Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Google

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    19 khách và 1 thành viên
  • Hồ Quốc Việt
  • Bài 32. Hợp chất của sắt

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Nguyễn Toàn
    Ngày gửi: 13h:49' 10-03-2009
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 380
    Số lượt thích: 0 người
    FeCl2+ NaOH 
    FeO + CO 
    Kiểm tra bài cũ
    Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau:
    t0
    t0
    Fe + HCl 
    Fe + Cl2 
    FeCl3 + Fe 
    FeCl2 + H2
    FeCl3
    Fe(OH)2 + 2NaCl
    Fe + CO2
    FeCl2
    2
    3/2
    2
    3
    2
    I. HỢP CHẤT SẮT (II)
    Fe2+  Fe3+ + 1e
    Tính chất hoá học đặc trưng hợp chất sắt (II) là tính khử
    Fe2+ + 2e  Fe
    Ngoài ra :

    Tính chất hóa học
    của hợp chất Sắt (II )?

    1. Sắt (II) oxit FeO
    - Tác dụng với axit HNO3 loãng
    FeO + HNO3(loãng) 
    Fe(NO3)3 + NO + H2O
    3
    3
    10
    5
    +2
    +5
    +2
    +3
    - Chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên
    - Điều chế FeO: dùng H2 hoặc CO khử Fe2O3 ở 500oC
    Fe2O3 + CO 
    2FeO + CO2
    t0
    I. HỢP CHẤT SẮT (II)
    t0
    I- HỢP CHẤT SẮT (II)
    2. Sắt (II) hiđroxit : Fe(OH)2
     Ở nhiệt độ thường, không khí ( có oxy và hơi nước) oxh nhanh chóng Fe(OH)2  Fe(OH)3.
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
    +2
    +3
    Màu lục nhạt
    Màu nâu đỏ
    1. Sắt (II) oxit : FeO
     Chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước
     Điều chế : dung dịch muối Fe(II) + dd kiềm
    FeCl2 + NaOH 
    Fe(OH)2 ↓ + NaCl
    2
    2
    - Muối sắt (II) dễ bị oxi hoá thành muối sắt (III)
    FeCl2 + Cl2 
    thí dụ : FeSO4.7H2O ; FeCl2.4H2O…
    - Đa số muối sắt (II) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng ngậm nước.
    +2 +3
    I- HỢP CHẤT SẮT (II)
    3. Muối sắt (II)
    - Điều chế muối sắt (II) FeO và Fe(OH)2 là oxit bazơ và bazơ, tác dụng với axit ( HCl , H2SO4 loãng …) thu đựơc muối sắt (II)
    FeO + 2HCl 
    Fe(OH)2 + 2 HCl 
    FeCl3
    FeCl2 + H2 O
    FeCl2 + 2H2O
    2
    2
    II- HỢP CHẤT SẮT (III) :
     Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là tính oxh
    Fe3+ + 1e  Fe2+ Fe3+ + 3e  Fe
    Tính chất hóa học
    của hợp chất Sắt (III )
    1. Sắt (III) oxit Fe2O3
    - Là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước. Trong tự nhiên có dưới dạng quặng hemantit
    II. HỢP CHẤT SẮT (III)
    - Là oxit bazơ nên dễ tan trong dung dịch axit mạnh
    Fe2O3 + HCl 
    - Bị CO, H2 khử ở nhiệt độ cao
    Fe2O3 + CO 
    toc
    - Điều chế Fe2O3
    2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
    t0
    FeCl3 + H2O
    Fe + CO2
    6
    2
    3
    3
    2
    3
    2. Sắt (III) hiđroxit : Fe(OH)3
    II. HỢP CHẤT SẮT (III)
    - Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch axit.
    Fe(OH)3 + HNO3 
    2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
    t0
    - Phân hủy ở nhiệt độ cao
    - Điều chế :
    FeCl3 + NaOH 
    Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3↓
    Fe(NO3)3 + H2O
    Fe(OH)3↓ + NaCl
    3
    3
    3
    3
    cho dd muối Fe(III) + dd kiềm
    3. Muối sắt (III)
    II. HỢP CHẤT SẮT (III)
    thí dụ : Fe2(SO4 )3.9H2O ; FeCl3.6H2O…
    - Đa số muối sắt (III) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng ngậm nước.
    - Muối sắt (III) có tính oxi hoá dễ bị khử thành muối sắt (II)
    FeCl3 + Fe 
    +3 0 +2
    FeCl3 + Cu 
    +3 0 +2 +2
    FeCl2
    2
    3
    2
    2
    FeCl2 + CuCl2
    Câu 1. Cho các phản ứng sau:
    a) Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O
    b) FeO + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
    c) FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl
    d) 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
    Hợp chất sắt (II) là chất khử trong các phản ứng:
    BÀI TẬP
    A. a, c
    B. b, d
    C. a, b, c
    D. a, b, c, d
    BÀI TẬP
    Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong quá trình chuyển đổi sau
    FeS2  Fe2O3  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  FeO  FeSO4  Fe(OH)2
    (2)
    (1)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    (7)
    8FeS2 + 11O2  4Fe2O3 + 16SO2
    Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O
    FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
    FeSO4 + 2NaOH  Fe(OH)2 + NaSO4
    FeO + H2SO4 (l) FeSO4 + H2O
    2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
    t0
    Fe2O3 + CO 
    2FeO + CO2
    t0
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    (7)
    ĐÁP ÁN
    BÀI TẬP
    Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 7,2 g FeO bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,5M cần V lít dung dịch. Giá trị của V là :
    A. 0,4
    B. 0,2
    C. 0,5
    D. 0,6
    Câu 5. Hòa tan hoàn toàn 7,2 g FeO bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl được dung dịch A. Cho NaOH dư vào A thu được kết tủa, lọc kết tủa sấy khô đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu (m) gam chất rắn. Giá trị m là :
    A. 9,0
    B. 7,2
    C. 5,6
    D. 8,0

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng