Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 10. ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM (Sưu tầm và chỉnh sửa)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Sương Quân
    Ngày gửi: 12h:12' 22-10-2010
    Dung lượng: 20.5 MB
    Số lượt tải: 903
    Số lượt thích: 0 người
    ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ
    CỦA ÂM
    TIẾT 17 - BÀI 10
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    TRÒ CHƠI - TRÒ CHƠI
    Tiếng đàn bầu
    Tiếng sáo
    Tiếng muỗi bay
    Tiếng sấm sét
    ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ
    CỦA ÂM
    TIẾT 17 - BÀI 10
    1. Âm là gì?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Âm (sóng âm) là những sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn.
    Nguồn âm
    1. Âm là gì?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm là vật dao động phát ra âm.
    Nguồn âm
    2. Nguồn âm là gì?
    Tần số âm phát ra bằng tần số dao động của nguồn.
    Cho ví dụ về một số nguồn âm ?
    1. Âm là gì?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm là vật dao động phát ra âm.
    Nguồn âm
    2. Nguồn âm là gì?
    Tần số âm phát ra bằng tần số dao động của nguồn.
    Tại sao tai có thể nghe được âm thanh ?
    1. Âm là gì?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm là vật dao động phát ra âm.
    Nguồn âm
    2. Nguồn âm là gì?
    Tần số âm phát ra bằng tần số dao động của nguồn.
    Vật dao động có thể phát ra những loại âm nào ? Tai người có thể nghe thấy âm nào ? Âm đó có đặc điểm gì ?
    1. Âm là gì?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm
    2. Nguồn âm là gì?
    Vật dao động có thể phát ra những loại âm nào ? Tai người có thể nghe thấy âm nào ? Âm đó có đặc điểm gì ?
    f < 16 Hz : tai người không nghe được
    f > 16 Hz : tai người nghe được
    1. Âm là gì?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm
    2. Nguồn âm là gì?
    3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
    Hạ âm
    Âm nghe được
    (Âm thanh)
    Siêu âm
    Điền tên gọi thích hợp về các loại âm ?
    1. Âm là gì?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm
    2. Nguồn âm là gì?
    3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
    Định nghĩa lại về âm thanh (âm nghe được), hạ âm, siêu âm.?
    Âm nghe được (âm thanh): có tần số từ 16  20.000 Hz.
    Hạ âm : âm có tần số dưới 16 Hz.
    Siêu âm : âm có tần số trên 20.000 Hz.
    1. Âm là gì?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm
    2. Nguồn âm là gì?
    3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
    Âm truyền được trong các môi trường nào? Không truyền được trong các môi trường nào? Vì sao em biêt ?
    4. Sự truyền âm.
    a. Môi trường truyền âm
    Âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí; không truyền được trong chân không.
    Âm hầu như không truyền qua được các chất xốp như bông, len… chất cách âm  ốp vào tường, cửa nhà hát, phòng ghi âm…
    1. Âm là gì?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm
    2. Nguồn âm là gì?
    3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
    4. Sự truyền âm.
    a. Môi trường truyền âm
    b. Tốc độ truyền âm
    Nêu ví dụ chứng tỏ âm truyền có tốc độ hữu hạn?
    Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định, hữu hạn.
    Bảng 10.1 : Tốc độ truyền âm trong các môi trường
    So sánh tốc độ truyền âm trong ba môi trường rắn, lỏng, khí ?
    1. Âm là gì?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm
    2. Nguồn âm là gì?
    3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
    4. Sự truyền âm.
    a. Môi trường truyền âm
    b. Tốc độ truyền âm
    So sánh tốc độ truyền âm trong ba môi trường rắn, lỏng, khí ?
    Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định, hữu hạn.
    vRắn > vLỏng > vKhí.
    1. Âm là gì?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm
    2. Nguồn âm là gì?
    3. Âm nghe được. Hạ âm. Siêu âm
    4. Sự truyền âm.
    a. Môi trường truyền âm
    b. Tốc độ truyền âm
    Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
    Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định, hữu hạn.
    vRắn > vLỏng > vKhí.
    Tốc độ truyền âm chịu ảnh hưởng bởi nhiệt độ, tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường .
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    Nhạc âm: những âm có tần số xác định.
    Tạp âm: những âm có tần số không xác định.
    Hãy phân biệt nhạc âm và tạp âm ?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm
    Tần số âm là một trong những đặc trưng vật lí quan trọng nhất của âm..
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    1. Tần số âm.
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    Nguồn âm
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    1. Tần số âm.
    2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
    Sóng âm mang năng lượng không? Biểu hiện?
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    a. Cường độ âm (I) tại một điểm:
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    1. Tần số âm.
    2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
    Định nghĩa cường độ âm ? Đơn vị ?
    là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.
    Đơn vị: W/m2
    Mở rộng
    VD
    Bảng 10.3
    Nhìn vào bảng, hãy cho biết giá trị cường độ âm ở mức thứ 1, 2, 3 so với âm chuẩn như thế nào ?
    b. Mức cường độ âm L
    Trong đó: Io=10-12W/m2: cường độ âm chuẩn có tần số 1000Hz
    Đơn vị L: Ben (B).
    1B = 10dB
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    1. Tần số âm.
    a. Cường độ âm (I) tại một điểm:
    Ý nghĩa: Cho biết âm I nghe to gấp bao nhiêu lần âm Io.
    VD
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    1. Tần số âm.
    b. Mức cường độ âm L
    Trong đó: Io=10-12W/m2: cường độ âm chuẩn có tần số 1000Hz
    Đơn vị L: Ben (B).
    1B = 10dB
    a. Cường độ âm (I) tại một điểm:
    Ý nghĩa: Cho biết âm I nghe to gấp bao nhiêu lần âm Io.
    VD
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    1. Tần số âm.
    Đọc SGK, tìm hiểu khái niệm âm cơ bản hay họa âm thứ nhất, tứ hai, thứ ba.. và phổ của nhạc âm.
    t
    t
    Âm cơ bản
    (Hoạ âm thứ nhất)

    Hoạ âm thứ hai

    Đồ thị dao động
    Đồ thị dao động âm của kèn sacxô
    Đồ thị dao động âm của sáo
    Sáo
    Kèn
    Đồ thị dao động
    Âm thoa
    x
    x
    x
    t
    t
    t
    Có nhận xét gì về những đồ thị bên ? Trường hợp nào có ít họa âm nhất?
    VD
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    2. Cường độ âm và mức cường độ âm.
    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    1. Tần số âm.
    3. Đồ thị dao động.
    Đặc trưng vật lí thứ ba của âm, liên quan đến biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm.
    CUNG CỐ
    BÀI TẬP
    CHÀO TẠM BIỆT!!!
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    t
    Mở rộng
    Nếu công suất âm thanh nguồn phát là P thì cường độ âm I tại một điểm M cách nguồn khoảng R là:
    Trong đó S=4R2 là diện tích mặt cầu chứa điểm đó.
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    Ví dụ vận dụng
    Tính cường độ âm của âm có mức cường độ 2B?
    1341234

    cam on cung cap nhieu tai lieu

    bai nay kho day lam day

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng