LIÊN KẾT KIM LOẠI


(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Trần Thanh Hà
Ngày gửi: 19h:50' 24-03-2010
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 401
Số lượt thích: 0 người
I. KHÁI NIỆM
VỀ LIÊN KẾT
KIM LOẠI
II. MẠNG
TINH THỂ
KIM LOẠI
Củng cố
KIỂM TRA
BÀI CŨ
Bài giảng
Hóa học 10
KIỂM TRA BÀI CŨ
2
3
1
Trang đầu
Câu 1:
Tinh th? l gì? Nu d?c di?m c?u trc c?a m?ng tinh th? kim cuong. T? dĩ cho bi?t tính ch?t c?a tinh th? nguyn t??
HƯỚNG DẪN
Hướng dẫn:
S? s?p x?p cc nguyn t?, phn t? hay ion m?t cch d?u d?n, tu?n hồn theo m?t tr?t t? xc d?nh trong khơng gian t?o thnh m?ng tinh th?.
D?c di?m c?a m?ng tinh th? kim cuong: du?c t?o b?i cc nguyn t? cacbon . M?i nguyn t? cacbon ? tr?ng thi lai hĩa sp3 lin k?t v?i 4 nguyn t? cacbon g?n nh?t n?m ? 4 d?nh c?a m?t t? di?n d?u b?ng 4 c?p electron chung. Cc nguyn t? cacbon ? d?nh l?i lin k?t v?i cc nguyn t? cacbon khc.
Tinh th? nguyn t? thu?ng c?ng, cĩ nhi?t d? nĩng ch?y, nhi?t d? sơi cao.
Câu 2: Mơ t? c?u t?o m?ng tinh th? iot. Gi?i thích t?i sao iot d? thang hoa?
HƯỚNG DẪN
Trả lời:
Trong tinh thể iốt, nút mạng là các phân tử iốt liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu .
Vì vậy các nguyên tử iot rễ tách nhau ra nên iot rễ chuyển từ trạng thái rắn xang trại thái hơi không qua trạng thái lỏng (gọi là sự thăng hoa)
Câu 3: So sánh sự khác nhau trong các mạng tinh thể ion, tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử về đặc điểm của liên kết trong tinh thể, tính chất của tinh thể.
Tiết 35: Liên kết kim loại
I. KHÁI NIỆM
VỀ LIÊN KẾT
KIM LOẠI
II. MẠNG
TINH THỂ
KIM LOẠI
Củng cố
KIỂM TRA
BÀI CŨ
Tiết 35: Liên kết kim loại
I. KHÁI NIỆM
VỀ LIÊN KẾT
KIM LOẠI
II. MẠNG
TINH THỂ
KIM LOẠI
Củng cố
KIỂM TRA
BÀI CŨ
Nội dung bài học:
Khái niệm liên kết kim loại.
Một số mạng tinh thể kim loại.
Tính chất của mạng tinh thể kim loại.
Tiết 35: Liên kết kim loại
I. KHÁI NIỆM
VỀ LIÊN KẾT
KIM LOẠI
II. MẠNG
TINH THỂ
KIM LOẠI
Củng cố
KIỂM TRA
BÀI CŨ
I. Khái niệm liên kết kim loại:
Quan sát mô hình mạng tinh thể của kim loại đồng và cho biết liên kết trong mạng tinh thể là liên kết nào?
Tiết 35: Liên kết kim loại
I. KHÁI NIỆM
VỀ LIÊN KẾT
KIM LOẠI
II. MẠNG
TINH THỂ
KIM LOẠI
Củng cố
KIỂM TRA
BÀI CŨ
I. Khái niệm liên kết kim loại:
- Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể kim loại có sự tham gia của các electron tự do.
Tiết 35: Liên kết kim loại
I. KHÁI NIỆM
VỀ LIÊN KẾT
KIM LOẠI
II. MẠNG
TINH THỂ
KIM LOẠI
Củng cố
KIỂM TRA
BÀI CŨ
I. Khái niệm liên kết kim loại:
So sánh liên kết kim loại với liên kết ion:
* Giống : Đều được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các phần tử mang điện.
* Khác: - Trong tinh thể ion, liên kết do lực hút của ion - ion.
- Trong tinh thể kim loại, liên kết tạo ra do lực hút ion - electron.
Tiết 35: Liên kết kim loại
a) LẬP PHƯƠNG
TÂM KHỐI.
b) LẬP PHƯƠNG
TÂM DIỆN
c) LỤC PHƯƠNG
1. M?T S?
KI?U M?NG
TINH TH?
II. Mạng tinh thể kim loại:
1. Một số kiểu mạng tinh thể:
a) Mạng tinh thể lập phương tâm khối:
Các nguyên tử , ion kim loại nằm trên các đỉnh và tâm của hình lập phương.
