Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 29Axit cacbonic và muối cacbonat

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Kim Thoa
    Ngày gửi: 22h:51' 05-01-2012
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng
    các thầy, cô giáo
    về dự Giờ hoá học 9




    Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Ninh
    Khoa: Tự Nhiên
    Sinh Viên thực hiện:

    Nguyễn Thị Tuyết
    Phạm Thị Kim Thoa

    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi 1. Nêu tính chất hoá học của Cacbonđioxit (CO2)?
    Viết PTHH xảy ra ?
    Đáp án: Cacbonđioxit (CO2) có tính chất hoá học của một oxitaxit:
    + Tác dụng với nước dung dịch axit: CO2+ H2O H2CO3
    + Tác dụng với dung dịch bazơ muối trung hoà + nước
    (hoặc muối axit)
    CO2+ 2 NaOH Na2CO3 + H2O hoặc CO2+ NaOH NaHCO3
    + Tác dụng với oxitbazơ muối trung hoà
    CO2 + CaO CaCO3

    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi 2. Nêu tính chất hoá học của muối ?
    Đáp án: muối có các tính chất hoá học là :
    Muối + axit(mạnh hơn) muối mới + axit mới Đk: sản phẩm
    dd muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới có chất không tan
    - dd muối + dd muối 2 muối mới hoặc khí bay ra
    dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới
    ( Điều kiện: Kim loại phản ứng phải từ Mg trở đi và hoạt động hoá học mạnh hơn kim loại trong muối)
    1số muối bị nhiệt phân huỷ
    Bài 29:
    Axit Cacbonic
    và muối cacbonat
    Mục tiêu bài học

    - Các em biết được trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí và tính chất hóa học của axit cacbonic.
    - Biết được tính tan, tính chất hóa học và ứng dụng của muối cacbonat.
    - Biết được chu trình của cacbon trong tự nhiên.
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    I. Axit cacbonic
    Đáp án: H2CO3 có trong nước tự nhiên và nước mưa
    Do CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3
    Tỷ lệ VCO2: VH2O = 90 :1000
    (?)Dựa vào thông tin SGK cho biết H2CO3 có ở đâu?
    (H2CO3)
    2. Tính chất hoá học:
    Trả lời: - H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím hóa đỏ nhạt.
    - H2CO3 không bền, dễ bị phân hủy khi tạo thành trong những phản ứng hóa học:
    Kết luận nào sau đây đúng với H2CO3 ?
    Axit mạnh, bền nhiệt.
    B. Axit mạnh, không bền.
    C. Axit yếu, không bền.
    D. Axit yếu, bền nhiệt.
    C
    Tại sao em chọn
    phương án đó?
    Đỏ nhạt
    H2CO3 CO2 + H2O
    II. Muối cacbonat
    Nêu CTHH của một số
    muối cacbonat mà em biết?
    VD:CaCO3, Na2CO3 ,MgCO3
    Ca(HCO 3)2, NaHCO3 ,KHCO3 ..

    1. Ph©n lo¹i :
    Các muối đó được phân thành
    mấy loại? Dựa vào đâu để
    phân loạicác muối đó?
    Cacbonat trung hòa
    (Gọi là muối cacbonat
    không còn nguyên tố
    H trongthành phần
    gốc axit)
    VD:CaCO3 , Na2CO3 ,
    MgCO3, .
    Cacbonat axit
    (Gọi là muối hiđrocacbonat,
    có nguyên tố H trong thành
    phần gốc axit)
    VD:Ca(HCO3)2 ,
    NaHCO3 ,
    KHCO3 .
    2 loại
    2. TÝnh chÊt :
    a) Tính tan :
    Dựa vào bảng trên hãy
    cho biết tính tan trong nước
    của các muối cacbonat?
    Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như: Na2CO3; K2CO3.
    Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước như: Mg(HCO3)2 ; Ca(HCO3)2.

