Tiết 56:Axit - Bazơ - Muối


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thu Trang
Ngày gửi: 21h:25' 25-03-2010
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN BÌNH
HÓA HỌC 8
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Viết công thức hóa học của các axit có gốc cho dưới đây và cho biết tên gọi:
- Cl ; = SO4 ; = CO3
Câu 2. Viết công thức hóa học của các bazơ tạo bởi các kim loại dưới đây và cho biết tên gọi :
Ba (II) , Na (I) ,Fe (III)
ĐÁP ÁN


Câu 1
HCl : Axit clohiđric
H2SO4 : Axit sunfuric
H2CO3 : Axit cacbonic
Câu 2
Ba(OH)2 : Bari hiđroxit
NaOH : Natri hiđroxit
Fe(OH)3 : Sắt (III) hiđroxit

Tiết 56 - Bài 37:
AXIT – BAZƠ - MUỐI
(tiết 2)




? Kể tên một số muối mà em biết?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Viết công thức hóa học của các axit có gốc cho dưới đây và cho biết tên gọi:
- Cl ; = SO4 ; = CO3
Câu 2. Viết công thức hóa học của các bazơ tạo bởi các kim loại dưới đây và cho biết tên gọi :
Ba (II) , Na (I) ,Fe (III)
ĐÁP ÁN


Câu 1
HCl : Axit clohiđric
H2SO4 : Axit sunfuric
H2CO3 : Axit cacbonic
Câu 2
Ba(OH)2 : Bari hiđroxit
NaOH : Natri hiđroxit
Fe(OH)3 : Sắt (III) hiđroxit
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối


? Thành phần phân tử của các muối trên có gì giống nhau ?

Hãy ghi số nguyên tử kim loại, gốc axit và số gốc axit
vào các ô trống .
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối
Hãy ghi số nguyên tử kim loại, gốc axit và hóa trị của gốc axit vào các ô trống .
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối
? Hãy nêu khái niệm về muối ?
- Cl
2
1
1
2
3
- NO3
= SO4

= PO4
= SO4
1
2
1
1
3

III. Muối

1)Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Tiết 56: Axit – bazơ – muối

? Trong những chất dưới đây chất nào gọi là muối:
1. HCl
2. KNO3
3. NaOH

III. Muối
1) Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối
Kim loại có ký hiệu là M hóa trị n
Gốc axit có ký hiệu là G hóa trị là x
Viết công thức tổng quát của muối:
2) Công thức hóa học
Công thức chung: Mx(G)n
Mx(G)n
III. Muối
1) Khái niệm : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối

2) Công thức hóa học
Công thức chung: Mx(G)n
trong đó :
- M là nguyên tử kim loại
- G là gốc axit
III. Muối
1) Khái niệm :
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối
2) Công thức hóa học
Công thức chung: Mx(G)n
? Viết công thức hóa học của muối tạo bởi nguyên tử kim loại và gốc axit, cho biết tên gọi.
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối



CaCl2
Sắt(III) nitrat
FeSO4
Fe(NO3)3
Sắt(II) sunfat
Canxi clorua
? Tên của muối được gọi theo trình tự nào
III. Muối
1) Khái niệm :
2) Công thức hóa học
Công thức chung: Mx(G)n
3)Tên gọi
- Tên muối: Tên kim loại ( kèm hóa trị nếu kim loại có
nhiều hóa trị ) + tên gốc axit
Na2SO4

FeCl3

Ca(HCO3)2

NaHSO4
Canxi hiđrocacbonat
Natri sunfat
Sắt (III) clorua
Natri hiđrosunfat
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối
III. Muối
1) Khái niệm :
2) Công thức hóa học
? Viết công thức của các muối có tên gọi sau
Kẽm clorua

Sắt (II) sunfat

Nhôm nitrat

Natri sunfit


-> ZnCl2

-> FeSO4

-> Al(NO3)3

-> Na2SO3
Axit + tên phi kim +hiric -> Tên muối + tên phi kim + ua
Axit +tên của phi kim + ic -> Tên muối + tên của phi kim + at
Axit +tên phi kim + ơ -> Tên muối + tên phi kim + it
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối
III. Muối
1) Khái niệm :
2) Công thức hóa học
3) Tên gọi
Cho các muối sau : NaCl , KHCO3 ,MgSO4 ,NaH2PO4
Hãy phân loại các muối trên thành 2 nhóm
NaCl , MgSO4
KHCO3 , NaH2PO4
Muối trung hòa là muối mà
trong gốc axit không có
nguyên tử hiđro có thể thay
thế bằng nguyên tử kim loại
Muối axit là muối mà trong
gốc axit còn nguyên tử hiđro
H chưa được thay thế bằng
nguyên tử kim loại
Muối trung hòa
Muối axit
Tiết 57 : Axit – bazơ – muối
III. Muối
2) Công thức hóa học
1) Khái niệm :
3) Tên gọi
4) Phân loại
Tiết 57 : Axit – bazơ – muối
III. Muối
2) Công thức hóa học
1) Khái niệm :
3) Tên gọi
4) Phân loại
KHCO3
H2CO3
- H
- HCO3
Muối axit
= CO3
Muối trung hòa
-2H
Bài tập 1. Hãy viết công thức hóa học hoặc ghi tên gọi
và phân loại các muối sau :
IV. LUYỆN TẬP
Magie sunfat
KNO3
Bari hiđrocacbonat
CaCO3
X
X
X
X
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối
III. MUỐI
Bài tập 2 :
Trong các công thức sau công thức hóa học nào viết sai ? Công thức viết sai sửa lại cho đúng ?
NaCl , CaNO3 , FeCl3 , MgCl , BaSO4
Giải
Công thức hóa học viết sai là :
CaNO3 , MgCl
Sửa lại :
Ca(NO3)2 , MgCl2
IV .LUYỆN TẬP
Tiết 56: Axit – bazơ – muối
III. MUỐI
IV .LUYỆN TẬP
Tiết 56 : Axit – bazơ – muối
III. MUỐI
Bài tập 3 :Cho các hợp chất có công thức hóa học sau:
NaOH ,Mg(OH)2, HCl, SO2, CaSO4, NaCl
Hãy phân loại chúng điền vào bảng sau
Bazơ
Bazơ
Axit
Oxit
Muối
Muối
Natri hiđroxit
Axit clohiđric
Lưu huỳnh đioxit
Canxi sunfat
Natri clorua
Magie hiđroxit
Khoanh tròn vào đáp án đúng
Bài 1 : Dãy chất nào sau đây toàn là muối
A. NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3
B. NaCl, HNO3 , BaSO4
C. NaOH, ZnCl2 , FeCl2
D. NaHCO3, MgCl2 , CuO
Khoanh tròn vào đáp án đúng
Bài 2:
Dãy chất nào sau đây toàn là muối trung hòa
A. NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3
B. NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3
C. NaOH, ZnCl2 , FeCl2
D. NaCl, HNO3 , BaSO4
DẶN DÒ
Làm bài tập 6 SGK-tr 130
Ôn lại tính chất hóa học của nước
oxit ,axit,bazơ,muối
Tiết học đã kết thúc
Kính chúc các thầy cô giáo và các em
mạnh khỏe