Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hidro sunfua

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Lan Anh
    Ngày gửi: 19h:20' 25-03-2010
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 166
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 32: HIDRO SUNFUA – LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT
    TIẾT 53: HIDRO SUNFUA
    Cấu trúc phân tử
    Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí
    Tính chất hóa học
    Tính chất muối sunfua
    Sự hình thành phân tử hidrosunfua
    H
    H
    S
    H2S
    S
    H
    H
    Cấu tạo phân tử hidrosunfua
    920
    II. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí
    Trạng thái tự nhiên
    Tính chất vật lí
    - H2S là chất khí, không màu, mùi trứng thối và rất độc.
    - Hơi nặng hơn không khí (d = 1,17), hóa lỏng ở -600C.
    - Tan ít trong nước
    Chỉ có 0,1% H2S trong không khí đã gây nhiễm độc mạnh
    III. Tính chất hóa học
    S
    H
    H
    -2
    920
    Tính axit yếu
    Tính khử mạnh
    1. Tính khử mạnh
    a/ Tác dụng với đơn chất
    Tác dụng với O2
    Thiếu O2 :

    Dư O2 :
    b/ Tác dụng với hợp chất có tính oxi hoá
    → Tùy thuộc vào bản chất và nồng độ chất oxi hóa...mà số oxi hóa của nguyên tử lưu huỳnh trong phân tử hidro sunfua tăng từ -2 đến 0, +4, +6.
    2. Tính axit yếu

    Khí hidro sunfua khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric.
    Tính axit yếu hơn axit cacbonic.
    Axit sunfuhidric tác dụng với kiềm tạo nên 2 loại muối:
    - Muối trung hòa, như Na2S chứa ion S2-
    - Muối axit, như NaHS chứa ion HS-.

    NaOH + H2S → NaHS + H2O
    (Natri hidrosunfua)
    2NaOH + H2S → Na2S + 2H2O
    (Natri sunfua)
    T ≤ 1 1 < T < 2 T ≥ 2
    IV. Điều chế
    - Trong công nghiệp không sản xuất khí hidro sunfua.
    Trong phòng thí nghiệm:

    FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
    V. Muối Sunfua
    Muối sunfua có tan được trong nước và axit loãng không?
    Thí nghiệm
    CuSO4 + H2S→ CuS↓ + H2SO4
    ( đen)
    H2O
    H2SO4 (l)
    HCl
    H2SO4 (đđ)
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    Ko tan
    Ko tan
    Ko tan
    tan ít
    tan ít
    tan
    tan
    muối
    ZnS
    KLK, KT(trừ Be), amoni
    MgS
    Al2S3
    FeS
    MnS
    CuS
    CdS
    PbS
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    tan
    Kém bền
     trắng
     đen
     hồng
     đen
     vàng
     đen
    Thủy phân
    Bảng tính tan của muối sunfua trong các dung môi khác nhau
    Ko tan
    Củng cố
    Bài 3 tr138/SGK
    Bài 2: Cho 200ml dung dịch H2S 0,1M tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 0,1M. Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muoi thu được là:
    A. 1,34g
    B. 0,117g
    C. 1,56g
    D. 0,78g

    Chân thành cảm ơn!
    HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
    HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NÚI LỬA
    HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NHÀ MÁY
    HIDRO SUNFUA CÓ TRONG TRỨNG THỐI
    HIDRO SUNFUA CÓ TRONG NƯỚC THẢI SINH HOẠT
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng