Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các Hàm Thông Dụng Trong Excel

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Vy
    Ngày gửi: 18h:40' 07-07-2008
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 239
    Số lượt thích: 0 người
    Cú pháp chung của một hàm:


    Tên hàm phải đúng với quy ước của excel.
    Đối số có thể là: trị số, chuỗi, địa chỉ, các hàm lồng bên trong (đối số dạng chuỗi phải bỏ trong ngoặc kép ).
    Hàm có thể có hoặc không có đối số.
    Mỗi đối số được phân cách bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy.
    Tên hàm(đối số1, đối số 2,…)
    I. CÁCH NHẬP HÀM:
    Nhập từ bàn phím:
    Chọn ô nhập công thức, gõ dấu “=”
    Nhập tên hàm và đối số
    Kết thúc 
    Vd:
    =sum(3,4,16,10)
    33
    =sum(3,4,16,10)
    2. Dùng lệnh:
    Chọn ô nhập công thức
    Insert/ Function hay fx
    Xuất hiện hộp thoại:
    I. CÁCH NHẬP HÀM:
    Hộp thoại Insert Function:
    Tìm tên hàm
    Chọn tên hàm
    Click vào
    Xuất hiện hộp thoại 2:
    Nhập đối số
    Kết thúc, click
    8
    10
    Kết quả hiện thị : 18
    II. CÁC HÀM THÔNG DỤNG:
    1. Hàm toán học:
    Hàm SQRT:
    - Cú pháp: SQRT(x_Num)
    - Công dụng: tính căn bậc 2 của số x≥0
    - Vd:





    =SQRT(16)  ?
    =SQRT(-9)  ?
    báo lỗi
    4
    1. Hàm số toán học:
    Hàm ABS:
    - Cú pháp: ABS(x)
    - Công dụng: tính giá trị tuyệt đối của số x
    - Vd:
    =ABS(9)  ?
    =ABC(-16)
    16
    =ABS(-16)
    9
    Hãy tìm số nguyên lớn nhất mà nhỏ hơn số 2,678?
    Trả lời:
    Số nguyên lớn nhất mà nhỏ hơn 2,678 là: 2
     2 là phần nguyên của 2,678.
    ?
    1. Hàm số toán học:
    Hàm INT(x)
    - CD: trả về phần nguyên của số x.
    - Vd: =INT(4,562) 
    =INT(-2,34) 

    Hàm MOD(a_số bị chia,b_số chia)
    - CD: trả về số dư của phép chia a cho b.
    - Vd: =MOD(15,4) 
    =MOD(15/2) 

    4
    -3
    báo lỗi
    3
    ?
    ?
    ?
    ?
    1. Hàm số toán học:
    Hàm ROUND(x,n)
    - CD: làm tròn số x đến vị trí thứ nZ




    n ≤ 0: làm tròn phần nguyên.
    n > 0: làm tròn phần thập phân.
    - Vd: =ROUND(21.3497,2)  ?
    =ROUND(134.45,0)  ?
    =ROUND(1256.234,-2)  ?
    21.35
    134
    1300
    1. Hàm số toán học:
    Hàm SUM(x1, x2, …,xn) hay SUM(range)
    - CD: tính tổng của các số x1, x2, …,xn
    - Vd:

    Hàm SUMIF(vùng_đkiện,đkiện,vùng tính tổng)
    - CD: tính tổng có điều kiện.
    - Vd:
    =sum(5,10,15) 
    Tính tổng lãi các mặt hàng có ĐVT ≥1000 ?
    30
    Tổng lãi các m.hàng có ĐVT ≥1000: D6=sumif(C2:C5,“>=1000”,D2:D5)
    2. Hàm thống kê:
    Hàm MAX(x1, x2, …,xn) hay MAX(range)
    - CD: tìm giá trị lớn nhất.
    - Vd:

    Hàm MIN(x1, x2, …,xn) hay MIN(range)
    - CD: tìm giá trị nhỏ nhất.
    - Vd:
    =max(5,15,10,10)  15
    =min(5,15,10,20)  5
    2. Hàm thống kê:
    Hàm AVERAGE(x1, x2, …,xn) hay Average(range)
    - CD: tính trung bình cộng của các số.
    - Vd:
    Hàm RANK(trị số, vùng xếp hạng,cách xếp)
    - CD: xếp hạng trị số theo 2 cách 1: từ thấp đến cao
    0: từ cao đến thấp
    - Vd: xếp hạng dựa vào ĐBT

    =Average(2,10,8,20)  10
    B2=rank(A2,$A$2:$A$6,0)
    Hàm COUNT(Range)
    - CD: đếm số ô chứa dữ liệu kiểu số trong vùng.
    - Vd:

    Hàm COUNTA(range)
    - CD: đếm số ô có chứa dữ liệu (ô khác rỗng) trong vùng.
    - Vd:
    2. Hàm thống kê:
    Hàm COUNTIF(vùng, “điều kiện”)
    - CD: đếm số ô thỏa mãn điều kiện trong vùng.
    - Vd:

