Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án 10_ Bài Phản ứng Oxh-Khử Hội Giảng tỉnh

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thừa Chí
    Ngày gửi: 10h:37' 03-09-2009
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 294
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quí thầy cô
    về dự giờ thăm lớp!
    CHÚC SỨC KHOẺ QUÍ THẦY CÔ !
    Phản ứng oxi hoá - khử xảy ra khi đốt cháy nhiên liệu,
    tạo năng lượng đẩy con tàu bay vào vũ trụ .
    Một giếng dầu đang cháy tạo ra ngọn lửa khổng lồ .
    Phản ứng oxi hoá - khử này toả ra một lượng nhiệt cực lớn .
    GIÁO ÁN GIẢNG DẠY:
    GIÁO VIÊN: PHẠM PHƯỚC LINH
    Bài17: PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ
    ĐỊNH NGHĨA: Tìm hiểu các khái niệm: chất oxi hóa ,chất khử ,
    sự oxi hoá, sự khử, phản ứng oxi hoá- khử.
    II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ:
    Các bước lập phản ứng oxi hoá- khử.
    Cân bằng phản ứng oxi hoá khử theo phương pháp thăng bằng electron.
    III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ:
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Thí dụ 1: Phản ứng của Mg với Oxi:
    Phương trình phản ứng:
    2Mg + O2  2MgO
    Các quá trình xảy ra:
    Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá)
    Quá trình khử ( sự khử)
    Chất khử
    Chất oxh
    2Mg + O2 
    2 x 2e
    Mg
    O
    +2e
    số oxi hoá Mg tăng
    số oxi hoá O giảm
    +2e
    e
    2MgO (1)
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Thí dụ 2: Sự khử CuO bằng H2
    CuO + H2  Cu + H2O (2)
    Các quá trình xảy ra:
    Cu  Cu
    H  H
    CuO + H2 
    Chất khử
    Chất oxh
    Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá)
    Quá trình khử ( sự khử)
    +2e
    Quá trình giảm số oxi hoá của Cu
    +1e
    Quá trình tăng số oxi hoá của H
    e
    Cu + H2O
    2x1e
    to
    to
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Từ thí dụ 1 và thí dụ 2 rút ra các khái niệm:
    * Chất oxi hoá :
    * Chất khử :
    * Quá trình oxi hoá :
    * Quá trình khử :
    “ Chất khử cho , chất oxi hoá nhận, bị gì sự nấy”
    ( chất bị oxi hoá) là chất nhường ( cho) electron .
    ( chất bị khử) là chất thu ( nhận) electron .
    ( sự oxi hoá) là quá trình nhường electron.
    ( sự khử) là quá trình thu electron .
    So sánh với các khái niệm chất khử, chất oxi hoá ,
    sự khử , sự oxi hoá đã học ở lớp 8 .
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Thí dụ 3: Na cháy trong khí Clo tạo ra NaCl:
    Phương trình phản ứng:
    2Na + Cl2  2NaCl (3)
    Chất khử
    Chất oxh
    Các quá trình xảy ra:
    Na  Na
    Cl  Cl
    o
    -1
    Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá)
    Quá trình khử ( sự khử)
    Na
    Cl
    +
    -
    +1e
    +1e
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Thí dụ 4: Khí H2 cháy trong khí Clo tạo ra HCl:
    H2 + Cl2  2HCl (4)
    Phương trình phản ứng:
    Số oxi hoá của H tăng từ 0 lên +1
    Số oxi hoá của Cl giảm từ 0 xuống -1
    Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá)
    Quá trình khử ( sự khử)
    -1
    +1
    0
    0
    Chất khử
    Chất oxh
    H
    Cl
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Thí dụ 5: Khi đun nóng NH4NO3 phân huỷ theo phản ứng :
    NH4NO3  N2O + 2H2O (5)
    +1
    +5
    +5
    -3
    -3
    N  N
    N  N
    +1
    +1
    Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá)
    Quá trình khử ( sự khử)
    Chỉ có sự thay đổi số oxi hoá của một nguyên tố N.
    Chất oxi hoá, chất khử
    NH4NO3 vừa là chất oxi hoá , vừa là chất khử .
    to
    +4e
    +4e
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Chất oxi hoá ( chất bị khử) là chất thu ( nhận) electron hay là
    chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng .
    Chất khử ( chất bị oxi hoá) là chất nhường ( cho) electron hay
    là chất có số oxi hoá tăng sau phản ứng.
    Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá) là quá trình nhường electron
    hay quá trình làm tăng số oxi hoá của một chất .
    Quá trình khử ( sự khử) là quá trình thu electron hay quá trình
    làm giảm số oxi hoá của một chất .
    Các phản ứng (1), (2), (3), (4), (5) đều là phản ứng oxi hoá - khử.
    Vậy thế nào là phản ứng oxi hoá - khử?
    Các khái niệm :
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự
    chuyển electron giữa các chất hay phản ứng oxi hoá- khử là
    phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một
    số nguyên tố.
    Nhận xét:
    Trong phản ứng oxi hoá - khử bao giờ cũng có chất oxi hoá và
    chất khử.
    Phản ứng oxi hoá - khử bao giờ cũng xãy ra đồng thời sự oxi
    hoá và sự khử.
    Phản ứng oxi hoá - khử :
    BÀI TẬP CỦNG CỐ :
    Bài 1: Một nguyên tử lưu huỳnh chuyển thành ion sunfua ( S2-)
    bằng cách:
    A. nhận thêm một electron
    B. nhường đi một electron
    C. nhận thêm hai electron
    D. nhường đi hai electron
    THỜI GIAN
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    HẾT GIỜ
    11
    12
    13
    14
    15
    BÀI TẬP CỦNG CỐ :
    Bài 2: Trong phản ứng: 3Cl2 + 6KOH  5KCl +KClO3 + 3H2O
    Nguyên tố clo:

