Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 32. SO2, SO3 (10CB)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thư Lê
    Ngày gửi: 23h:08' 04-03-2010
    Dung lượng: 4.4 MB
    Số lượt tải: 736
    Số lượt thích: 2 người (phạm thị kim hận, nguyễn tiến hưng)
    Câu 1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

    FeS H2S S SO2


    H2SO4
    (5)
    (4)
    (3)
    (2)
    (1)
    Câu 2. Cho 5,6 lít khí H2S (đktc) phản ứng hoàn toàn với 250 ml dd NaOH 1M. Tính khối lượng muối khan sinh ra.
    Kiểm tra bài cũ
    HIĐRO SUNFUA
    LƯU HUỲNH ĐIOXIT
    LƯU HUỲNH TRIOXIT
    (tt)
    A. HIĐRO SUNFUA
    (H2S)
    B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT
    (SO2)
    Không màu, mùi hắc
    Tan nhi?u trong nu?c
    Khí
    SO2 là khí độc, hít phải không khí có SO2 sẽ gây viêm đường hô hấp.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
     Cho biết tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan, tính độc,…) của SO2 ?
    1. SO2 là oxit axit
    Khí SO2 + H2O
    Dung dịch axit sunfurơ
    SO2 + H2O
    H2SO3
    Tính axit: H2S < H2CO3 < H2SO3
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
     Dự đoán tính chất hóa học của SO2 ?



     SO2 tác dụng với dung dịch NaOH có thể tạo ra những loại muối nào?
    Natri hiđrosunfit
    Natri sunfit
    VD: Cho 2,24 lít (đktc) SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M. Dung dịch thu được sau phản ứng chứa:
    A. NaHSO3, Na2SO3.
    B. Na2SO3, NaOH.
    C. NaHSO3.
    D. NaHSO3, NaOH.
    2. SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
    S S S S
    -2 0 +4 +6
    SO2 + Br2 + H2O
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    5
    HBr + H2SO4
    +4
    +6
    -1
    0
    nâu đỏ
    không màu
    SO2+ KMnO4+ H2O
    K2SO4+ MnSO4+ H2SO4
    +4
    +6
    +6
    +2
    +7
    Màu tím
    Không màu
    Lưu huỳnh đioxit là chất khử.
    - Hoàn thành pthh của phản ứng :
    SO2 + 2H2S
    - Xác định vai trò của SO2 trong phản ứng
    SO2 + H2S
    S + H2O
    -2
    0
    +4
    2
    2
    3
    Lưu huỳnh đioxit là chất oxi hóa.
    Lưu huỳnh đioxit - chất gây ô nhiễm
    Công nghiệp sản xuất hóa chất
    Đốt quặng sắt, luyện gang
    Đốt than, dầu, khí đốt
    Mưa axit phá vỡ mùa màng, công trình văn hóa
    Ảnh hưởng đến sức khỏe con người
    Ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật
    SO2
    Ảnh hưởng đến đất đai trồng trọt
    Nguồn sinh ra SO2
    Mưa axit
    Hiện tượng
    SO2 vaø
    SO2
    SO3
    H2SO4
    NOx
    HNO3
    tác nhân oxi hóa
    quang hóa học
    H2O
    Xe cộ
    CO2
    H2CO3
    Nguyên nhân của hiện tượng mưa axit ?
    Khí thải công nghiệp

    Mua axit r?t nguy h?i d?n mơi tru?ng s?ng, trong xy d?ng, trong b?o t?n di tích l?ch s?... Mua axit ?nh hu?ng x?u t?i cc thu? v?c (ao, h?). Cc dịng ch?y do mua axit d? vo h?, ao s? lm d? pH c?a h? gi?m xu?ng, lu?ng nu?c trong ao h? s? gi?m di nhanh chĩng, cc sinh v?t trong h?, ao suy y?u ho?c ch?t hồn tồn.
    Tác hại của mưa axit
    Mưa axit làm ảnh hưởng xấu tới đất do nước mưa ngấm xuống đất làm tăng độ chua của đất, hoà tan các nguyên tố trong đất cần thiết cho cây như canxi (Ca), magiê (Mg),... làm suy thoái đất, cây cối kém phát triển, khả năng quang hợp của cây giảm, cho năng suất thấp. Mưa axit còn phá huỷ các vật liệu làm bằng kim loại như sắt, đồng, kẽm,... làm giảm tuổi thọ các công trình xây dựng, làm lở loét bề mặt bằng đá của các công trình.
    Tác hại của mưa axit
    Tác hại của mưa axit
    Tác hại của mưa axit
    1. Ứng dụng
    - Sản xuất axit H2SO4.
    - Tẩy trắng giấy, bột.
    - Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm….
    IV. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
    2. Điều chế
    Trong phòng thí nghiệm:
    Na2SO3 + H2SO4
    t0
    Na2SO4 + SO2 + H2O
    - Trong công nghiệp:
    S + O2
    SO2
    t0
    4FeS2 + 11O2
    2Fe2O3 + 8SO2
    t0
    Nguyên liệu điều chế SO2 trong công nghiệp
    C. LƯU HUỲNH TRIOXIT
    (SO3)
    I. TÍNH CHẤT
     Cho biết tính chất vật lí của SO3 ?
     Dự đoán tính chất hóa học của SO3 ?
    SO3 là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước và trong axit sunfuric.
    SO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo ra axit sunfuric.
    SO3 + H2O → H2SO4
    IV. ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT
    IV. ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT
    Oxi hóa SO2 bằng oxi không khí, xúc tác V2O5 , 450-5000C:

    2SO2 + O2
    2SO3
    Bài tập
    Bài 1. SO2 và SO3 thuộc loại oxit:
    A. Oxit lưỡng tính.
    B. Oxit axit.
    C. Oxit bazơ.
    D. Oxit không tạo muối.
    Bài 2. Để nhận biết 2 bình khí riêng biệt: SO2 và SO3, ta dùng :
    A. Dung dịch Br2.
    B. Dung dịch KMnO4.
    D. Tất cả đều đúng.
    C. Dung dịch BaCl2.
    Bài 3. Cho V (lít) SO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 100 (ml) dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 16,7 (gam).
    a. Viết pthh của phản ứng.
    b. Tính V
     
    Gửi ý kiến
    print