    Muối có các tính chất hoá học là :
    Muối + axit(mạnh hơn) muối mới + axit mới Đk: sản phẩm
    dd muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới có chất không tan
    - dd muối + dd muối 2 muối mới hoặc khí bay ra
    dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới
    ( Điều kiện: Kim loại phản ứng phải từ Mg trở đi và hoạt động hoá học mạnh hơn kim loại trong muối)
    1số muối bị nhiệt phân huỷ
    Nêu tính chất hoá học chung
    của muối ?
    b) Tính chất hoá học:
    Dựa vào tính chất hoá học chung của muối, hãy dự đoán các tính chất hoá học có thể có của muối cacbonat?

    Để kiểm tra dự đoán của bạn chúng ta cùng làm thí nghiệm ?
    TN2:
    Tác dụng với
    dd bazơ
    Nhỏ vài giọt dd Na2CO3 vào ống
    nghiệm(1)đựng sẵn ddCa(OH)2
    ?

    ?
    TN1:
    Tỏc d?ng v?i axit

    ?

    ?
    TN3:
    Tác dụng với
    Dd muối
    Nhỏ vài giọt ddNa2CO3 vào ống
    nghiệm(1)đựng sẵn dd CaCl2
    ?
    ?
    Hiện tượng
    PTHH
    Thí nghiệm
    Tiến hành
    Nhỏ vài giọt dd HCl vào ống nghiệm (1)đựng sẵn dd Na2CO3 và ống nghiệm (2) đựng sẵn dd NaHCO3
    Tiến hành thí nghiệm: Mỗi nhóm làm các thí nghiệm sau và hoàn
    thành vào phiếu học tập:
    TN2:
    Tác dụng v?i
    dd bazo
    -ống nghiệm xuất hiện
    vẩn đục hoặc kết tủa trắng.


    Na2CO3 +Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
    (dd) (dd) (r) (dd)




    TN1:
    Tác dụng với axit

    Xuất hiện bọt khí ở cả hai
    ống nghiệm.

    Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ H2O+CO2
    (dd) (dd) (dd) (l) (k)
    NaHCO3 + HCl NaCl +H2O+CO2
    (dd) (dd) (dd) (l) (k)

    TN3:
    Tác dụng với
    dd muối
    -ống nghiệm xuất hiện
    vẩn đục hoặc kết tủa trắng.

    Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
    (dd) (r) (dd)

    Hiện tượng
    PTHH
    Thí nghiệm
    Tiến hành thí nghiệm: Mỗi nhóm làm các thí nghiệm sau và hoàn
    thành vào phiếu học tập:
    + Muối cacbonat +dd axit (mạnh hơn) muối mới + nước+ CO2
    + Một số dd muối cacbonat + dd bazơ muối cacbonat (không tan) + bazơ mới
    + dd muối cacbonat + một số dd muối khác hai muối mới.(có chất không tan)
    Vậy:
    Chú ý: Muối hidrocacbonat + dd Bazơ muối trung hoà + nước
    (Kiềm)
    Ví dụ: NaHCO3 (dd) + NaOH (dd) Na2CO3 (dd) + H2O(l)
    Ca(HCO3)2 (dd) +2NaOH (dd) CaCO3 (r) + Na2CO3 (dd) +2H2O(l)
    Ba(HCO3)2(dd) + Na2SO4(dd) BaSO4(r) + 2 NaHCO3(dd)
    Muối cacbonat có tác dụng
    được với kim loại không ? Tại sao ?
    Muối cacbonat không tác dụng được với kim loại
    vì không thoả mãn điều kiện của phản ứng.
    Muối cacbonat có bị nhiệt phân huỷ không ? Viết PTHH nhiệt phân muối cacbonat mà em biết ?
    Chú ý: Với cỏc muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm (Na2CO3, K2CO3 ...) không bị nhiệt phân huỷ
    PTHH: CaCO3(r) CaO (r) + CO2 (k)
    t0
    Tương tự: Nhiều muối cacbonat khác cũng bị nhiệt phân huỷ:
    Vd: MgCO3(r) MgO(r) + CO2(k)
    t0
    Vậy em có nhận xét
    gì về phản ứng nhiệt
    phân muối cacbonat?
    Vậy : Nhiều muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ (trừ muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm Na2CO3 , K2CO3 ...)
    Thí nghiệm: Nhiệt phân muối NaHCO3
    Dụng cụ: Đèn cồn, giá đỡ, ống nghiệm đạy nút cao su có chứa ống dẫn khí.
    Hoá chất: NaHCO3(r), dd Ca(OH)2
    Cách tiến hành: Đun nóng NaHCO3 (r) dẫn sản phẩm qua nước vôi trong
    Quan sát hiện tượng, nhận xét NaHCO3 có bị nhiệt phân huỷ không ?
    Viết PTHH ?
    Với muối hidrocacbonat có
    bị nhiệt phân huỷ không ?
    PTHH: NaHCO3(r) Na2CO3(r) + H2O(h) +CO2(k)
    t0
    + Muối cacbonat +dd axit (mạnh hơn) muối mới + nước+ CO2
    + Một số dd muối cacbonat + dd bazơ muối cacbonat (không tan) + bazơ mới
    + dd muối cacbonat + một số dd muối khác hai muối mới(có chất không tan)
    Chú ý: Muối hidrocacbonat + dd Bazơ muối trung hoà + nước
    (Kiềm)
    Vậy: Muối cacbonat có các tính chất hoá học của muối, đó là:
    Vậy muối cacbonat có những tính chất hoá học nào?
    + Muối cacbonat dễ bị nhiệt phân huỷ (trừ muối Na2CO3, K2CO3 .)
    PTHH : CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
    thạch nhũ trong các hang động



