và söï hiểu
biết về metan, em hãy nêu
những ứng dụng của metan ?
Metan được dùng làm nhiên liệu trong đời sống và trong sản xuất .
II. Cấu tạo phân tử
III. Tính chất hoá học
1. Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với clo
IV. Ứng dụng
- Metan là nguyên liệu để điều chế hiđro, bột than, dung môi hữu cơ…
Metan được dùng làm nhiên liệu trong đời sống và trong sản xuất
CH4
C
CH3Cl
CHCl3
METAN
Bài 36:
(CTPT: CH4 , PTK :16)
I. Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý
(CTPT: CH4 , PTK :16)
I.Trạng thái tự nhiên , tính chất vật lý:
II.Cấu tạo phân tử :
III.Tính chất hóa học :
1.Tác dụng với oxi :
2.Tác dụng với clo :
IV.Ứng dụng :
Metan được dùng làm nhiên liệu trong đời sống và trong sản xuất .
- Metan là nguyên liệu để điều chế hidro .
CH4(k) + 2H2O(k) CO2(k) + 4 H2(k)

Metan dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác.

xúc tác
nhiệt ủoọ
Câu1: Hãy chọn các câu đúng:
Câu 2: Hãy chọn những câu sai:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2/ Làm bài tập 14 SGK trang 116 .
3/ Xem trước bài 37 Etilen. Chú ý:
So sánh xem phân tử metan và etilen có điểm gì giống và khác nhau:
+ Về thành phần phân tử
+ Về đặc điểm cấu tạo ( liên kết)
Từ đó dự đoán xem etilen có tính chất nào giống và khác
so với metan. Nguyên nhân dẫn tới sự giống và khác đó.
- Tìm hiểu ứng dụng của etilen trong thực tế.
1/ Học bài 36: METAN .
CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
C + 2H2 CH4
Điều chế metan
to
CaO , to
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC TRAÂN TROÏNG CAÛM ÔN QUÍ THAÀY, COÂ VAØ CAÙC EM HOÏC SINH CHÚC QÚI THẦY, CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH MẠNH KHỎE .