tiết 70 hoạt động ngữ văn làm thơ 7 chữ

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Tùng
Ngày gửi: 15h:07' 19-12-2009
Dung lượng: 693.0 KB
Số lượt tải: 955
Số lượt thích: 0 người

Chúc các em học tốt môn Ngữ Văn lớp 8!
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự tiết học !
Văn bản + Tiếng Việt + Tập Làm Văn
Tiết 68+69 thi kỳ I - Chờ lịch của Phòng
Về ôn kỳ I:
Tiết 70
hoạt động ngữ văn
làm thơ bảy chữ
I. Chuẩn bị ở nhà
1. Khái niệm và phạm vi luyện tập:
Hỏi: Thơ bảy chữ là thơ như thế nào?
Là hình thức thơ lấy câu thơ bảy chữ (tiếng) làm đơn vị nhịp điệu.
Hỏi: Thơ bảy chữ gồm có những loại thơ như thế nào?
- Có thơ bảy chữ cổ thể, thơ Đường luật tám câu bảy chữ - thất ngôn bát cú.
- Bốn câu bảy chữ - Thất ngôn tứ tuyệt.
- Thơ hiện đại nhiều khổ và mỗi khổ là bốn câu, mỗi câu bảy chữ .v.v.
Hỏi: Phạm vi luyện tập của bài học là gì?
Làm thơ bốn câu bảy chữ (thất ngôn tứ tuyệt).
- Giới hạn ở cách ngắt nhịp. Gieo đúng vần, đúng luật bằng trắc giữa các câu.
2. Đặc điểm chính của thơ bảy chữ:
- Câu đề? câu thực? câu luận? câu kết?
- Số câu? Số chữ? Số tiếng trong cả bài? Quy luật bằng trắc của thể thơ? Cách gieo vần của thể thơ? Cách ngắt nhịp phổ biến của mỗi dòng?
a. Bánh trôi nước
Thân em vừa trắng lại vừa tròn,
Bảy nổi ba chìm với nước non.
Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn,
Mà em vẫn giữ tấm lòng son. (Hồ Xuân Hương)
Hỏi:
- Số câu:
- Số chữ trong mỗi câu:
- Cách ngắt nhịp phổ biến:
Gieo vần:

- Luật bằng trắc:
4
7 (cả bài 28 chữ).
4/3
on ở câu 1,2,4 (tròn, non, son) và là vần bằng.
Khởi đầu tiếng thứ 2 của câu 1: vần bằng.
tròn
non
son
em
b. Đi
Đi, bạn ơi, đi! Sống đủ đầy.
Sống trào sinh lực, bốc men say
Sống tung sóng gió thanh cao mới
Sống mạnh, dù trong một phút giây. (Tố Hữu)
Hỏi:
- Số câu:
Số chữ trong mỗi câu:
- Cách ngắt nhịp phổ biến:
Gieo vần:

- Luật bằng trắc:
4
7 (cả bài 28 chữ).
4/3
ây ở câu 1,2,4 (đầy, say, giây) và là vần bằng.
Khởi đầu tiếng thứ 2 của câu 1: vần trắc.
đầy
say
giây
bạn
c. Tết quê bà
Bà tôi ở một túp lều tre,
Có một hàng cau chạy trước hè.
Một mảnh vườn bên rào giậu nứa,
Xuân về hoa cải nở vàng hoe. (Anh Thơ)
Hỏi:
- Số câu:
- Số chữ trong mỗi câu:
- Cách ngắt nhịp phổ biến:
Gieo vần:

- Luật bằng trắc:
e ở câu 1,2,4 (tre, hè, hoe) và là vần bằng.
Khởi đầu tiếng thứ 2 của câu 1: vần bằng.
4
7 (cả bài 28 chữ).
4/3
tre

hoe
tôi
3. Một số bài thơ bảy chữ
a. Thất ngôn tứ tuyệt:
- Cảnh khuya (Hồ Chí Minh), những bài thơ trong tập thơ Nhật ký trong tù.
b. Thất ngôn bát cú:
- Qua Đèo Ngang (Bà Huyện Thanh Quan).
- Bạn đến chơi nhà (Nguyễn Khuyến).
- Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác (Phan Bội Châu).
- Đập đá ở Côn Lôn (Phan Châu Trinh).
- Muốn làm thằng Cuội (Tản Đà)
II. Hoạt động trên lớp:
1. Nhận diện luật thơ: SGK tr 165
CHIỀU
Chiều hôm thằng bé cưỡi trâu ,
Nó ngẩng đầu lên hớn hở .
Tiếng sáo diều cao vòi vọi rót,
Vòm trời trong vắt ánh pha . (Đoàn Văn Cừ)
H: Gạch nhịp, chỉ ra các tiếng gieo vần cũng như mối quan hệ bằng trắc của hai câu thơ kề nhau trong bài?
- Số câu: Số chữ:
- Ngắt nhịp:
Gieo vần:
- Luật bằng trắc:
4
7
4/3
về
nghe

ê ở câu 1,2,4 (về, nghe, lê)
Khởi đầu là vần bằng.
hôm
Mối quan hệ B-T của 2 câu thơ kề nhau:
Câu 2 và 3 B-T giống nhau. (Niêm)
Chiều hôm thằng bé cưỡi trâu về,

Nó ngẩng đầu lên hớn hở nghe.

Tiếng sáo diều cao vòi vọi rót,

Vòm trời trong vắt ánh pha lê.


Xét theo luật “nhất tam ngũ bất luận”
“Nhị tứ lục phân minh” => chữ số 2,4,6 phải đúng luật.
B
B
B
T
T
B
B
T
T
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
T
T
T
T
T
T
T
T
2
4
6
Niêm
Đối
Đối
TỐI

Trong túp lều tranh cánh liếp che,
Ngọn đèn mờ tỏa ánh xanh
Tiếng chạy nhịp một trong đêm vắng,
Như bước thời gian đếm quãng khuya. (Đoàn Văn Cừ)
H: bài thơ đã bị chép sai ở chỗ nào?
- Số câu, số chữ:
- Nhịp:
- Gieo vần:

2. Tập làm thơ: (Về nhà)
,
xanh
đúng
Bỏ dấu phẩy để ngắt nhịp 4/3
e ở câu 1,2,4. Vậy xanh xanh => xanh lè.

4. Củng cố:
Cách làm bài thơ thất ngôn tứ tuyệt:
Nội dung: Đề - Thực – Luận – Kết.
Nghệ thuật:
+ Số câu? Số chữ? Ngắt nhịp? Gieo vần? Luật B-T?
5. Về nhà:
Tập làm một bài thơ thất ngôn tứ tuyệt chủ đề tự chọn.
Giờ sau đọc và nhận xét.
Ví dụ:
BÊt ngê qu¸ th«i, ch¸u g¸i nµy
NhËn ®­îc quµ tÆng cña chó X©y.
Nao nao lßng ch¸u, h©y h©y m¸.
NghÜ ng¹i cho m×nh, mét ch÷ ng©y.
T­ëng r»ng chó giái lµm chÝnh trÞ.
Ai ngê chó giái c¶ thÓ thi.
T©m hån cña chó phong l­u qu¸,
Tuæi cao chÝ lín : Ho¸ kh«ng giµ!
Cám ơn và chúc sức khỏe
thầy cô và các em!