Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    hop chat cua sắt

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Nguyễn Toàn
    Ngày gửi: 13h:49' 10-03-2009
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 337
    Số lượt thích: 0 người
    FeCl2+ NaOH 
    FeO + CO 
    Kiểm tra bài cũ
    Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau:
    t0
    t0
    Fe + HCl 
    Fe + Cl2 
    FeCl3 + Fe 
    FeCl2 + H2
    FeCl3
    Fe(OH)2 + 2NaCl
    Fe + CO2
    FeCl2
    2
    3/2
    2
    3
    2
    I. HỢP CHẤT SẮT (II)
    Fe2+  Fe3+ + 1e
    Tính chất hoá học đặc trưng hợp chất sắt (II) là tính khử
    Fe2+ + 2e  Fe
    Ngoài ra :

    Tính chất hóa học
    của hợp chất Sắt (II )?

    1. Sắt (II) oxit FeO
    - Tác dụng với axit HNO3 loãng
    FeO + HNO3(loãng) 
    Fe(NO3)3 + NO + H2O
    3
    3
    10
    5
    +2
    +5
    +2
    +3
    - Chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên
    - Điều chế FeO: dùng H2 hoặc CO khử Fe2O3 ở 500oC
    Fe2O3 + CO 
    2FeO + CO2
    t0
    I. HỢP CHẤT SẮT (II)
    t0
    I- HỢP CHẤT SẮT (II)
    2. Sắt (II) hiđroxit : Fe(OH)2
     Ở nhiệt độ thường, không khí ( có oxy và hơi nước) oxh nhanh chóng Fe(OH)2  Fe(OH)3.
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
    +2
    +3
    Màu lục nhạt
    Màu nâu đỏ
    1. Sắt (II) oxit : FeO
     Chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước
     Điều chế : dung dịch muối Fe(II) + dd kiềm
    FeCl2 + NaOH 
    Fe(OH)2 ↓ + NaCl
    2
    2
    - Muối sắt (II) dễ bị oxi hoá thành muối sắt (III)
    FeCl2 + Cl2 
    thí dụ : FeSO4.7H2O ; FeCl2.4H2O…
    - Đa số muối sắt (II) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng ngậm nước.
    +2 +3
    I- HỢP CHẤT SẮT (II)
    3. Muối sắt (II)
    - Điều chế muối sắt (II) FeO và Fe(OH)2 là oxit bazơ và bazơ, tác dụng với axit ( HCl , H2SO4 loãng …) thu đựơc muối sắt (II)
    FeO + 2HCl 
    Fe(OH)2 + 2 HCl 
    FeCl3
    FeCl2 + H2 O
    FeCl2 + 2H2O
    2
    2
    II- HỢP CHẤT SẮT (III) :
     Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là tính oxh
    Fe3+ + 1e  Fe2+ Fe3+ + 3e  Fe
    Tính chất hóa học
    của hợp chất Sắt (III )
    1. Sắt (III) oxit Fe2O3
    - Là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước. Trong tự nhiên có dưới dạng quặng hemantit
    II. HỢP CHẤT SẮT (III)
    - Là oxit bazơ nên dễ tan trong dung dịch axit mạnh
    Fe2O3 + HCl 
    - Bị CO, H2 khử ở nhiệt độ cao
    Fe2O3 + CO 
    toc
    - Điều chế Fe2O3
    2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
    t0
    FeCl3 + H2O
    Fe + CO2
    6
    2
    3
    3
    2
    3
    2. Sắt (III) hiđroxit : Fe(OH)3
    II. HỢP CHẤT SẮT (III)
    - Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch axit.
    Fe(OH)3 + HNO3 
    2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
    t0
    - Phân hủy ở nhiệt độ cao
    - Điều chế :
    FeCl3 + NaOH 
    Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3↓
    Fe(NO3)3 + H2O
    Fe(OH)3↓ + NaCl
    3
    3
    3
    3
    cho dd muối Fe(III) + dd kiềm
    3. Muối sắt (III)
    II. HỢP CHẤT SẮT (III)
    thí dụ : Fe2(SO4 )3.9H2O ; FeCl3.6H2O…
    - Đa số muối sắt (III) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng ngậm nước.
    - Muối sắt (III) có tính oxi hoá dễ bị khử thành muối sắt (II)
    FeCl3 + Fe 
    +3 0 +2
    FeCl3 + Cu 
    +3 0 +2 +2
    FeCl2
    2
    3
    2
    2
    FeCl2 + CuCl2
    Câu 1. Cho các phản ứng sau:
    a) Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O
    b) FeO + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
    c) FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl
    d) 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
    Hợp chất sắt (II) là chất khử trong các phản ứng:
    BÀI TẬP
    A. a, c
    B. b, d
    C. a, b, c
    D. a, b, c, d
    BÀI TẬP
    Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong quá trình chuyển đổi sau
    FeS2  Fe2O3  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  FeO  FeSO4  Fe(OH)2
    (2)
    (1)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    (7)
    8FeS2 + 11O2  4Fe2O3 + 16SO2
    Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O
    FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
    FeSO4 + 2NaOH  Fe(OH)2 + NaSO4
    FeO + H2SO4 (l) FeSO4 + H2O
    2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
    t0
    Fe2O3 + CO 
    2FeO + CO2
    t0
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    (7)
    ĐÁP ÁN
    BÀI TẬP
    Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 7,2 g FeO bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,5M cần V lít dung dịch. Giá trị của V là :
    A. 0,4
    B. 0,2
    C. 0,5
    D. 0,6
    Câu 5. Hòa tan hoàn toàn 7,2 g FeO bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl được dung dịch A. Cho NaOH dư vào A thu được kết tủa, lọc kết tủa sấy khô đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu (m) gam chất rắn. Giá trị m là :
    A. 9,0
    B. 7,2
    C. 5,6
    D. 8,0
     
    Gửi ý kiến
    print