Axit - bazo - Muoi


(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:04' 01-04-2010
Dung lượng: 291.8 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người

chào mừng quý thầy cô giáo và tất cả các em học sinh
MÔN: HÓA HỌC
Tiết 56 : AXIT - BAZễ - MUOI
Lớp: 8a
TRƯờNG THCS Kỳ nam
PHòNG GD & ĐT Kỳ ANH
giáo viên: nguyễn viết thịnh
Bài củ:
Hãy nêu tính chất hoá học
của nước và viết phương
trình minh hoạ?
Axit - bazơ - muối
tiết 56 - bài 37
Hãy kể một số axit đã biết?
Axit - bazơ - muối
Tiết 56 - bài 37
HNO3

H2SO4

HCl

H3PO4

H2S

H2SO3
Axit - bazơ - muối
Tiết 56 - bài 37
Gọi: Gốc axit là G và có hoá trị là x
? Hãy viết công thức hoá học
tổng quát cho axit
- Gọi G là gốc axit có hoá trị x
CTTQ: HxG
HNO3

H2SO4

HCl

H3PO4

H2S

H2SO3
Axit - bazơ - muối
Tiết 56 - bài 37
- Gọi G là gốc axit có hoá trị x
CTTQ: HxG
? Xét về thành phần các nguyên tố
trong phân tử axit hãy phân loại các axit trên
Axit không
có oxi
HCl, H2S ..
Axit - bazơ - muối
Tiết 56 - bài 37
- Gọi G là gốc axit có hoá trị x
CTTQ: HxG
Axit không
có oxi
HCl, H2S ..

? Gọi tên Axit: HCl
Axit Clohiđric
? Xác định tên gọi chung:
Axit + Tên P/kim + hiđric
Axit + tên
p/kim +
hiđric
VD:

? Gọi tên các axit sau:
H2S
HBr
Axit sunfuhiđric
Axit Bromhiđric

? Cho biết công thức hoá học và tên gọi của muối ăn.
NaCl - Natri clorua
? Tên gốc axit: Tên P/kim + ua
Tên p/kim + ua
VD:
Gọi tên các gốc axit sau:
- Br
= S
Bromua
Sunfua
? Xác định tên gọi t/quát
Axit - bazơ - muối
Tiết 56 - bài 37
Axit không có oxi
HCl, H2S ..
Axit + tên p/kim
+ hiđric
VD:
Tên PK + ua

VD:
Axit có oxi
+ Axit có nhiều oxi
H2SO4, HNO3 .
Axit + tên PK+ ic

VD:
Tên p/kim + at
VD:
Gọi tên axit sau:
H2SO4
Axit sunfuric
? Xác định tên gọi tổng quát
Axit + tên PK + ic
Gọi tên axit sau:

HNO3

H3PO4
Axit nitric
Axit phôtphoric
Tên gốc
H2SO4
Gốc: = SO4 sunfat
? Xác định tên gốc tổng quát
Tên PK + at
? Gọi tên các gốc axit sau

NO3
= CO3
Nitrat
Cacbonat
Axit - bazơ - muối
Tiết 56 - bài 37
Axit không có oxi
HCl, H2S ..
Axit có oxi
+ Axit có nhiều oxi
H2SO4, HNO3 .

+ Axit có ít oxi
H2SO3, HNO2
Axit + tên PK+ ơ

VD:
Tên p/kim + it
VD:
H2SO3 Axit sunfurơ

? Xác định tên gọi t/quát

Axit + tên PK + ơ
Gọi tên axit sau

H2SO3 Axit sunfurơ

HNO2
Axit nitrơ
Tên gốc

= SO3 sunfit

? Xác định tên gốc t/quát
Tên PK + it
Gọi tên gốc axit sau

- NO2
Nitrit
Axit + tên p/kim
+ hiđric
VD:
Tên PK + ua

VD:
Axit + tên PK+ ic

VD:
Tên p/kim + at
VD:
Axit - bazơ - muối
Tiết 56 - bài 37
Kể một số bazơ mà em đã biết
NaOH

Cu(OH)2

Fe(OH)3

Ca(OH)2
Axit - bazơ - muối
Tiết 56 - bài 37
Gọi: Kim loại là M và có hoá trị là n
? Hãy viết công thức hoá học
tổng quát cho bazơ
Gọi: Kim loại là M có hoá trị n
CTTQ: M(OH)n
Axit - bazơ - muối
Tiết 56 - bài 37
Gọi: Kim loại là M có hoá trị n
CTTQ: M(OH)n
Bazơ tan
VD:

Bazơ không tan
VD:
Gọi tên bazơ sau
NaOH
Natri hiđroxit
? Xác định tên gọi tổng quát
Tên kim loại (kèm hoá trị với kim loại nhiều hoá trị) + hiđroxit
Tên kim loại kèm hoá trị với kl nhiều hoá trị) + hiđroxit
VD:
Gọi tên bazơ sau

KOH

Ba(OH)2

Fe(OH)3

Cu(OH)2
Kali hiđroxit
Bari hiđroxit
Sắt (III) hiđroxit
Đồng (II) hiđroxit
PL
Axit - bazơ - muối
Tiết 56 - bài 37
Bài tập1:? Phát biểu khái niệm axit, bazơ
? Phân loại và gọi tên các axit, bazơ sau
Mg(OH)2
HNO3
Ca(OH)2
H3P
H3PO4
Fe(OH)2
Phân loại
Axit
HNO3 - axit nitric

H3P - axit phôtphohiđric

H3PO4 - axit phôtphoric

Bazơ
Mg(OH)2 - Magie hiđroxit

Ca(OH)2 - Canxi hiđroxit

Fe(OH)2 - Sắt (II) hiđroxi
Bài 2:Viết công thức hoá học của bazơ tương ứng với các oxit sau:
Về nhà
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK/130
- Bài tập: 37.3, 5,6 SBT/44
- Tìm hiểu trước nội dung mục III
Bảng tính tan trong nước của các axit - bazơ - Muối
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/kb
PO4
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SiO3
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
CO3
K
K
K
K
I
K
K
K
I
T
I
T
T
T/kb
SO4
K
K
K
K
K
K
K
K
K
T
T
T/b
SO3
K
K
K
K
K
K
T
T
K
T
T
T/b
S
I
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
CH3COO
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T/b
NO3
T
T
T
T
I
T
T
T
T
T
K
T
T
T/b
Cl
K
K
K
K
K
K
T
I
K
T
T
OH
Al
III
Fe
III
Fe
II
Cu
II
Pb
II
Hg
II
Zn
II
Ba
II
Ca
II
Mg
II
Ag
I
Na
I
K
I
H
I
Hiđro và các kim loại
Nhóm
hiđroxit
và gốc axit
KOH
Cu(OH)2
Mg(OH)2
Xin chân thành cảm ơn thầy ,cô giáo và các em học sinh .