Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BẢN VẼ LẮP

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Đình Dựng
    Ngày gửi: 13h:30' 09-01-2012
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS VAN LUƠNG
    MÔN CÔNG NGHỆ 8
    GV:Trần Đình Dựng
    TẬP THỂ HỌC SINH
    KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Em hãy cho biết tên gọi hình chiếu và vị trí hình cắt?
    -Hình chiếu Bằng
    -Hình cắt ở vị
    trí chiếu đứng
    Kích thước chung của chi tiết gồm những kích thước nào?
    R39
    50
    140
    Kích thước xác định khoảng cách hai lỗ là kích thước nào?
    110
    Em hãy cho biết hai chi tiêt trên có đặc điểm gì chung?
    Hai chi tiêt đều có ren
    Ký hiệu M10 trên bu lông có ý nghĩa gì?
    M10: Ren hệ mét có đường kính ren d=10
    Để bu lông lắp được với đai ốc thì trên đai
    ốc phải có ký hiệu gì? Vì sao?
    -Đai ốc ký hiệu M10.
    -Vì hai chi tiết có ren muốn lắp được với nhau phải đảm bảo cùng ký hiệu ren Hoặc cùng loại ren và có đường kính bằng nhau
    Bu lông M10
    Đai ốc
    Tiết 11
    Bài 13 : BẢN VẼ LẮP
    Tiết 11 - Bài 13 : BẢN VẼ LẮP
    I.Nội dung bản vẽ lắp
    Bản vẽ lắp bộ vòng đai
    Thế nào là bản vẽ lắp?
    1.Khái niệm: Là bản vẽ diễn tả hình dạng,
    kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan
    giữa các chi tiết máy của sản phẩm.
    Bản vẽ lắp dùng để làm gì?
    2. Cụng d?ng: L ti li?u dựng trong thi?t k?,
    l?p rỏp v s? d?ng s?n ph?m.
    3. N?i dung
    Chú ý
    1.Cho phép vẽ một phần hình cắt(hình cắt cục bộ) ở trên hình chiếu
    2.Kích thước chung: Kích thước chiều dài, chiều cao, chiều rộng của sản phẩm
    3. Kích thước lắp: Kích thước chung của 2 chi tiết ghép lại với nhau như đường kính của trục và lỗ, đường kính ren…
    4. Vị trí các chi tiết: Mỗi chi tiết được tô màu để xác định vị trí của nó trên bản vẽ(h13.3)
    5.Trình tự tháo lắp: Ghi số chi tiết theo trình tự tháo lắp
    Bản vẽ lắp bộ vòng đai
    Thảo luận nhóm
    Nhóm I: Bản vẽ lắp gồm những hình biểu diễn nào? Nó diễn tả những chi tiết nào?
    Nhóm 2: Em hãy xác định vị trí các chi tiết trên bản vẽ?
    Nhóm 3: Các kích thước ghi trên bản vẽ gồm những kích thước nào?
    Nhóm 4:
    ?Bảng kê gồm những nội dung gì?
    ?Khung tên gồm những nội dung gì?
    Hình biểu diễn
    ?Bản vẽ lắp gồm những hình biểu diễn nào?
    ?(Gồm hình chiếu đứng cú cắt cục bộ và hình chiếu bằng)
    ?Hình chiếu diễn tả chi tiết nào?

    1. Vòng đai
    2.Đai ốc
    3 Vòng đệm
    4.Bu lông


    ?(Vòng đai(1), Đai ốc(2),
    Vòng đệm(3), Bulông(4)
    Em hãy nêu vị trí các chi tiết trên bản vẽ?
    Đai ốc -> Vòng đệm ->
    Bu lông-> Vòng đai
    Kích thước
    ?Kích thước ghi trên bản vẽ có những kớch thước nào?
    Gồm :
    Kích thước chung
    Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
    Kích thước lắp giữa các chi tiết
    Bảng kê







    ?Bảng kê gồm những nội dung gì?
    Gồm :
    Tên gọi chi tiết
    Số lượng chi tiết
    Khung tên







    ?Khung tên ghi những nội dung gì?
    Gồm :
    - Tên gọi sản phẩm
    Tỉ lệ bản vẽ

    Nội dung bản vẽ lắp
    1.Khái niệm: Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm
    2. Công dụng: Là tài liệu dùng trong thiết kế,
    lắp ráp và sử dụng sản phẩm.
    3. Nội dung




    Tiết 11 - Bài 13 : Bản vẽ lắp
    Bản vẽ lắp
    Hình biểu diễn
    Kích thước
    Bảng kê
    Khung tên
    II. Đọc bản vẽ lắp
    Đọc bản vẽ lắp
    Bản vẽ lắp bộ vòng đai
    - Tên gọi sản phẩm
    - Tỉ lệ bản vẽ
    - Bộ vòng đai
    - 1:2
    Tên gọi chi tiết và
    số lượng chi tiết
    - Vòng đai (2)
    - Đai ốc (2)
    - Vòng đệm (2)
    - Bu lông (2)
    Tên gọi hình chiếu
    và hình cắt
    - Hình chiếu bằng
    - Hình chiếu đứng
    có cắt cục bộ
    Kích thước chung
    Kích thước lắp giữa
    các chi tiết
    - Kích thước xác định
    khoảng cách giữa các
    chi tiết
    - 140, 50, 78
    - 10

