Tiết 55: SỰ TIẾN HÓA VỀ SINH SẢN


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: bài giảng của thầy giáo Trần Công Hoàn giáo viên trường THCS Tà Long
Người gửi: Phạm Đức Toàn
Ngày gửi: 16h:42' 09-03-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích: 0 người
Bài 55: TIẾN HOÁ VỀ SINH SẢN
I/ HÌNH THỨC SINH SẢN VÔ TÍNH
II/ HÌNH THỨC SINH SẢN HỮU TÍNH
II/ SỰ TIẾN HOÁ CÁC HÌNH THỨC SINH
SẢN HỮU TÍNH
Chú ý
Ký hiệu (?) Ở đầu dòng là yêu cầu các em phải trả lời.

Chỳ ý
Ký hiêu bàn tay cầm bút  là nội dung buộc các em phải ghi vào vở.
I/ HÌNH THỨC SINH SẢN VÔ TÍNH
SSVT ở Hải quỳ
Tế bào phân chia
SSVT cừu dolly
sinh sản vô tính ở thuỷ tức
(?) Quan sát những hình thưc sinh sản trên và cho biết: Sinh sản vô tính là gì?

Sinh sản vô tính ở trùng biến hình
(?) Có những hình thức sinh sản vô tính nào?
+ Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp đực cái
+ Có hai hình thức sinh sản vô tính là: Phân đôi và mọc chồi
* Quan sát các hình thức sinh sản dưới đây:
(?) Hình thức sinh sản của Thuỷ tức và Trùng roi có điểm gì khác nhau?
(?) Em biết những động vật nào có hình thức sinh sản giống Trùng roi, Thuỷ tức?
Sinh sản của Trùng roi
Sinh sản của Thuỷ tức
+ Một cá thể trùng roi tự phân đôi thành hai cá thể mới ( Trùng amíp, trùng đế giày)
+ Từ một cá thể thuỷ tức mọc ra một chồi rồi phát triển cá thể mới.
Sinh sản vô tính là:
Sinh sản vô tính không có sự kết hợp tế bào sinh dục đực và cái
Có hai hình thức sinh sản vô tính:
+ Phân đôi cơ thể
+ Sinh sản sinh dưỡng: Mọc chồi và tái sinh.
II/ HÌNH THỨC SINH SẢN HỮU TÍNH
(?) Quan sát hình thức giao phối và thụ tinh trên và cho biết thế nào là sinh sản hữu tính?
Giao phối và thu tinh của hai cá thể rắn
Giao phối và thụ tinh của giun lưỡng tính
Thụ tinh của trứng và tinh trùng người
+ Sinh sản hữu tính có sự kết hợp 2 cá thể: đực và cái
(?) Hãy so sánh sinh sản hữu tính với sinh sản vô tính qua bảng sau?
Hình thức sinh sản
Số cá thể tham gia
Vô tính
Hữu tính
2
1

2 cá thể - bố và mẹ
1 cá thể mẹ
(?)Từ nội dung bảng em hãy rút ra kết luận về
hướng tiến hoá trong sinh sản của động vật?
Th?a k? d?c di?m cỏ th?
Hình thức sinh sản hữu tính ?
 Sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái để tạo thành hợp tử
Sinh sản hữu tính trên cá thể đơn tính hay lưỡng tính
III/ TIẾN HOÁ CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN HỮU TÍNH
Sự thụ tinh.


Thụ tinh ở ếch và thụ tinh ở rắn
(?) Quan sát hai hình thức thụ tinh trên – em có nhận xét gì về môi trường thụ tinh của ếch và rắn?

2. Hình thức sinh sản.

Cá đang đẻ trứng
Cừu đẻ con
(?) Ở động vật có những hình thức sinh sản hữu tính nào?
3. Phát triển phôi
Biến thái ở sâu bọ
Phát triển trực tiếp ở người
(?) Động vật có quá trình phát triển phôi
như thế nào?

