tiết 25: mi ni mét vuông, bảng đơn vị đo diện tích

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thịnh Vượng
Ngày gửi: 14h:29' 15-11-2008
Dung lượng: 426.5 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người


Phòng GD & ĐT huyện thường tín
Trường tiểu học thị trấn

Giáo viên thực hiện : Đỗ Thị Nhật

Tháng 10 - 2008
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Thế nào là đề-ca-mét vuông?
Câu 2: Thế nào là héc-tô-mét vuông?
Trả lời: Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Trả lời: Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2008
Toán

Tiết 25: Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi -li - mét vuông:
1 mm
-Mi -li - mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 mm.

1. Mi - li - mét vuông:
Mi-li-mét vuông viết tắt:
mm2
1cm
1cm2
1cm
1mm2
1mm
1. Mi - li- mét vuông:
1 cm2 = 100 mm2
1 mm2 = cm2
1
100


1
100
2. Bảng đơn vị đo diện tích :
100
1
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1 km2 =100hm2
1 hm2 =100dam2

1dam2 =100m2
1 m2 =100dm2
1 dm2 =100cm2
1 cm2 =100mm2
1 mm2
1
100
=
km2
=
1
100
dam2
=
1
100
hm2
1
1
1
100
100
100
m2
dm2
cm2
=
=
=
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Luyện tập
Bài 1:
- 305 mm2:
- 1200 mm2:
b. Viết các số đo diện tích sau:
- 29 mm2:
a. Đọc các số đo diện tích sau :
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông .
- Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông :
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông :
168 mm2
2310 mm2
Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm2 = mm2
12km2 = hm2
1hm2 = m2
7hm2 = m2
1m2 = cm2
5m2 = cm2
12m2 9dm2 = dm2
b) 800mm2 = cm2
12 000hm2 = km2
150cm2 = dm2 cm2
3400dm2 = m2
90 000m2 = hm2
...
...
...
...
...
...
...
...
37dam2 24m2 = m2
2010m2 = dam2 m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
..
..
.
.
..
..
.
.
8
120
1
50
34
9
20
10
Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

1 mm2 = ........... cm2


8 mm2 = ........... cm2


29 mm2= ...........cm2
- Mi-li-mét vuông (mm2) là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Bảng đơn vị đo diện tích : km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2, mm2.

Ghi nhớ:
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền và bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền .
1
100