Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ankin

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hương Giang
    Ngày gửi: 14h:11' 24-11-2010
    Dung lượng: 477.5 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    Hoá học 11 nâng cao

    Chương VI: Hiđrocacbon không no
    Giáo viên: Trần Thị Hương Giang
    Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
    Hoá học 11 nâng cao

    Bài 43: Ankin

    Giáo viên: Trần Thị Hương Giang
    Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
    NỘI DUNG
    I - ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ CẤU TRÚC
    Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
    Tính chất vật lý
    Cấu trúc phân tử
    II – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    III – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
    a) Dãy đồng đẳng của ankin
    Định nghĩa:
    H
    H
    Công thức chung:
    CTPT C2H2
    n = 2 3 4 5 6 7
    CTPT
    C3H4
    C4H6
    C5H8
    C6H10
    Ankin là hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba CC
    Hợp chất đơn giản nhất
    C C
    CTCT
    Axetilen
    Đồng đẳng ankin: dãy đồng đẳng của axetilen
    CnH2n-2 (n2)
    C7H12
    C2H2
    CC:
    Độ bất bão hoà
    a=2
    1  + 2 
    a) Dãy đồng đẳng của ankin
    Cách 1:
    Công thức chung của hiđrocacbon CnH2n+2-2a
    Chứng minh công thức chung:

    Ankin: a=2

    Vậy công thức chung của ankin là CnH2n-2
    NỘI DUNG
    I - ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ CẤU TRÚC
    Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
    Tính chất vật lý
    Cấu trúc phân tử
    II – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    III – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
    b. Đồng phân
    Phân loại:
    Ankin có đồng phân cấu tạo:
    + Đồng phân mạch cacbon
    + Đồng phân về vị trí nhóm chức
    Ankin không có đồng phân hình học
    b. Đồng phân
    Bài tập 1:
    Viết CTCT của các ankin có CTPT sau:
    a) C2H2 b) C3H4 c) C4H6
    d) C5H8 e) C6H10 f) C7H14
    (e, f: bài tập về nhà)
    b. Đồng phân
    Cách viết đồng phân cấu tạo
    + Viết các mạch cacbon đồng phân
    + Di chuyển nối ba trên các vị trí không
    tương đương

    + Điền H để C thoả mãn hoá trị IV
    (C bậc III, bậc IV không thể là là C nối ba)
    b. Đồng phân
    C2H2
    C – C

    C3H4
    C – C – C

    C4H6
    C – C – C – C C – C – C
    C

    CH3-CCH
    CHCH
    a a
    a b a
    CH3-CH2-CCH
    CH3-CC-CH3
    C5H8 C
    C – C – C – C – C C – C – C – C C – C – C
    C C

    CH3-CH2-CH2-CCH
    CH3-CH2-CC-CH3
    a b b a
    a b c
    a
    CH3
    CH3-CH-CCH3
    Đáp án
    b. Đồng phân
    n4: có đồng phân vị trí nhóm chức
    n5: có thêm đồng phân mạch cacbon

    NỘI DUNG
    I - ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ CẤU TRÚC
    Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
    Tính chất vật lý
    Cấu trúc phân tử
    II – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    III – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
    c) Danh pháp
    Tên thông thường
    RCCR’
    Tên thường: tên gốc R + tên gốc R’ + axetilen
    CH3-CCH
    CH3-CH2-CCH
    CH3-CC-CH3
    CH3-CH2-CH2-CCH
    CH3-CH2-CC-CH3
    CH3
    CH3-CH-CCH3
    Etylaxetilen
    Đimetylaxetilen
    Propylaxetilen
    Etylmetylaxetilen
    Isopropylaxetilen
    (6)
    (1)
    (2)
    (3)
    (5)
    (4)
    Metylaxetilen
    c. Danh pháp
    Tên thay thế:
    Số chỉ vị trí – Tên nhánh Tên mạch chính - Số chỉ vị trí-in
    Nguyên tắc: tương tự anken, đổi đuôi “en” thành “in’
    Mạch chính: Chứa liên kết ba, dài nhất, nhiều nhánh nhất