    2. Hàm thống kê:
    =countif(A1:D2,”>4”) 2
    Hàm IF(đk, trị đúng, trị sai)
    - CD: trả về trị đúng_True nếu đ.kiện đúng, ngược lại trả về trị sai_false.
    - Vd1: Cho a1= 8
    =if(a1>5,“Đạt”,“Hỏng”) 

    3. Hàm lý luận:
    Đạt
    - Vd2: cho bảng sau, hãy điền vào cột xếp loại:
    Nếu ĐTB<5 thì XL Yếu
    Nếu ĐTB<6.5 thì XL TB
    Nếu ĐTB<8 thì XL Khá
    ĐTB còn loại là Giỏi.
    Trả lời:
    =IF(A2<5, “Yếu”, IF(A2<6.5, “TB”,IF(A2<8, “Khá”, “Giỏi”)))
    Lưu ý: Nếu có n trường hợp thì ta dùng (n-1) hàm if lồng vào nhau.

    Hàm AND(đk1, đk2,…,đkn)
    - CD: trả về trị đúng nếu các đ.kiện đều đúng_true, nếu tồn tại 1 đ.kiện sai thì sẽ trả về trị sai_false.
    - Vd: =and(true,true)  true
    =and(true,true,flase)  flase.
    A1 = 8
    =and( A1>5, A1<10)  ?

    3. Hàm lý luận:
    True
    3. Hàm lý luận:
    Hàm OR(đk1, đk2,…,đkn)
    - CD: trả về trị đúng nếu tồn tại 1 điều kiện đúng, ngược lại trả trị sai nếu tất cả điều kiện đều sai.
    - Vd: =or(true, true, flase)  True
    =or(flase, flase)  flase.
    Cho a1= 4; b1= 2; c1= 8
    =or(a1>2,b1<=5,c1=7) 
    =or(a1>5,b1< 2,c1=4) 
    Flase
    True
    4. Hàm xử lý chuỗi:
    Hàm LEFT(text,n):
    - CD: trích từ bên trái chuỗi lấy n ký tự.
    - Vd: =left(“Võ Cát Tường”,2)  Võ

    Hàm RIGHT(text,n):
    - CD: trích từ bên phải chuỗi lấy n ký tự.
    - Vd: =Right(“Võ Cát Tường”,5)  Tường.
    Hàm MID(text,m,n)
    - CD: trích từ vị trí m chuỗi lấy n ký tự.
    - Vd: =Mid(“Võ Cát Tường”,4,3)  Cát
    Hàm VALUE(chuỗi số)
    - CD: Đổi chuỗi số thành số
    - Vd: a1 = 10a1
    =left(A1,2)  10
    =value(left(a1,2))  10

    4. Hàm xử lý chuỗi:
    5. Hàm xử lý thời gian:
    Hàm TODAY()
    - CD: cho giá trị ngày tháng hiện tại.
    - Vd: =Today()  2/28/2008
    Hàm NOW()
    - CD: cho giá trị tại thời điểm hiện tại.
    - Vd: =now()  2/28/2008 9:53 PM

    5. Hàm xử lý thời gian:
    Hàm DAY(biểu thức số)
    - CD: cho giá trị ngày biểu thức số.
    - Vd: =Day(“2/28/08”)  28
    Hàm MONTH(biểu thức số)
    - CD: cho giá trị tháng biểu thức số.
    - Vd: =Month(“2/28/08”)  2
    Hàm YEAR(biểu thức số)
    - CD: cho giá trị năm biểu thức số.
    - Vd: =year(“2/28/08”)  2008
    5. Hàm xử lý thời gian:
    Hàm DATE(year,month,day)
    - CD: cho giá trị tháng biểu thức số.
    - Vd: =date(2008,2,28) 2/28/2008

    6. Hàm tìm kiếm:
    Hàm VLOOKUP(giá trị tìm kiếm, bảng tìm kiếm, cột tham chiếu, cách dò)
    - CD: tra GTTK với các giá trị ở cột 1 trong bảng tìm kiếm, nếu tìm thấy cho giá trị tương ứng ở cột tham chiếu.
    Có 2 cách tham chiếu:
    0: dò chính sát
    1: dò không chính sát.
    - Vd:
    Hàm HLOOKUP(GTTK, bảng tìm kiếm, cột tham chiếu, cách dò)
    - CD: tra tìm theo dòng, tương tự như hàm Vlookup.

    6. Hàm dò tìm:
    Vd: Cho bảng sau:
    Hãy điền vào cột tên hàng dựa vào M.hàng và bảng 1
    Hãy điền vào cột tên hàng dựa vào M.hàng và bảng 2
    Trả lời:
    C3=Vlookup(A3,$H$4:$I$4,2,0) Tủ lạnh
    C3=Hlookup(A3,$I$9:$K$10,2,0) Tủ lạnh
    1
    2
    HS thảo luận theo nhóm Bài tập số 4 trang 64
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Xin cảm ơn Thầy cô và các em học sinh đã tham dự tiết học hôm nay
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng