Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Axit - bazo - Muoi

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:04' 01-04-2010
    Dung lượng: 291.8 KB
    Số lượt tải: 146
    Số lượt thích: 0 người
    chào mừng quý thầy cô giáo và tất cả các em học sinh
    MÔN: HÓA HỌC
    Tiết 56 : AXIT - BAZễ - MUOI
    Lớp: 8a
    TRƯờNG THCS Kỳ nam
    PHòNG GD & ĐT Kỳ ANH
    giáo viên: nguyễn viết thịnh
    Bài củ:
    Hãy nêu tính chất hoá học
    của nước và viết phương
    trình minh hoạ?
    Axit - bazơ - muối
    tiết 56 - bài 37
    Hãy kể một số axit đã biết?
    Axit - bazơ - muối
    Tiết 56 - bài 37
    HNO3

    H2SO4

    HCl

    H3PO4

    H2S

    H2SO3
    Axit - bazơ - muối
    Tiết 56 - bài 37
    Gọi: Gốc axit là G và có hoá trị là x
    ? Hãy viết công thức hoá học
    tổng quát cho axit
    - Gọi G là gốc axit có hoá trị x
    CTTQ: HxG
    HNO3

    H2SO4

    HCl

    H3PO4

    H2S

    H2SO3
    Axit - bazơ - muối
    Tiết 56 - bài 37
    - Gọi G là gốc axit có hoá trị x
    CTTQ: HxG
    ? Xét về thành phần các nguyên tố
    trong phân tử axit hãy phân loại các axit trên
    Axit không
    có oxi
    HCl, H2S ..
    Axit - bazơ - muối
    Tiết 56 - bài 37
    - Gọi G là gốc axit có hoá trị x
    CTTQ: HxG
    Axit không
    có oxi
    HCl, H2S ..

    ? Gọi tên Axit: HCl
    Axit Clohiđric
    ? Xác định tên gọi chung:
    Axit + Tên P/kim + hiđric
    Axit + tên
    p/kim +
    hiđric
    VD:

    ? Gọi tên các axit sau:
    H2S
    HBr
    Axit sunfuhiđric
    Axit Bromhiđric

    ? Cho biết công thức hoá học và tên gọi của muối ăn.
    NaCl - Natri clorua
    ? Tên gốc axit: Tên P/kim + ua
    Tên p/kim + ua
    VD:
    Gọi tên các gốc axit sau:
    - Br
    = S
    Bromua
    Sunfua
    ? Xác định tên gọi t/quát
    Axit - bazơ - muối
    Tiết 56 - bài 37
    Axit không có oxi
    HCl, H2S ..
    Axit + tên p/kim
    + hiđric
    VD:
    Tên PK + ua

    VD:
    Axit có oxi
    + Axit có nhiều oxi
    H2SO4, HNO3 .
    Axit + tên PK+ ic

    VD:
    Tên p/kim + at
    VD:
    Gọi tên axit sau:
    H2SO4
    Axit sunfuric
    ? Xác định tên gọi tổng quát
    Axit + tên PK + ic
    Gọi tên axit sau:

    HNO3

    H3PO4
    Axit nitric
    Axit phôtphoric
    Tên gốc
    H2SO4
    Gốc: = SO4 sunfat
    ? Xác định tên gốc tổng quát
    Tên PK + at
    ? Gọi tên các gốc axit sau

    NO3
    = CO3
    Nitrat
    Cacbonat
    Axit - bazơ - muối
    Tiết 56 - bài 37
    Axit không có oxi
    HCl, H2S ..
    Axit có oxi
    + Axit có nhiều oxi
    H2SO4, HNO3 .

    + Axit có ít oxi
    H2SO3, HNO2
    Axit + tên PK+ ơ

    VD:
    Tên p/kim + it
    VD:
    H2SO3 Axit sunfurơ

    ? Xác định tên gọi t/quát

    Axit + tên PK + ơ
    Gọi tên axit sau

    H2SO3 Axit sunfurơ

    HNO2
    Axit nitrơ
    Tên gốc

    = SO3 sunfit

    ? Xác định tên gốc t/quát
    Tên PK + it
    Gọi tên gốc axit sau

    - NO2
    Nitrit
    Axit + tên p/kim
    + hiđric
    VD:
    Tên PK + ua

    VD:
    Axit + tên PK+ ic

    VD:
    Tên p/kim + at
    VD:
    Axit - bazơ - muối
    Tiết 56 - bài 37
    Kể một số bazơ mà em đã biết
    NaOH

    Cu(OH)2

    Fe(OH)3

    Ca(OH)2
    Axit - bazơ - muối
    Tiết 56 - bài 37
    Gọi: Kim loại là M và có hoá trị là n
    ? Hãy viết công thức hoá học
    tổng quát cho bazơ
    Gọi: Kim loại là M có hoá trị n
    CTTQ: M(OH)n
    Axit - bazơ - muối
    Tiết 56 - bài 37
    Gọi: Kim loại là M có hoá trị n
    CTTQ: M(OH)n
    Bazơ tan
    VD:

    Bazơ không tan
    VD:
    Gọi tên bazơ sau
    NaOH
    Natri hiđroxit
    ? Xác định tên gọi tổng quát
    Tên kim loại (kèm hoá trị với kim loại nhiều hoá trị) + hiđroxit
    Tên kim loại kèm hoá trị với kl nhiều hoá trị) + hiđroxit
    VD:
    Gọi tên bazơ sau

    KOH

    Ba(OH)2

    Fe(OH)3

    Cu(OH)2
    Kali hiđroxit
    Bari hiđroxit
    Sắt (III) hiđroxit
    Đồng (II) hiđroxit
    PL
    Axit - bazơ - muối
    Tiết 56 - bài 37
    Bài tập1:? Phát biểu khái niệm axit, bazơ
    ? Phân loại và gọi tên các axit, bazơ sau
    Mg(OH)2
    HNO3
    Ca(OH)2
    H3P
    H3PO4
    Fe(OH)2
    Phân loại
    Axit
    HNO3 - axit nitric

    H3P - axit phôtphohiđric

    H3PO4 - axit phôtphoric

    Bazơ
    Mg(OH)2 - Magie hiđroxit

    Ca(OH)2 - Canxi hiđroxit

    Fe(OH)2 - Sắt (II) hiđroxi
    Bài 2:Viết công thức hoá học của bazơ tương ứng với các oxit sau:
    Về nhà
    - Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK/130
    - Bài tập: 37.3, 5,6 SBT/44
    - Tìm hiểu trước nội dung mục III
    Bảng tính tan trong nước của các axit - bazơ - Muối
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/kb
    PO4
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    SiO3
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    CO3
    K
    K
    K
    K
    I
    K
    K
    K
    I
    T
    I
    T
    T
    T/kb
    SO4
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    SO3
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    K
    T
    T
    T/b
    S
    I
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T/b
    CH3COO
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T/b
    NO3
    T
    T
    T
    T
    I
    T
    T
    T
    T
    T
    K
    T
    T
    T/b
    Cl
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    I
    K
    T
    T
    OH
    Al
    III
    Fe
    III
    Fe
    II
    Cu
    II
    Pb
    II
    Hg
    II
    Zn
    II
    Ba
    II
    Ca
    II
    Mg
    II
    Ag
    I
    Na
    I
    K
    I
    H
    I
    Hiđro và các kim loại
    Nhóm
    hiđroxit
    và gốc axit
    KOH
    Cu(OH)2
    Mg(OH)2
    Xin chân thành cảm ơn thầy ,cô giáo và các em học sinh .
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng