định luật ôm cho toàn mạch


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hùng
Ngày gửi: 19h:39' 17-10-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 488
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 11A5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu nội dung và biểu thức định luật Jun – Lenxơ ?
Câu 2: Nêu công thức tính công của nguồn điện khi có dòng điện I chạy qua nguồn điện trong thời gian t? Ghi chú các đại lượng trong công thức?
Trả lời:
Câu 1: Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó.
Biểu thức đñịnh luật Jun- Lenxơ: Q=RI2t
Câu 2: Biểu thức tính công của nguồn điện: A= qU=EIt
Trong đó: + E: Suất ñiện ñộng của nguồn điện.
+ I: Cường ñộ dòng điện trong mạch.
+ t: thời gian dòng điện chạy trong mạch.
BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
Bài 9. D?NH LU?T ễM CHO TON M?CH
Xét mạch điện kín như hình vẽ:
Trong mạch điện kín, dòng điện I liên hệ với suất điện động, điện trở trong r, điện trở ngoài R như thế nào?
Tìm phương án thiết lập mối liên hệ đó?
- Phương pháp năng lượng. - Phương pháp thực nghiệm
I. Định luật Ôm đối với toàn mạch.
+ Xét mạch điện như hình vẽ:Ngu?n di?n
cĩ sdd E di?n tr? trong r, m?ch ngồi cĩ di?n tr? RN , xt trong th?i gian t, dịng di?n trong mach I.
BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
1- Mạch điện có nguồn điện:
Công mà nguồn điện E
thực hiện trong thời gian t?
+ Cơng m ngu?n điện th?c hi?n trong th?i gian t: A= EIt
Nhiệt lượng toả ra
trên toàn mạch?
+ Nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch: Q=(RN+r)I2.t
Theo định luật bảo toàn
và chuyển hoá năng lượng
ta có điều gì?
Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có:
Q=A -> EIt =(RN+r)I2.t ->E=(RN+r)I
*Nội dung định luật ôm cho toàn mạch:
Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.
Từ biểu thức định luật ôm cho toàn mạch
em hãy phát biểu nội dung của định luật?
-
+
I.Định luật Ôm đối với toàn mạch.
+ UN = IRN là hiệu điện thế mạch ngoài (d? gi?m th? m?ch ngồi. Ir: d? gi?m th? trong ngu?n.
UN =E - Ir
E = IRN + Ir
BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
1- Mạch điện có nguồn điện:
Nhận xét quan hệ
giữa UN và I?
R
mA
V
+ Hàm của UN theo I là nghịch biến khi I tăng thì UN giảm.
+ Khi I=0 hoặc r 0 thì UN=E, (HĐT giữa hai cực của nguồn điện bằng sđđ của nguồn điện) .
+ Cách phát biểu khác của định luật ôm cho toàn mạch: Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.
2.Trường hợp mạch ngoài có máy thu điện.
BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
I. Định luật Ôm đối với toàn mạch.
+
+
-
-
Sự khác nhau gữa nguồn
điện và máy thu?
+ Cơng do nguồn điện th?c hi?n: A=EIt
+Nhiệt lượng tỏa ra trn di?n tr? RN, r: Q=(RN+r)I2t
+Điện năng tiêu thụ ở máy thu: A`=EpIt+rpI2t
+Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có:
+ Nguồn điện: dòng điện có chiều đi ra từ cực dương.
+Máy thu: dòng điện có chiều đi vào cực dương.
I
I
Điện năng tiêu thụ
ở máy thu?
Công thức định luật Ôm đối với toàn mạch chứa nguồn và máy thu điện mắc nối tiếp.
1. Hiện tượng đoản mạch:
+ Khi cĩ do?n m?ch, nhi?t to? ra trong ngu?n l?n Q=I2rt -> gy chy, h?ng ngu?n di?n ho?c cc thi?t b? di?n.
+ Khi mch iƯn trong gia ình b on mch c thĨ gy ho hon, chy nỉ... rt nguy hiĨm.
* Dể tránh hiện tượng đoản mạch xảy ra đối với mạng điện gia đỡnh, người ta thường dùng cầu chỡ hoặc atômat mắc nối tiếp trước các tải tiêu thụ.
+Hiện tượng đoản mạch xẩy ra khi điện trở mạch ngoài nhỏ không đáng kể (RN 0)-> Imax= E/r (r có giá trị nhỏ)
BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
II- Nhận xét:
RN
I
Hiện tượng đoản mạch
xảy ra khi nào?
I
Hiện tượng đoản mạch
có tác hại gì?
Để gi?m tc h?i khi do?n m?ch
x?y ra ta làm cách nào?
8h30 29/10, đám cháy tại tổng kho Sacombank .
Ngọn lửa hung dữ âm ỉ cháy suốt 18 giờ,
gây thiệt ban đầu ước tính lên tới hơn một triệu USD. 
Nguyên nhân ban đầu được Phòng cảnh sát PCCC
tỉnh Bình Dương xác định do chập điện.
BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
II- Nhận xét:
2- Hiệu suất của nguồn điện:
Hiệu suất là gì?
Trong mạch di?n kín công có ích
v cơng tồn ph?n của dòng điện
được sản ra ở đâu và được
tính như thế nào?
+Trong mạch di?n kín công có ích của dòng điện được sản ra ? m?ch ngồi: Acĩich = UIt.
+ Cơng toàn phần của nguồn điện cung cấp: ATP=EIt
RN
I
Các biện pháp để làm tăng
hiệu suất của nguồn điện?
+ Muốn tăng hiệu suất của nguồn điện ta giảm điện trở trong của nguồn điện.
Củng cố
+ Biểu thức định luật Ôm cho toàn m?ch:
+ Biểu thức tính hiệu suất của nguồn điện:
Sự khác nhau gữa nguồn
điện và máy thu.
+ Hiện tượng đoản mạch RN ?0 ->
Bài tập 1:
Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN của mạch ngoài?
UN tăng khi RN tăng.
UN tăng khi RN giảm.
UN không phụ thuộc vào RN.
UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dần từ 0 tới vô cùng.
Bài tập vaän duïng
Bài tập vaän duïng
+Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch ta có:
Xét mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 2V, điện trở trong bằng r =0,1 mắc với điện trở ngoài R = 100 . Tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện, tính hi?u su?t c?a ngu?n di?n
+ Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
Giải
Bài tập 2:
+Hiệu suất của nguồn điện:
Nguồn điện có suất điện động E = 3V, điện trở trong của nguồn r = 0.1 điện trở R1 = 4,5 ,
R2 = 5,4 . Tính cường độ dòng điện qua mạch
Bài tập vaän duïng
Xét mạch điện như hình vẽ:
Cường độ dòng điện qua mạch
Giải
Bài tập 3:
+ Khi R b»ng v« cïng thì I = 0  E = U = 4,5 (V)
Bi t?p 4: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thỡ hiệu điện thế gi?a hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thỡ hiệu điện thế gi?a hai cực của nguồn điện là 4 (V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là
A. E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω); B. E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).
C. E= 4,5 (V); r = 0,25 (Ω); D. E = 9 (V); r = 4,5 (Ω).
Dáp án: C
+Khi I = 2 A vµ U = 4 V  E= IR + Ir = U + Ir
 r =(E- U)/I = 0.25 Ω
Bài tập vaän duïng
Bài tập về nhà:
Bài 5, 6, 7 SGK trang 54.
Bài 9.1 đến 9.8 SBT trang 23, 24.
CÁM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP