Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hình thang

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Giap Minh Hieu
    Ngày gửi: 15h:10' 17-08-2009
    Dung lượng: 439.5 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    Một số quy định:
    - Khi hoạt động nhóm yêu cầu thảo luận tích cực và giữ trật tự chung.
    - Phần bắt buộc ghi vở:
    ? Các đề mục
    ? Khi xuất hiện biểu tượng ?
    Kiểm tra bài cũ:
    1. Bài học hôm trước các em đã được học những đơn vị kiến thức nào ?
    3. Quan sát hình vẽ sau, cho biết tứ giác ABCD có gì đặc biệt ?
    2. Nêu định nghĩa tứ giác ?
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    -Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
    Đường cao
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    Đố: Hình vẽ sau là một chiếc thang. Trên hình vẽ có bao nhiêu hình thang ?
    Đáp án: Có tất cả 6 hình thang:
    ABDC; ABFE; ABHG; CDFE; CDHG; EFHG.
    Để chứng minh một tứ giác là hình thang ta làm như thế nào ?
    ?
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    Tìm các tứ giác là hình thang.
    b) Có nhận xét gì về 2 góc kề một cạnh bên của hình thang?
    Các tứ giác ABCD; EFGH; MNPQ là hình thang.Tứ giác MNIK không là hình thang.
    Đáp án:
    b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau(chúng là 2 góc trong cùng phía tạo bởi 2 đường thẳng song song với một cát tuyến).
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :

    Hình thang ABCD có đáy AB, CD.
    a) Cho biết AD// BC (H1). Chứng minh : AD = BC, AB = CD.
    b) Cho biết AB = CD (H2). Chứng minh : AD// BC, AD = BC.
    A
    D
    C
    B
    A
    B
    C
    D
    (H 1)
    (H 2)
    ? 2
    Nhãm 1; 2 (lµm c©u a)
    Nhãm 3; 4 (lµm c©u b)

    Hình thang ABCD(AB // CD),
    GT AD // BC
    KL AD = BC; AB = CD
    A
    D
    C
    B
    (H 1)
    Chứng minh: Nối A với C ta có:
    AB // CD => gócA1= gócC1(so le trong)
    AD // BC => góc A2= gócC2 (so le trong)
    Xét ABC và CDA ta có:
    góc A1= gócC1
    cạnh AC chung => ABC = CDA (g.c.g)
    góc C2= gócA2 suy ra : AD = BC; AB = CD
    2
    1
    1
    2
    a)

    Hình thang ABCD(AB // CD),
    GT AB = CD
    KL AD // BC; AD = BC
    A
    D
    C
    B
    (H 2)
    Chứng minh: Nối A với C ta có:
    AB // CD => gócA1= gócC1(so le trong)
    Xét ABC và CDA ta có:
    AB = CD (gt)
    góc A1= gócC1 => ABC = CDA (c.g.c)
    cạnh AC chung
    suy ra : AD = BC; gócA2 = gócC2 => AD // BC
    2
    1
    1
    2
    b)

    Hình thang ABCD có đáy AB, CD.
    a) Cho biết AD// BC (H1). Chứng minh : AD = BC, AB = CD.
    b) Cho biết AB = CD (H2). Chứng minh : AD// BC, AD = BC.
    A
    D
    C
    B
    A
    B
    C
    D
    (H 1)
    (H 2)
    Từ câu a rút ra nhận xét về hình thang có 2 cạnh bên song song ?
    - Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
    Từ câu b rút ra nhận xét về hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau ?
    - Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.
    Nhận xét:
    ? 2
    ?
    ?
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    Hình thang MNPQ có gì đặc biệt ?
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    A
    B
    C
    D
    Định nghĩa: Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
    Để chứng minh một tứ giác là hình thang vuông ta làm như thế nào ?

    ?
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài 1: Các câu sau đúng hay sai ?
    a/ Hình thang là tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau.
    b/ Hình thang MNPQ có đáy MN, PQ thì MN // PQ.
    c/ Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang.
    d/ Tứ giác có 1 góc vuông là hình thang vuông.
    Sai
    Câu a
    Đúng
    Đúng
    Câu d
    Sai
    Câu c
    Câu b
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài 2: Tìm x và y trên các hình vẽ sau, biết rằng ABCD là hình thang có đáy là AB và CD.
    Đáp án: Hình a) x = 1000 , y = 1400
    Hình b) x = 600 , y = 450
    Hình c) x = 900 , y = 1150
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài 3:(bài tập 6 SGK trang 70,71) Dùng thước và êke, ta có thể tra được hai đường thẳng có song song với nhau hay không.
    a
    b
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là tia phân giác của góc A. Chứng minh rằng ABCD là hình thang.
    B
    A
    D
    Hướng dẫn.
    ABCD là hình thang
    AD // BC
    góc ACB = góc CAD
    C
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    - Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông. Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang vuông
    Qua bài học hôm nay các em cần nắm vững những
    đơn vị kiến thức nào ?
    - Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài tập về nhà: bài 6, 8, 9 trang 70-71 sách giáo khoa

    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài tập về nhà: bài 6, 8, 9 trang 70-71 sách giáo khoa
     
    Gửi ý kiến
    print