Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Ôn tập Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trường THCS Minh Tân
    Người gửi: Phạm Hoài Ngọc (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:34' 22-10-2009
    Dung lượng: 693.6 KB
    Số lượt tải: 626
    Số lượt thích: 0 người
    Người thực hiện: nguyễn thị hải
    Phòng GD đông hưng
    Trường thcs minh tân
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Câu 1: Viết định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
    Cho ví dụ.
    Câu 2: Viết định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
    Cho ví dụ.
    Với A ? 0; B ? 0
    Với A ? 0; B > 0
    1. Lí thuyết
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Câu 1: Thực hiện phép tính
    Ta được kết quả là:
    2. Bài tập trắc nghiệm
    1. Lí thuyết
    Câu 2: Giá trị của biểu thức
    Chọn đáp án đúng?
    Câu 3: Khử mẫu biểu thức
    Ta được kết quả là:
    với a?0
    Câu 4: Giá trị của biểu thức
    Câu 1: Viết định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
    Cho ví dụ.
    Câu 2: Viết định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
    Cho ví dụ.
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Câu 1: Thực hiện phép tính
    Ta được kết quả là:
    2. Bài tập trắc nghiệm
    1. Lí thuyết
    Câu 2: Giá trị của biểu thức
    Chọn đáp án đúng?
    Câu 3: Khử mẫu biểu thức
    Ta được kết quả là:
    với a?0
    Câu 4: Giá trị của biểu thức
    (VớI B?0)
    (VớI A?0;B?0)
    (VớI A<0;B?0)
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Câu 1: Thực hiện phép tính
    Ta được kết quả là:
    2. Bài tập trắc nghiệm
    1. Lí thuyết
    Câu 2: Giá trị của biểu thức
    Chọn đáp án đúng?
    Câu 3: Khử mẫu biểu thức
    Ta được kết quả là:
    với a?0
    Câu 4: Giá trị của biểu thức
    (VớI B>0)
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Câu 1: Thực hiện phép tính
    Ta được kết quả là:
    2. Bài tập trắc nghiệm
    1. Lí thuyết
    Câu 2: Giá trị của biểu thức
    Chọn đáp án đúng?
    Câu 3: Khử mẫu biểu thức
    Ta được kết quả là:
    với a?0
    Câu 4: Giá trị của biểu thức
    Các công thức biến đổi căn thức
    (VớI A?0;B?0)
    (VớI A?0;B>0)
    (VớI B?0)
    (VớI A?0;B?0)
    (VớI A<0;B?0)
    (VớI B>0)
    (VớI A.B?0;B?0)
    (VớI A?0;A?B2 )
    (VớI A?0;A ?B)
    (VớI A.B?0;B?0)
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Câu 1: Thực hiện phép tính
    Ta được kết quả là:
    2. Bài tập trắc nghiệm
    1. Lí thuyết
    Câu 2: Giá trị của biểu thức
    Chọn đáp án đúng?
    Câu 3: Khử mẫu biểu thức
    Ta được kết quả là:
    với a?0
    Câu 4: Giá trị của biểu thức
    Các công thức biến đổi căn thức
    (VớI A?0;B?0)
    (VớI A?0;B>0)
    (VớI B?0)
    (VớI A?0;B?0)
    (VớI A<0;B?0)
    (VớI B>0)
    (VớI A.B?0;B?0)
    (VớI A?0;A?B2 )
    (VớI A?0;A ?B)
    (VớI A?0;A?B2 )
    (VớI A?0;A ?B)
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Bài tập 1: (Bài 73 b;c trang 40.SGK )
    Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau
    tại m =1,5
    tại a =
    Lời giải
    b,
    Ta có
    Ta có
    Vậy
    B = 1 - 3.1,5 = - 3,5
    Với m=1,5 < 2
    giá trị của biểu thức
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Bài tập 1: (Bài 73 b;c trang 40.SGK )
    Lời giải
    Các công thức biến đổi căn thức
    (VớI A?0;B?0)
    (VớI A?0;B>0)
    (VớI B?0)
    (VớI A?0;B?0)
    (VớI A<0;B?0)
    (VớI B>0)
    (VớI A.B?0;B?0)
    (VớI A?0;A?B2 )
    (VớI A?0;A ?B)
    Ta có
    Ta có
    Vậy
    Với m=1,5<2 giá trị của biểu thức B
    B=1-3.1,5=-3,5
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Bài tập 1: (Bài 73 b;c trang 40.SGK )
    Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau
    tại m=1,5
    tại a =
    Vậy
    Nếu a ?
    Nếu a >
    thì
    thì
    Thay vào biểu thức ta có:
    với a =
    * Nếu
    * Nếu
    Lời giải
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Bài tập 1: (Bài 73 a;b trang 40.SGK )
    Chứng minh các đẳng thức sau
    Bài tập 2: (Bài 75 c;d trang 41.SGK )
    Hoạt động nhóm
    Nhóm 1,2: Câu c
    Nhóm 3,4: Câu d
    kết quả hoạt động nhóm
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Bài tập 1: (Bài 73 a;b trang 40.SGK )
    Bài tập 2 : (Bài 75 c;d trang 41.SGK )
    Bài tập 3 : (Bài 108 trang 20.SBT )
    Bài giải
    Các bước thực hiện:
    - Quy đồng mẫu.
    - Thực hiện các phép toán
    (Giống như đối với phân thức ở lớp 8)
    - Rút gọn biểu thức
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Bài tập 1: (Bài 73 a;b trang 40.SGK )
    Bài tập 2 : (Bài 75 c;d trang 41.SGK )
    Bài tập 3 : (Bài 108 trang 20.SBT )
    Bài giải
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Đại Số 9
    Bài tập 2 : (Bài 75 c;d trang 41.SGK )
    Bài tập 3 : (Bài 108 trang 20.SBT )
    Bài tập 3 : (Bài 108 trang 20.SBT )
    Bài giải
    b, C < - 1
    ?
    < 0
    ?
    ?

    (TM ĐKXĐ)
    Vậy x > 16 thì C < -1
    ?
    Đại Số 9
    Ôn tập chương i ( Tiết 2)
    Bài tập 1: (Bài 73 a;b trang 40.SGK )
    Bài tập 2 : (Bài 75 c;d trang 41.SGK )
    Bài tập 3 : (Bài 108 trang 20.SBT )
    Bài giải
    c, Tìm số nguyên x để biểu thức nhận giá trị là một số nguyên.
    c, Tìm số nguyên x để biểu thức nhận giá trị là một số nguyên.
    Ta có:

    (TMĐK)
    Vậy với x = 1 thì biểu thức nhận giá trị là
    một số nguyên.
    Để biểu thức

    Hướng dẫn về nhà
    Ôn lại theo kiến thức của chương.
    Bài tập về nhà:
    73(a,d)75 (a,b) trang 76/SGK
    104;105;106 trang 85/SBT
    nghiên cứu thêm về bài 108 câu c
    - Tiết sau kiểm tra 1 tiết
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