Ví dụ: Na, K, Fe…
Tiết 35: Liên kết kim loại
- Các nguyên tử, ion kim loại nằm trên các đỉnh và tâm các mặt của hình lập phương.
- Ví dụ: Ca; Cu; Al…
II. Mạng tinh thể kim loại:
1. Một số kiểu mạng tinh thể:
b) Mạng tinh thể lập phương tâm diện:
a) LẬP PHƯƠNG
TÂM KHỐI.
b) LẬP PHƯƠNG
TÂM DIỆN
c) LỤC PHƯƠNG
1. M?T S?
KI?U M?NG
TINH TH?
Tiết 35: Liên kết kim loại
- Các nguyên tử, ion kim loại nằm trên các đỉnh và tâm các mặt của hình lục giác đứng và 3 nguyên tử, ion mằn phía trong của hình lục giác.
- Ví dụ: Be, Mg, Zn…
II. Mạng tinh thể kim loại:
1. Một số kiểu mạng tinh thể:
c) Mạng tinh thể kiểu lục phương:
a) LẬP PHƯƠNG
TÂM KHỐI.
b) LẬP PHƯƠNG
TÂM DIỆN
c) LỤC PHƯƠNG
1. M?T S?
KI?U M?NG
TINH TH?
L?c phuong
Lập phương tâm diện
Lập phương tâm khối
Kiểu cấu trúc mạng tinh thể phổ biến của một số
kim loại trong bảng tuần hoàn
Tiết 35: Liên kết kim loại
I. KHÁI NIỆM
VỀ LIÊN KẾT
KIM LOẠI
II. MẠNG
TINH THỂ
KIM LOẠI
Củng cố
KIỂM TRA
BÀI CŨ
Tính số nguyên tử kim loại có trong 1 ô mạng và so sánh, mạng tinh thể nào có độ đặc khít nhỏ nhất?
Tiết 35: Liên kết kim loại
II. Mạng tinh thể kim loại:
1. Một số kiểu mạng tinh thể:
a) LẬP PHƯƠNG
TÂM KHỐI.
b) LẬP PHƯƠNG
TÂM DIỆN
c) LỤC PHƯƠNG
1. M?T S?
KI?U M?NG
TINH TH?
Độ đặc khít  của mạng tinh thể là % thể tích mà các nguyên tử chiếm trong tinh thể.
- Kiểu cấu trúc lập phương tâm diện và kiểu cấu trúc lục phương có  = 74%.
- Kiểu cấu trúc lập phương tâm khối có  = 68%.
Tiết 35: Liên kết kim loại
II. Mạng tinh thể kim loại:
Một số kiểu mạng tinh thể:
Tính chất của tinh thể kim loại:
a) LẬP PHƯƠNG
TÂM KHỐI.
b) LẬP PHƯƠNG
TÂM DIỆN
c) LỤC PHƯƠNG
1. M?T S?
KI?U M?NG
TINH TH?
Tiết 35: Liên kết kim loại
II. Mạng tinh thể kim loại:
Một số kiểu mạng tinh thể:
Tính chất của tinh thể kim loại:
a) LẬP PHƯƠNG
TÂM KHỐI.
b) LẬP PHƯƠNG
TÂM DIỆN
c) LỤC PHƯƠNG
1. M?T S?
KI?U M?NG
TINH TH?
- Tinh thể kim loại có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và có tính dẻo.
Tiết 35: Liên kết kim loại
Kiến thức cần nhớ:
Khái niệm liên kết kim loại:
Các kiểu mạng tinh thể kim loại phổ biến
Tính chất của tinh thể kim loại:
I. KHÁI NIỆM
VỀ LIÊN KẾT
KIM LOẠI
II. MẠNG
TINH THỂ
KIM LOẠI
Củng cố
KIỂM TRA
BÀI CŨ
Củng cố:
Câu 1: Yếu tố quyết định tính chất cơ bản của tinh thể kim loại là:
A. Sự tồn tại của mạng tinh thể kim loại.
B. Tính ánh kim
C. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
D. Sự chuyển động tự do của các electron chung trong toàn mạng.
Câu 2: Nếu một chất nguyên chất dẫn điện tốt ở trạng thái rắn và ở trạng thái nóng chảy, liên kết hoá học trong chất đó là kiểu liên kết gì?
Liên kết ion.
Liên kết kim loại.
Liên kết cộng hoá trị phân cực.
Liên kết cộng hoá trị không phân cực.
Củng cố
Câu 3:
- Kể các kiểu mạng tinh thể phổ biến của kim loại.
- Dựa vào bảng 3.1 (sgk) cho biết kiểu cấu trúc mạng tinh thể của các kim loại Na, Cu, Co, Al, Mg.
Củng cố
Chân thành cảm ơn quí thầy cô
và các em học sinh