    Đánh số: số chỉ vị trí nhỏ nhất cho nối ba, các nhánh
    c) Danh pháp
    Tên thay thế
    CH3-CCH
    CH3-CH2-CCH
    CH3-CC-CH3
    CH3-CH2-CH2-CCH
    CH3-CH2-CC-CH3
    CH3
    CH3-CH-CCH3
    Etin
    Propin
    But-1-in
    But-2-in
    Pent-1-in
    Pent-2-in
    3-Metylbut-1-in
    NỘI DUNG
    I - ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ CẤU TRÚC
    Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
    Tính chất vật lý
    Cấu trúc phân tử
    II – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    III – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
    2. Tính chất vật lý
    Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng
    + ts, d : đều thấp, tăng theo khối lượng mol phân tử…
    + Ở điều kiện thường, ankin từ C1 đến C4 là chất khí.
    + Ankin đều nhẹ hơn nước.
    Tính tan và màu sắc
    + Tan tốt trong dầu mỡ, hầu như không tan trong nước
    + Không màu
    NỘI DUNG
    I - ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ CẤU TRÚC
    Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
    Tính chất vật lý
    Cấu trúc phân tử
    II – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    III – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
    3. Cấu trúc
    Bài tập:
    Xác định trạng thái lai hoá của nguyên tử C
    CH3-CCH
    CHCH
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Đáp án:
    CH3-CCH
    CHCH
    sp3
    sp
    sp
    sp
    sp
    Kết luận: C nối ba ở trạng thái lai hoá sp
    Lai hoá sp là lai hoá đường thẳng
    3 2 1
    3. Cấu trúc
    Lai hoá sp
    C ở trạng thái kích thích
    Tổ hợp
    C ở trạng thái lai hóa sp
    Mỗi C-sp có 2 AO sp và 2 AO p lớp ngoài cùng
    1 AO s + 1AO p  2AO sp
    3. Cấu trúc
    Liên kết trong CC
    Liên kết C-C do sự xen phủ trục sp-sp
    2 liên kết C-C do sự xen phủ bên các AO
    2p không lai hoá của 2 nguyên tử C
    Liên kết  kém bền hơn liên kết 
    3. Cấu trúc
    Cấu trúc không gian của C2H2
    Kết luận: 2 nguyên tử C nối ba và 2 nguyên tử liên kết trực tiếp với chúng nằm trên một đường thẳng
    NỘI DUNG
    I - ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ CẤU TRÚC
    II – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    1. Phản ứng cộng
    2. Phản ứng thế bằng ion kim loại
    3. Phản ứng oxi hoá
    III – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
    1. Phản ứng cộng
    Trung tâm phản ứng của ankin: liên kết ba CC vì có
    2 liên kết  kém bền. Bản chất của phản ứng: phá vỡ
    liên kết pi, hình thành liên kết xichma mới
    Khác với anken, ankin có thể cộng theo tỉ lệ mol 1:1 (chuyển CC thành C=C) hoặc tỉ lệ mol 1:2 (chuyển C=C thành C-C).
    Nếu C ở liên kết bội không tương đương và tác nhân bất
    đối thì hướng phản ứng tuân theo qui tắc Maccopnhicop
    Khả năng phản ứng cộng của ankin kém hơn anken
    1. Phản ứng cộng
    a) Cộng H2
    CHCH 
    xt,t0
    xt,t0
    Xt: Pt, Ni…tạo thành ankan
    Xt: Pd/PbCO3…tạo thành anken
    +H2
    +H2
    Ankin  
    +H2
    +H2
    CH3-CH=CH2
    CH3-CH2-CH3
    Anken
    Ankan
    ?
    ?
    CH2=CH2 
    CH3-CH3
    CH3-CCH + H2 
    CH3-C CH + 2H2 
    1. Phản ứng cộng
    b) Cộng halogen (Br2, Cl2)
    CHCH  
    CHBr=CHBr
    +Br2
    +Br2
    1,2-đibrometen
    1,1,2,2-tetrabrometan
    Nhiệt độ thấp có thể dừng ở giai đoạn 1
    CHBr2-CHBr2
    ? ?
    CH3-CBr=CHBr
    CH3-CBr2-CHBr2
    CH3-CCH + Br2 
    CH3-C CH +2Br2 
    Kết luận: Ankin cũng làm mất màu dd brôm
    1. Phản ứng cộng
    C) Cộng hiđrohalogenua (HBr, HCl)
    CH2=CHCl 
    HCl
    HCl
    CHCH 
    Xt: HgCl2, to: 150-2000C
    phản ứng có thể dừng ở giai đoạn 1
    CH3-CCl=CH2
    CH3-CCH 
    HCl
    HCl
    CH3-CHCl2-CH3

    CH3-CHCl2
    ? ?
    Phản ứng tuân theo qui tắc Maccôpnhicop
    2 1
    3 2 1
    3 2 1
    Củng cố
    Kiến thức cần nắm vững:
    1. Định nghĩa, công thức chung của ankin
    2. Phân loại và cách viết đồng phân ankin
    3. Cách gọi tên ankin
    4. Tính chất vật lý
    5. Cấu trúc electron và không gian của ankin
    6. Phản ứng cộng của ankin
    Bài tập
    Câu 1: Hợp chất C8H14 có thể thuộc dãy đồng
    đẳng nào sau đây:

    a) Ankin và ankan b) Anken và ankin
    c) Ankin và xicloankan d) Ankin và ankađien
    a = (8.2+2-14)/2 = 2
    C8H14 là ankin hoặc ankađien
    (hoặc monoxicloankan)
    Bài tập
    Câu 2: Cho CTCT của hợp chất sau:




    Tên gọi theo IUPAC của hợp chất trên là:
    a) 2-clo-2-metylhex-4-in
    b) 5-clo-5-metylhex-2-in
    c) 2-metyl-2-clohex-4-in
    d) 5-metyl-5-clohex-2-in
    1 2 3 4 5 6
    Bài tập
    Câu 3: Hiđro hoá 3-propylhex-1-in xúc tác Pt được sản phẩm là:
    a) 3-propylhexan b) 4-etylheptan
    c) 3-propylhex-1-en d) 4-etylhept-1-en
    1 2 3 4
    7 6 5
    Bài tập
    Câu 4: Nếu dùng Br2 dư làm thuốc thử thì có
    thể phân biệt được:
    a) Metan và etan b) Propan và propin
    c) Etilen và propilen d) etilen và propin
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng