H2S


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Tâm
Ngày gửi: 16h:45' 29-05-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích: 0 người
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CẤU TẠO PHÂN TỬ
GV. Nguyễn Thị Minh Tâm
Trường THPT Ngô Quyền
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
HIĐRO SUNFUA
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
ĐIỀU CHẾ
TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ H2S
Viết cấu hình electron của nguyên tử hidro, lưu huỳnh?
Nguyên tử H(Z=1). Cấu hình e:1s1


Nguyên tử S(Z = 16)


CTe: 1s22s22p63s23p4


 S 
H 
 H

H  S  H
CTe
CTCT
Viết công thức electron, công thức cấu tạo của hidro sunfua?
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ H2S
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ H2S
Mô hình phân tử H2S
Khí không màu, mùi trứng thúi.
dH2S/kk= 34/29 →nặng hơn không khí.
Rất độc.
Hóa lỏng ở -600C, hóa rắn ở - 860C.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nêu một số tính chất vật lí của khí hidro sunfua?
Tính chất hóa học
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Tính khử mạnh
Tính axit yếu.
1. TÍNH AXIT YẾU
Hidro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit rất yếu.
Tác dụng với dung dịch kiềm.
Thí dụ :
NaOH + H2S →NaHS + H2O
2NaOH + H2S → Na2S + 2H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Khi than gia phản ứng hóa học, tùy thuộc vào bản chất và nồng độ của chất oxi hóa, nhiệt độ của phản ứng… mà H2S-2 có thể bị oxi hóa thành S0. S+4, S+6.
2. TÍNH KHỬ MẠNH
Nhận xét về số oxi hóa của lưu hùynh trong H2S , từ đó dự đoán tính chất của H2S?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.


2. TÍNH KHỬ MẠNH
Thí dụ :
Khi tiếp xúc với không khí.
H2S-2 + O20 → S0 + H2O-2

Ở nhiệt độ cao(dư oxi)
H2S-2 + O20 → S+4O2 + H2O-2

Clo có thể oxi hóa H2S-2 thành H2S+6O4


Kết luận:
Hidro sun fua có tính khử mạnh.
H2S + 4Cl20 + 4H2O → H2S+6O4 + 8 HCl
2. TÍNH KHỬ MẠNH
IV-TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN. ĐIỀU CHẾ
Cho biết trạng thái tự nhiên của hidro sunfua?
Hidro sunfua có trong một số nước suối, trong núi lửa, chất protein thối rữa…
Núi lửa
Khí thải gây ô nhiễm
Bãi rác gây ô nhiễm
Hiđro sunfua trong tự nhiên
Nước suối
Núi lửa
Cháy rừng
Khí thải công nghiệp
Hiđro sunfua trong tự nhiên
Điều chế H2S trong phòng thí nghiệm.
NGUYÊN TẮC:
Muối sunfua + HCl hoặc H2SO4 loãng →H2S
Thí dụ :
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
V- TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUN FUA
Nhận xét về tính chất của muối sunfua?

Muối sunfua của kim loại nhóm IA, IIA(trừ Be)tan trong nước, phản ứng với dung dịch axit mạnh tạo H2S.
Muối sunfua của một số kim loại nặng : không tan trong nước, không tác dụng với dung dịch axit.
Thí dụ :
CuS + HCl → không phản ứng.

Muối sunfua khác: không tan trong nước, phản ứng với dung dịch axit tạo H2S.
Thí dụ :

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Một số muối sunfua có màu đặc trưng :
Thí dụ:
CdS có màu vàng.
MnS có màu hồng.
ZnS có màu trắng.
SnS có màu nâu.
CuS, FeS, Ag2S, PbS, HgS, Fe2S3… có màu đen.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CÂU 1 : Lưu huỳnh cháy trong oxi cho ngọn lửa có màu
A. vàng
B. đỏ
C. xanh
D. tím
Đáp án đúng : C
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CÂU 2 : Hiđro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là
A. tính oxi hóa.
B. không có tính oxi hóa, không có tính khử.
C. tính khử.
D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

Đáp án đúng : C
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 3 : Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì thấy
A. tạo thành chất rắn màu đen.
B. dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
C. không có hiện tượng gì xảy ra.
D. dung dịch bị vẩn đục màu vàng.
Đáp án đúng :D
Câu 4 : Muối PbS là loại muối
A. tan trong nước, tan trong axit
B. không tan trong nước, tan trong axit
C. không tan trong nước và axit
D. tan trong nước, không tan trong axit
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Đáp án đúng : C
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CÂU 5 : Ở nhiệt độ cao, khí H2S cháy trong oxi cho ngọn lửa có màu
A. vàng nhạt.
B. vàng đậm.
C. xanh đậm.
D. xanh nhạt.
Đáp án đúng : D

Câu 6: Cho các dung dịch riêng biệt sau : NaNO3, Na2SO4, Na2S, H2S. Thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên là
A. Quỳ tím, AgNO3
B. Quỳ tím, khí Cl2.
C. Pb(NO3)2, AgNO3
D. Quỳ tím, Ba(NO3)2

Đáp án đúng : D
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Dặn dò
Thứ 3 (20 – 3 - 07) thuyết trình tại lớp.
Các tổ soạn tiếp trắc nghiệm oxi- lưu huỳnh.
Ôn bài chuẩn bị kiểm tra tập trung.