Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phí Đức Long (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:00' 29-10-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 705
Số lượt thích: 0 người
Về dự giờ lớp 5c
trường tiểu học đồng trúc
Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
Toán
Kiểm tra bài cũ
Nêu khái niệm về héc-tô-mét vuông,
đề-ca-mét vuông?
Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
Toán
Kiểm tra bài cũ
Nêu mối quan hệ giữa héc-tô-mét vuông
và đề-ca-mét vuông?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
15hm2 = ....dam2
15dam2 = ....hm2
5hm2 5dam2 = ....dam2
357dam2 = ....hm2 ....dam2



Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
Toán
Thứ saú ngày 24 tháng 10 năm 2008
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
1cm2
1mm2
1mm2
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
2. Bảng đơn vị đo diện tích
km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1km2 = 100hm2

2. Bảng đơn vị đo diện tích
Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích:
29mm2 305mm2 1200mm2
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

1mm2 = ...cm2
8mm2 = ...cm2
29mm2 = ...cm2


1dm2 = ...m2
7dm2 = ... m2
34dm2 = ...m2

Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2.

1.Mi - li - mét vuông
1cm2 = 100mm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích
 
Gửi ý kiến