Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Google

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chương I. §2. Hình thang

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Giap Minh Hieu
    Ngày gửi: 15h:10' 17-08-2009
    Dung lượng: 439.5 KB
    Số lượt tải: 79
    Số lượt thích: 0 người
    Một số quy định:
    - Khi hoạt động nhóm yêu cầu thảo luận tích cực và giữ trật tự chung.
    - Phần bắt buộc ghi vở:
    ? Các đề mục
    ? Khi xuất hiện biểu tượng ?
    Kiểm tra bài cũ:
    1. Bài học hôm trước các em đã được học những đơn vị kiến thức nào ?
    3. Quan sát hình vẽ sau, cho biết tứ giác ABCD có gì đặc biệt ?
    2. Nêu định nghĩa tứ giác ?
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    -Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
    Đường cao
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    Đố: Hình vẽ sau là một chiếc thang. Trên hình vẽ có bao nhiêu hình thang ?
    Đáp án: Có tất cả 6 hình thang:
    ABDC; ABFE; ABHG; CDFE; CDHG; EFHG.
    Để chứng minh một tứ giác là hình thang ta làm như thế nào ?
    ?
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    Tìm các tứ giác là hình thang.
    b) Có nhận xét gì về 2 góc kề một cạnh bên của hình thang?
    Các tứ giác ABCD; EFGH; MNPQ là hình thang.Tứ giác MNIK không là hình thang.
    Đáp án:
    b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau(chúng là 2 góc trong cùng phía tạo bởi 2 đường thẳng song song với một cát tuyến).
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :

    Hình thang ABCD có đáy AB, CD.
    a) Cho biết AD// BC (H1). Chứng minh : AD = BC, AB = CD.
    b) Cho biết AB = CD (H2). Chứng minh : AD// BC, AD = BC.
    A
    D
    C
    B
    A
    B
    C
    D
    (H 1)
    (H 2)
    ? 2
    Nhãm 1; 2 (lµm c©u a)
    Nhãm 3; 4 (lµm c©u b)

    Hình thang ABCD(AB // CD),
    GT AD // BC
    KL AD = BC; AB = CD
    A
    D
    C
    B
    (H 1)
    Chứng minh: Nối A với C ta có:
    AB // CD => gócA1= gócC1(so le trong)
    AD // BC => góc A2= gócC2 (so le trong)
    Xét ABC và CDA ta có:
    góc A1= gócC1
    cạnh AC chung => ABC = CDA (g.c.g)
    góc C2= gócA2 suy ra : AD = BC; AB = CD
    2
    1
    1
    2
    a)

    Hình thang ABCD(AB // CD),
    GT AB = CD
    KL AD // BC; AD = BC
    A
    D
    C
    B
    (H 2)
    Chứng minh: Nối A với C ta có:
    AB // CD => gócA1= gócC1(so le trong)
    Xét ABC và CDA ta có:
    AB = CD (gt)
    góc A1= gócC1 => ABC = CDA (c.g.c)
    cạnh AC chung
    suy ra : AD = BC; gócA2 = gócC2 => AD // BC
    2
    1
    1
    2
    b)

    Hình thang ABCD có đáy AB, CD.
    a) Cho biết AD// BC (H1). Chứng minh : AD = BC, AB = CD.
    b) Cho biết AB = CD (H2). Chứng minh : AD// BC, AD = BC.
    A
    D
    C
    B
    A
    B
    C
    D
    (H 1)
    (H 2)
    Từ câu a rút ra nhận xét về hình thang có 2 cạnh bên song song ?
    - Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
    Từ câu b rút ra nhận xét về hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau ?
    - Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.
    Nhận xét:
    ? 2
    ?
    ?
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    Hình thang MNPQ có gì đặc biệt ?
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    A
    B
    C
    D
    Định nghĩa: Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
    Để chứng minh một tứ giác là hình thang vuông ta làm như thế nào ?

    ?
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài 1: Các câu sau đúng hay sai ?
    a/ Hình thang là tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau.
    b/ Hình thang MNPQ có đáy MN, PQ thì MN // PQ.
    c/ Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang.
    d/ Tứ giác có 1 góc vuông là hình thang vuông.
    Sai
    Câu a
    Đúng
    Đúng
    Câu d
    Sai
    Câu c
    Câu b
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài 2: Tìm x và y trên các hình vẽ sau, biết rằng ABCD là hình thang có đáy là AB và CD.
    Đáp án: Hình a) x = 1000 , y = 1400
    Hình b) x = 600 , y = 450
    Hình c) x = 900 , y = 1150
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài 3:(bài tập 6 SGK trang 70,71) Dùng thước và êke, ta có thể tra được hai đường thẳng có song song với nhau hay không.
    a
    b
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là tia phân giác của góc A. Chứng minh rằng ABCD là hình thang.
    B
    A
    D
    Hướng dẫn.
    ABCD là hình thang
    AD // BC
    góc ACB = góc CAD
    C
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    - Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông. Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang vuông
    Qua bài học hôm nay các em cần nắm vững những
    đơn vị kiến thức nào ?
    - Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông
    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài tập về nhà: bài 6, 8, 9 trang 70-71 sách giáo khoa

    Tiết 2: Hình thang
    1. Định nghĩa :
    2. Hình thang vuông:
    3. Luyện tập:
    Bài tập về nhà: bài 6, 8, 9 trang 70-71 sách giáo khoa

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng