Hình thang


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giap Minh Hieu
Ngày gửi: 15h:10' 17-08-2009
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
Một số quy định:
- Khi hoạt động nhóm yêu cầu thảo luận tích cực và giữ trật tự chung.
- Phần bắt buộc ghi vở:
? Các đề mục
? Khi xuất hiện biểu tượng ?
Kiểm tra bài cũ:
1. Bài học hôm trước các em đã được học những đơn vị kiến thức nào ?
3. Quan sát hình vẽ sau, cho biết tứ giác ABCD có gì đặc biệt ?
2. Nêu định nghĩa tứ giác ?
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
-Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Đường cao
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
Đố: Hình vẽ sau là một chiếc thang. Trên hình vẽ có bao nhiêu hình thang ?
Đáp án: Có tất cả 6 hình thang:
ABDC; ABFE; ABHG; CDFE; CDHG; EFHG.
Để chứng minh một tứ giác là hình thang ta làm như thế nào ?
?
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
Tìm các tứ giác là hình thang.
b) Có nhận xét gì về 2 góc kề một cạnh bên của hình thang?
Các tứ giác ABCD; EFGH; MNPQ là hình thang.Tứ giác MNIK không là hình thang.
Đáp án:
b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau(chúng là 2 góc trong cùng phía tạo bởi 2 đường thẳng song song với một cát tuyến).
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :

Hình thang ABCD có đáy AB, CD.
a) Cho biết AD// BC (H1). Chứng minh : AD = BC, AB = CD.
b) Cho biết AB = CD (H2). Chứng minh : AD// BC, AD = BC.
A
D
C
B
A
B
C
D
(H 1)
(H 2)
? 2
Nhãm 1; 2 (lµm c©u a)
Nhãm 3; 4 (lµm c©u b)

Hình thang ABCD(AB // CD),
GT AD // BC
KL AD = BC; AB = CD
A
D
C
B
(H 1)
Chứng minh: Nối A với C ta có:
AB // CD => gócA1= gócC1(so le trong)
AD // BC => góc A2= gócC2 (so le trong)
Xét ABC và CDA ta có:
góc A1= gócC1
cạnh AC chung => ABC = CDA (g.c.g)
góc C2= gócA2 suy ra : AD = BC; AB = CD
2
1
1
2
a)

Hình thang ABCD(AB // CD),
GT AB = CD
KL AD // BC; AD = BC
A
D
C
B
(H 2)
Chứng minh: Nối A với C ta có:
AB // CD => gócA1= gócC1(so le trong)
Xét ABC và CDA ta có:
AB = CD (gt)
góc A1= gócC1 => ABC = CDA (c.g.c)
cạnh AC chung
suy ra : AD = BC; gócA2 = gócC2 => AD // BC
2
1
1
2
b)

Hình thang ABCD có đáy AB, CD.
a) Cho biết AD// BC (H1). Chứng minh : AD = BC, AB = CD.
b) Cho biết AB = CD (H2). Chứng minh : AD// BC, AD = BC.
A
D
C
B
A
B
C
D
(H 1)
(H 2)
Từ câu a rút ra nhận xét về hình thang có 2 cạnh bên song song ?
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
Từ câu b rút ra nhận xét về hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau ?
- Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.
Nhận xét:
? 2
?
?
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
Hình thang MNPQ có gì đặc biệt ?
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
2. Hình thang vuông:
A
B
C
D
Định nghĩa: Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
Để chứng minh một tứ giác là hình thang vuông ta làm như thế nào ?

?
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
2. Hình thang vuông:
3. Luyện tập:
Bài 1: Các câu sau đúng hay sai ?
a/ Hình thang là tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau.
b/ Hình thang MNPQ có đáy MN, PQ thì MN // PQ.
c/ Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang.
d/ Tứ giác có 1 góc vuông là hình thang vuông.
Sai
Câu a
Đúng
Đúng
Câu d
Sai
Câu c
Câu b
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
2. Hình thang vuông:
3. Luyện tập:
Bài 2: Tìm x và y trên các hình vẽ sau, biết rằng ABCD là hình thang có đáy là AB và CD.
Đáp án: Hình a) x = 1000 , y = 1400
Hình b) x = 600 , y = 450
Hình c) x = 900 , y = 1150
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
2. Hình thang vuông:
3. Luyện tập:
Bài 3:(bài tập 6 SGK trang 70,71) Dùng thước và êke, ta có thể tra được hai đường thẳng có song song với nhau hay không.
a
b
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
2. Hình thang vuông:
3. Luyện tập:
Bài 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là tia phân giác của góc A. Chứng minh rằng ABCD là hình thang.
B
A
D
Hướng dẫn.
ABCD là hình thang
AD // BC
góc ACB = góc CAD
C
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
2. Hình thang vuông:
3. Luyện tập:
- Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông. Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang vuông
Qua bài học hôm nay các em cần nắm vững những
đơn vị kiến thức nào ?
- Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông
Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
2. Hình thang vuông:
3. Luyện tập:
Bài tập về nhà: bài 6, 8, 9 trang 70-71 sách giáo khoa

Tiết 2: Hình thang
1. Định nghĩa :
2. Hình thang vuông:
3. Luyện tập:
Bài tập về nhà: bài 6, 8, 9 trang 70-71 sách giáo khoa