Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thịnh Vượng
    Ngày gửi: 14h:29' 15-11-2008
    Dung lượng: 426.5 KB
    Số lượt tải: 61
    Số lượt thích: 0 người

    Phòng GD & ĐT huyện thường tín
    Trường tiểu học thị trấn

    Giáo viên thực hiện : Đỗ Thị Nhật

    Tháng 10 - 2008
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1: Thế nào là đề-ca-mét vuông?
    Câu 2: Thế nào là héc-tô-mét vuông?
    Trả lời: Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
    Trả lời: Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
    Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2008
    Toán

    Tiết 25: Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
    1. Mi -li - mét vuông:
    1 mm
    -Mi -li - mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 mm.

    1. Mi - li - mét vuông:
    Mi-li-mét vuông viết tắt:
    mm2
    1cm
    1cm2
    1cm
    1mm2
    1mm
    1. Mi - li- mét vuông:
    1 cm2 = 100 mm2
    1 mm2 = cm2
    1
    100


    1
    100
    2. Bảng đơn vị đo diện tích :
    100
    1
    Lớn hơn mét vuông
    Mét vuông
    Bé hơn mét vuông
    km2
    hm2
    dam2
    m2
    dm2
    cm2
    mm2
    1 km2 =100hm2
    1 hm2 =100dam2

    1dam2 =100m2
    1 m2 =100dm2
    1 dm2 =100cm2
    1 cm2 =100mm2
    1 mm2
    1
    100
    =
    km2
    =
    1
    100
    dam2
    =
    1
    100
    hm2
    1
    1
    1
    100
    100
    100
    m2
    dm2
    cm2
    =
    =
    =
    Nhận xét:
    - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
    - Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
    đơn vị lớn hơn tiếp liền.
    Luyện tập
    Bài 1:
    - 305 mm2:
    - 1200 mm2:
    b. Viết các số đo diện tích sau:
    - 29 mm2:
    a. Đọc các số đo diện tích sau :
    Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
    Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
    Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông .
    - Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông :
    - Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông :
    168 mm2
    2310 mm2
    Luyện tập
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 5cm2 = mm2
    12km2 = hm2
    1hm2 = m2
    7hm2 = m2
    1m2 = cm2
    5m2 = cm2
    12m2 9dm2 = dm2
    b) 800mm2 = cm2
    12 000hm2 = km2
    150cm2 = dm2 cm2
    3400dm2 = m2
    90 000m2 = hm2
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    37dam2 24m2 = m2
    2010m2 = dam2 m2
    500
    1200
    10 000
    70 000
    10 000
    50 000
    1209
    3724
    ..
    ..
    .
    .
    ..
    ..
    .
    .
    8
    120
    1
    50
    34
    9
    20
    10
    Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

    1 mm2 = ........... cm2


    8 mm2 = ........... cm2


    29 mm2= ...........cm2
    - Mi-li-mét vuông (mm2) là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
    - Bảng đơn vị đo diện tích : km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2, mm2.

    Ghi nhớ:
    Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền và bằng
    đơn vị lớn hơn tiếp liền .
    1
    100
     
    Gửi ý kiến
    print