hop chat cua sắt


(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nguyễn Toàn
Ngày gửi: 13h:49' 10-03-2009
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích: 0 người
FeCl2+ NaOH 
FeO + CO 
Kiểm tra bài cũ
Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau:
t0
t0
Fe + HCl 
Fe + Cl2 
FeCl3 + Fe 
FeCl2 + H2
FeCl3
Fe(OH)2 + 2NaCl
Fe + CO2
FeCl2
2
3/2
2
3
2
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
Fe2+  Fe3+ + 1e
Tính chất hoá học đặc trưng hợp chất sắt (II) là tính khử
Fe2+ + 2e  Fe
Ngoài ra :

Tính chất hóa học
của hợp chất Sắt (II )?

1. Sắt (II) oxit FeO
- Tác dụng với axit HNO3 loãng
FeO + HNO3(loãng) 
Fe(NO3)3 + NO + H2O
3
3
10
5
+2
+5
+2
+3
- Chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên
- Điều chế FeO: dùng H2 hoặc CO khử Fe2O3 ở 500oC
Fe2O3 + CO 
2FeO + CO2
t0
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
t0
I- HỢP CHẤT SẮT (II)
2. Sắt (II) hiđroxit : Fe(OH)2
 Ở nhiệt độ thường, không khí ( có oxy và hơi nước) oxh nhanh chóng Fe(OH)2  Fe(OH)3.
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
+2
+3
Màu lục nhạt
Màu nâu đỏ
1. Sắt (II) oxit : FeO
 Chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước
 Điều chế : dung dịch muối Fe(II) + dd kiềm
FeCl2 + NaOH 
Fe(OH)2 ↓ + NaCl
2
2
- Muối sắt (II) dễ bị oxi hoá thành muối sắt (III)
FeCl2 + Cl2 
thí dụ : FeSO4.7H2O ; FeCl2.4H2O…
- Đa số muối sắt (II) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng ngậm nước.
+2 +3
I- HỢP CHẤT SẮT (II)
3. Muối sắt (II)
- Điều chế muối sắt (II) FeO và Fe(OH)2 là oxit bazơ và bazơ, tác dụng với axit ( HCl , H2SO4 loãng …) thu đựơc muối sắt (II)
FeO + 2HCl 
Fe(OH)2 + 2 HCl 
FeCl3
FeCl2 + H2 O
FeCl2 + 2H2O
2
2
II- HỢP CHẤT SẮT (III) :
 Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là tính oxh
Fe3+ + 1e  Fe2+ Fe3+ + 3e  Fe
Tính chất hóa học
của hợp chất Sắt (III )
1. Sắt (III) oxit Fe2O3
- Là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước. Trong tự nhiên có dưới dạng quặng hemantit
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
- Là oxit bazơ nên dễ tan trong dung dịch axit mạnh
Fe2O3 + HCl 
- Bị CO, H2 khử ở nhiệt độ cao
Fe2O3 + CO 
toc
- Điều chế Fe2O3
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
t0
FeCl3 + H2O
Fe + CO2
6
2
3
3
2
3
2. Sắt (III) hiđroxit : Fe(OH)3
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
- Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch axit.
Fe(OH)3 + HNO3 
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
t0
- Phân hủy ở nhiệt độ cao
- Điều chế :
FeCl3 + NaOH 
Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3↓
Fe(NO3)3 + H2O
Fe(OH)3↓ + NaCl
3
3
3
3
cho dd muối Fe(III) + dd kiềm
3. Muối sắt (III)
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
thí dụ : Fe2(SO4 )3.9H2O ; FeCl3.6H2O…
- Đa số muối sắt (III) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng ngậm nước.
- Muối sắt (III) có tính oxi hoá dễ bị khử thành muối sắt (II)
FeCl3 + Fe 
+3 0 +2
FeCl3 + Cu 
+3 0 +2 +2
FeCl2
2
3
2
2
FeCl2 + CuCl2
Câu 1. Cho các phản ứng sau:
a) Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O
b) FeO + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
c) FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl
d) 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
Hợp chất sắt (II) là chất khử trong các phản ứng:
BÀI TẬP
A. a, c
B. b, d
C. a, b, c
D. a, b, c, d
BÀI TẬP
Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong quá trình chuyển đổi sau
FeS2  Fe2O3  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  FeO  FeSO4  Fe(OH)2
(2)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
8FeS2 + 11O2  4Fe2O3 + 16SO2
Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O
FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
FeSO4 + 2NaOH  Fe(OH)2 + NaSO4
FeO + H2SO4 (l) FeSO4 + H2O
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
t0
Fe2O3 + CO 
2FeO + CO2
t0
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
ĐÁP ÁN
BÀI TẬP
Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 7,2 g FeO bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,5M cần V lít dung dịch. Giá trị của V là :
A. 0,4
B. 0,2
C. 0,5
D. 0,6
Câu 5. Hòa tan hoàn toàn 7,2 g FeO bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl được dung dịch A. Cho NaOH dư vào A thu được kết tủa, lọc kết tủa sấy khô đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu (m) gam chất rắn. Giá trị m là :
A. 9,0
B. 7,2
C. 5,6
D. 8,0