    A. bị oxi hoá
    B. bị khử
    C. không bị oxi hoá, cũng không bị khử
    D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
    THỜI GIAN
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    HẾT GIỜ
    11
    12
    13
    14
    15
    to
    BÀI TẬP CỦNG CỐ:
    Bài 3: Cho các phản ứng sau:

    A. 2HgO  2Hg + O2
    B. CaCO3  CaO + CO2
    C. 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O
    D. 2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O
    Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
    THỜI GIAN
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    HẾT GIỜ
    11
    12
    13
    14
    15
    BÀI TẬP CỦNG CỐ:
    Bài 4: Cho các phản ứng sau:

    A. 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O
    B. 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl
    C. 2NH3 + 3CuO  3Cu + N2 + 3H2O
    D. 2NH3 + H2O2 + MnSO4  MnO2 + (NH4)2SO4
    Phản ứng nào NH3 không đóng vai trò chất khử?
    THỜI GIAN
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    HẾT GIỜ
    11
    12
    13
    14
    15
    to
    to
    BÀI TẬP CỦNG CỐ:
    Bài 5: Trong phản ứng sau:

    3NO2 + H2O  2HNO3 +NO

    NO2 đóng vai trò:
    C. là chất oxi hoá, nhưng cũng đồng thời là chất khử
    B. là chất khử
    A. là chất oxi hoá
    D. Không là chất oxi hoá và cũng không là chất khử
    THỜI GIAN
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    HẾT GIỜ
    11
    12
    13
    14
    15
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    C H Ấ T K H Ử
    E L E C T R O N
    O X I
    F L O
    C H U Y Ể N
    N H I Ê N L I Ệ U
    S Ự O X I H Ó A
    P H Â N H U Ỷ
    1. Trong phản ứng cháy của than: C + O2  CO2

    Cacbon đóng vai trò gì?
    4. Tên nguyên tố có tính oxi hoá mạnh nhất ?
    8. Tên của một loại phản ứng mà từ một chất tham gia tạo
    ra nhiều chất ?
    5. Bản chất chung của phản ứng oxh - khử là sự… electron

    giữa các chất tham gia phản ứng.
    6. Phản ứng oxh - khử trong các động cơ đốt trong là phản

    ứng giữa oxi và …
    3. Chất khí cần cho sự cháy và sự hô hấp ?
    2. Tên của loại hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử ?
    Ô chữ hàng dọc: Tên của một axit
    SUNFURIC
    TG
    DẶN DÒ :
    * Chuẩn bị nội dung : Lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử.
    Ý nghĩa của phản ứng oxi hoá - khử.
    * Xem lại qui tắc xác định số oxi hoá.
    * BT 3, 5, 6 trang 83 SGK
    CÁM ƠN QUÍ THẦY CÔ!
     
    Gửi ý kiến
    print