    - 50, 110

    Vị trí của các chi tiết
    Đai ốc -> Vòng đệm ->
    Bu lông-> Vòng đai
    Trình tự tháo lắp

    Công dụng của sản
    phẩm
    - Tháo chi tiết: 2-3-4-1
    - Lắp chi tiết: 1-4-3-2
    - Ghép nối chi tiết hình
    trụ với chi tiết khác
    Hoạt động nhóm
    - Tên gọi sản phẩm
    - Tỉ lệ bản vẽ
    Tên gọi chi tiết và
    số lượng chi tiết
    Tên gọi hình chiếu
    và hình cắt
    Kích thước chung
    Kích thước lắp giữa
    các chi tiết
    - Kích thước xác định
    khoảng cách giữa các
    chi tiết
    Vị trí của các chi tiết
    Trình tự tháo lắp

    Công dụng của sản
    phẩm
    ?Hãy nêu tên gọi sản phẩm ?

    Khung tên
    -Tên gọi sản phẩm:
    Bộ vòng đai
    ?Tỷ lệ bản vẽ của bản vẽ lắp bộ vòng đai l bao nhiờu?
    -Tỉ lệ bản vẽ: 1:2
    ?Hãy nêu tên gọi và số lượng chi tiết của bộ vòng đai?
    Bảng kê
    -Đai ốc (2), Vòng đệm(2), Bu lông(2), Vòng đai(2)
    ?Hãy nêu tên gọi hình chiếu, hình cắt của bản vẽ lắp của bộ vòng đai?
    Hình biểu diễn
    -Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
    -Hình chiếu bằng
    140
    50
    110
    10
    50
    78
    Hãy nêu kích thước chung của sản phẩm?
    -Kích thước chung:78,140,50
    ? Hãy nêu kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết?
    -Kích thước xác định
    Khoảng cách giữa các
    chi tiết là: 50,110
    ? Kích thước lắp giữa
    các chi tiết là gì?
    -Kích thước lắp giữa
    các chi tiết là:M10
    ?Hãy nêu vị trí của các chi tiết trên bản vẽ?
    Đai ốc -> Vòng đệm ->
    Vòng đai -> Bu lông

    ?Em hãy nêu trình tự tháo
    và lắp và công dụng của bộ vòng đai?
    - Tháo chi tiết: 2-3-4-1
    - Lắp chi tiết: 1-4-3-2
    - Ghép nối chi tiết hình
    trụ với chi tiết khác
    Hoạt động nhóm
    - Tên gọi sản phẩm
    - Tỉ lệ bản vẽ
    Tên gọi chi tiết và
    số lượng chi tiết
    Tên gọi hình chiếu
    và hình cắt
    Kích thước chung
    Kích thước lắp giữa
    các chi tiết
    - Kích thước xác định
    khoảng cách giữa các
    chi tiết
    Vị trí của các chi tiết
    Trình tự tháo lắp

    Công dụng của sản
    phẩm
    - Bộ vòng đai
    - 1:2
    - Vòng đai (2)
    - Đai ốc (2)
    - Vòng đệm (2)
    - Bu lông (2)

    - 140, 50, 78
    - M10

    - 50, 110

    - Hình chiếu bằng
    - Hình chiếu đứng
    có cắt cục bộ
    Đai ốc -> Vòng đệm ->
    Vòng đai -> Bu lông
    - Tháo chi tiết: 2-3-4-1
    - Lắp chi tiết: 1-4-3-2
    - Ghép nối chi tiết hình
    trụ với chi tiết khác
    Bài tập củng cố
    Khoanh tròn đáp án mà em cho là đúng nhất :
    Câu 1: Nội dung nào sau đây không có trong bản vẽ lắp ?
    A
    Hình biểu diễn
    B
    Kích thước
    C
    Yêu cầu kỹ thuật
    D.
    Khung tên
    Câu 2 : Bước nào sau đây không có trong trình tự đọc
    bản vẽ chi tiết ?
    A
    Khung tên
    B
    Bảng Kê
    C.
    Tổng hợp
    D
    Phân tích chi tiết
    Câu 3: Kích thước chung của sản phẩm bao gồm ?
    A
    Chiều cao
    B
    Chiều rộng
    C
    Chiều dài
    D
    Cả A ,B,C
    Hướng dẫn về nhà
    1.Tự rèn luyện đọc lại bản vẽ lắp hình 13.1
    2.Mỗi nhóm chuẩn bị một bộ ròng rọc và tự tìm hiểu công dụng của bộ ròng rọc trong thực tế
    3. Kẻ trước mẫu bảng 13.1vào tờ giấy A4 ( Không ghi nội dung đọc bản vẽ lắp bộ vòng đai)
    Chân thành cảm ơn quí thầy cô giáo và các em!
     
    Gửi ý kiến
    print