    3. ứng dụng
    CaCO3
    Na2CO3
    NaHCO3
    sản xuất xi măng
    Nấu xà phòng
    sản xuất vôi
    sản xuất thuỷ tinh
    Hoá chất trong
    bình cứu hoả
    Làm dược phẩm
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    Dựa vào sơ đồ bên,
    em có nhận xét gì về
    chu trình của cacbon
    trong tự nhiên ?
    Trong tự nhiên cacbon luôn chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác thành một chu trình khép kín.
    BÀI 29: Axit cacbonic vµ muèi cacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu:
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    b.1/: muối cacbonat + axit mạnh Muối mới
    + nước + khí CO2.
    b.2/: Một số muối cacbonat +dd bazơ
    Muối cacbonat không tan + bazơ mới.
    Chú ý: Muối Hidrocacbonat + dd Bazơ muối trung hoà + nước
    b.3/: dd muối cacbonat + một số dd muối khác
    2 muối mới (cã chÊt kh«ng tan).
    b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ:
    3. øng dông:
    (SGK trang 90)
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    Trong tự nhiên cacbon luôn chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác thành một chu trình khép kín.
    (H3.17 SGK - Tr 90).
    Bài 4 (sgk/91) (Trò chơi ai nhanh hơn )
    Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp nào có thể tác dụng với nhau?
    a) H2SO4 và KHCO3 ; d) CaCl2 và Na2CO3 ;
    b) K2CO3 và NaCl ; e) Ba(OH)2 và K2CO3.
    c) MgCO3 và HCl ;
    * Phương trình hóa học:
    a) H2SO4 + 2KHCO3 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
    c) MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 + H2O
    d) CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
    e) Ba(OH)2 + K2CO3 BaCO3 + 2KOH
    Bài tập củng cố
    Hãy chọn phương án đúng
    Muối nào sau đây du?c dùng làm dược phẩm là thuốc chữa bệnh đau dạ dày:
    A. CaCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 D. NaCl
    C
    * Các cặp chất có thể tác dụng với nhau là: a,c,d,e. Vì sản phẩm của phản ứng có chất khí hoặc chất không tan.
    Bài 5 (sgk/91)
    * Viết phương trình hóa học:
    2NaHCO3 + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
    * Theo bài ra:
    Số mol của dd H2SO4 là: n = m/M = 980/98 = 10 (mol)
    mà dd H2SO4 phản ứng hết
    Tính theo số mol H2SO4.
    * Theo PTHH: nCO2 = 2nH2SO4 = 2x10 = 20 (mol)
    Thể tích khí CO2 tạo thành (đktc):V= 20x22,4 = 448(l)

    Hướng dẫn về nhà
    Dặn dò:
    - Học bài và làm các bài tập SGK Tr 91.
    - Xem trước bài 30 (Silic. Công nghiệp Silicat)
    bài học kết thúc tại đây
    Xin chân thành cảm ơn

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng