Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ảnh của một vật tạo bởi TKPK

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phương Anh
    Ngày gửi: 22h:19' 15-01-2010
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 363
    Số lượt thích: 0 người
    Từ 1 điểm sáng S trước thấu kính phân kì, hãy vẽ hai tia sáng đặc biệt đi qua thấu kính?
    Kiểm tra bài cũ
    Cách nhận biết một thấu kính phân kì ?
    Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì?
    Thấu kính phân kì có phần giữa mỏng hơn phần rìa,
    Chùm tia tới song song qua thấu kính phân kì cho chùm tia ló phân kì.
    Tia tới song song trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm.
    Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới.
    I
    Đáp án
    S’.
    Bạn Đông bị cận thị nặng. Nếu bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn to hơn hay nhỏ hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính ?
    Bài 45: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
    I. Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
    Quan sát ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì
    1. Thí nghiệm:
    Bố trí thí nghiệm như hình 45.1SGK
    3
    C1: Hãy làm thí nghiệm để chứng tỏ rằng không thể hứng được ảnh của vật trên màn với mọi vị trí của vật .
    C2: Làm thế nào để quan sát được ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì ?
    Ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo ? Cùng chiều hay ngược chiều với vật ?
    Bài 45: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
    I. Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
    Thí nghiệm:
    Nhận xét:
    Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
    Muốn quan sát ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì, ta phải đặt mắt trên đường truyền của chùm tia ló.
    4
    I. Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
    Từ điểm B ta vẽ đường truyền của hai tia sáng đặt biệt, ¶nh B’ lµ giao ®iÓm cña chïm tia lã kÐo dµi
    Tõ B’ h¹ vu«ng gãc xuèng trôc chÝnh , c¾t trôc chÝnh t¹i A’, A’ lµ ¶nh cña ®iÓm A
    II. Cách dựng ảnh:
    5
    Bài 45: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
    C3 : Dựa vào kiến thức đã học ở bài trước; hãy nêu cách dựng ảnh của vật AB qua thấu kính phân kì; biết AB vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính.
    I. Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
    II. Cách dựng ảnh:
    6
    Bài 45: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
    C4 : Vật AB vuông góc với trục chính của TKPK
    A nằm trên trục chính. OA = 24cm ; f = OF = OF’ = 12cm
    * Dựng ảnh A’B’ của AB
    I
    B’
    A’
    I. Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
    Khi tịnh tiến AB luôn vuông góc với trục chính tại mọi vị trí, tia BI là không đổi, cho tia ló IK kéo dài luôn đi qua tiêu điểm F.
    Tia BO luôn cắt tia IK kéo dài tại B’ nằm trong đoạn FI. Chính vì vậy A’B’ luôn ở trong khoảng tiêu cự OF.
    II. Cách dựng ảnh:
    7
    Bài 45: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
    C4 : Vật AB vuông góc với trục chính của TKPK
    A nằm trên trục chính. OA = 24cm ; f = OF = OF’ = 12cm
    * Dựng ảnh A’B’ của AB
    * Dựa vào hình vẽ, lập luận ảnh này luôn nằm trong khoảng OF.
    I
    B’
    A’
    K
    8
    Bài 45: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
    C5 : f = OF = OF’ = 12cm; OA = 8cm
    III. Độ lớn của ảnh ảo tạo bởi các thấu kính:
    * Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ:
    * Ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì:
    B’
    A’
    B’
    A’
     Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
     Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
    Bài 45: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
    I. Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
    Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho
    ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
    9
    II. Cách dựng ảnh:
    Từ điểm B ta vẽ đường truyền của hai tia sáng đặt biệt, ¶nh B’ lµ giao ®iÓm cña chïm tia lã kÐo dµi
    Tõ B’ h¹ vu«ng gãc xuèng trôc chÝnh, c¾t trôc chÝnh t¹i A’, A’ lµ ¶nh cña ®iÓm A.
    Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ: cùng chiều và lớn hơn vật
    Ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì: cùng chiều và nhỏ hơn vật
    III. Độ lớn của ảnh ảo tạo bởi các thấu kính:
    IV. Vận dụng:
    Bài 45: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
    C6 : Hãy cho biết ảnh ảo của một vật tạo bởi TKHT và TKPK có đặc điểm gì giống nhau, khác nhau. Từ đó hãy nêu cách nhận biết nhanh chóng một TK là hội tụ hay phân kì .
    Giống nhau: Ảnh ảo cùng chiều với vật
    Khác nhau: -TKHT: ảnh ảo lớn hơn vật và cách xa thấu kính hơn vật.
    -TKPK: ảnh ảo nhỏ hơn vật và gần thấu kính hơn vật.
    Cách nhận biết: Đưa vật gần thấu kính thấy ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật đó là thấu kính phân kì. Ảnh cùng chiều lớn hơn vật đó là thấu kính hội tụ.
    IV. Vận dụng:
    Bài 45: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
    C7 : Vận dụng kiến thức hình học, tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh trong hai trường hợp ở C5 khi vật có chiều cao h = 6mm.
    AB = 6mm = 0,6cm
    OA = d = 8cm
    OF=OF’= f = 12cm
    A’B’ = ? cm
    OA’ =?
    Mà OI = AB
    OA’ = 24cm , A’B’ = 1,8cm
    B’
    A’
    B
    I
    C7.
    AB = 6mm = 0,6cm
    OA = d = 8cm
    OF=OF’= f = 12cm
    A’B’ = ? cm
    OA’ =?
    Mà OI = AB
    OA’ = 4,8cm , A’B’ = 0,36cm
    C7.
    IV. Vận dụng:
    Bài 45: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
    C8 : Trả lời câu hỏi phần mở bài: Bạn Đông bị cận thị nặng. Nếu bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn to hơn hay nhỏ hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính ?
    Bạn Đông bị cận thị nặng. Nếu bạn bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn to hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính, vì kính của bạn là thấu kính phân kì. Khi ta nhìn mắt bạn qua thấu kính phân kì, ta đã nhìn thấy ảnh ảo của mắt, nhỏ hơn mắt khi không đeo kính.
    Học thuộc ghi nhớ của bài
    Làm các bài tập 44-45.2 đến 44-45.4 SBT trang 52; 53 SBT
    Chuẩn bị bài mới “ Thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ”
    Lưu ý : xem thấu kính phân kỳ khác thấu kính hội tụ ở những điểm nào
    15
     
    Gửi ý kiến
    print