3. Tập tính bảo vệ trứng và nuôi con
(?) Hãy kể tên những hình thức bảo vệ trứng và nuôi con của động vật mà em biết?
Chim mớm mồi cho con
Mèo cho con bú sữa
Sinh sản hữu tính và chăm sóc con của động vật :
+ Hình thức thụ tinh: ngoài và trong
+ Hình thức sinh sản: Đẻ trứng và đẻ con
+ Phát triển phôi: Biến thái, phát triển trực tiếp.
+ Tập tính bảo vệ trứng: Không làm tổ, đào hang, lót ổ ấp trứng...
+ Nuôi con: Con non tự kiếm mồi, mẹ mớm mồi, Bú sữa mẹ.
(?) Hãy điền vào bảng dưới đây nội dung phù hợp?
Ngoài
Ngoài
Ngoài
Ngoài
Trong
Trong
Trong
Đẻ trứng
Đẻ trứng
Đẻ trứng
Đẻ trứng
Đẻ trứng
Đẻ trứng
Đẻ con
Biến thái
Biến thái
Trực tiếp
Biến thái
Trực tiếp
Trực tiếp
Trực tiếp
Ko làm tổ
Ko làm tổ
Ko làm tổ
Ko làm tổ
Đào hang
Tổ, ấp trứng
Lót ổ
Con non tự kiếm mồi
Con non tự kiếm mồi
Con non tự kiếm ăn
Con non tự kiếm ăn
Con non tự kiếm ăn
Bẵng sữa diều, mớm mồi
Bằng sữa mẹ
(?) Hãy đọc bảng theo cột dọc và cho biết chiều hướng tiến hoá trong sinh sản hữu tính ( về thụ tinh, sinh sản, phát triển phôi, TT bảo vệ trứng và nuôi con?
+ Thụ tinh: TT trong tiến hoá hơn TT ngoài
+ Sinh sản: Đẻ trứng tiến hoá hơn đẻ con
+ Phát triển phôi: Phát triển trực tiếp tiến bộ hơn phát triển qua biến thái
+ TT bảo vệ trứng và nuôi con: Làm tổ, nuôi con bằng sữa mẹ là tiến bộ nhất.
+ Thai sinh tiến hoá nhất
(?) Tại sao lại cho là những hình thức đó tiến hoá hơn?
+ TT trong tiến hoá hơn vì số lượng trứng được thụ tinh nhiều hơn
+ Đẻ con tiến hoá hơn vì phôi được phát triển trong cơ thể mẹ an toàn hơn
+ Phát triển trực tiếp tiến bộ hơn vì tỷ lệ con non sống cao hơn
+ Thai sinh tiến hoá hơn vì con non được nuôi dưỡng tốt hơn
Sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính thể hiện ở:
 + Thụ tinh ngoài TT trong
+ Đẻ nhiều trứng đẻ ít trứng
+ Phôi PT biến thái trực tiếp
+ Con non Ko được nuôi dưỡng
nuôi bằng sữa mẹ học tập thích nghi với cuộc sống.
Ý nghĩa của sự tiến hoá thích nghi sinh sản hữu tính

 Sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữu tính đã đảm bảo cho động vật đạt hiệu quả sinh học cao: Nâng cao tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ sống sót, thúc đẩy sự tăng trưởng nhanh của động vật non.

(?) Ý nghĩa của sinh sản với đời sống động vật?

+ Động vật sinh sản để duy trì nòi giống
(?) Động vật càng tiến hoá cao thì tỉ lệ sinh con non càng ít – làm thế nào để duy trì số lượng cá thể loài trong tự nhiên?

+ Để duy trì số lượng cá thể loài trong tự nhiên phải tăng số lượng cá thể cái và đảm bảo tỷ lệ sống sót của con non trong quần thể.
(?) Địa phương em đã làm gì để bảo vệ động vật trong mùa sinh sản?
+ Bảo vệ động vật trong mùa sinh sản, bằng cách: Cấm săn bắt cá thể cái và con non trong mùa sinh sản
+ Tuyên truyền ý thức bảo vệ môi trường sống và động vật trong mùa sinh sản
Hãy chọn một câu đúng
Câu 1: Trong các nhóm động vật sau đây – nhóm nào sinh sản vô tính:
a. Giun đất, sứa, san hô.
b. Thuỷ tức, đỉa, trai sông.
c. Trùng roi, trùng amip, trùng đế giầy.
d. Hải quỳ, san hô, trai sông.
05
04
03
02
01
00
Câu 2: Nhóm động vật nào thụ tinh trong và con non phát triển trực tiếp
a. Cá voi, cá thu, ếch
b. Trai sông, thằn lằn, rắn
c. Chim , gà, thỏ
d. Cóc, nhái, tôm
00
Câu 3: Trong những biện pháp bảo vệ
môi trường sinh sản của động vật
sau đây biện pháp nào không đúng?
a. Cấm săn bắt con cái trong mùa sinh sản.
b. Cấm săn bắt con non vào mùa sinh sản.
c. Quy định kích thước mắt lưới đối với ngư dân.
d. Cấm chăn thả gia súc vào mùa sinh sản.
05
04
03
02
01
00