Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài thi Violimpic Toán lớp 9 vòng 1-3

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thiều Ngọc Tuấn
    Ngày gửi: 21h:25' 06-02-2012
    Dung lượng: 811.1 KB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    Vòng thi thứ nhất
    BÀI THI SỐ 1
    Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1:Nghiệm của phương trình là x = ..........
    Câu 2:Nghiệm của phương trình là ..........
    Câu 3:Số 6,76 có căn bậc hai số học là ..........
    Câu 4:Nghiệm không dương của phương trình là x = ..........
    Câu 5:Nghiệm của phương trình , với , là x = ..........
    Câu 6:Tập các giá trị nguyên của để biểu thức xác định là {..........} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
    Câu 7:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 9cm; AC = 12cm. Khi đó BH = ..........cm. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
    Chọn đáp án đúng:
    Câu 8:Tìm số không âm, biết: . Kết quả là ..........
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 9:Giá trị nguyên lớn nhất của thỏa mãn là ..........
    Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
    Câu 10:So sánh và ta được kết quả là: ...........

    BÀI THI SỐ 1
    Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1:Nghiệm của phương trình , với , là .......... (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
    Câu 2:Nghiệm của phương trình , với , là x = ..........
    Câu 3:Số 6,76 có căn bậc hai số học là ..........
    Câu 4:1,3 là căn bậc hai của số .......... (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
    Câu 5:Giá trị lớn nhất của biểu thức là .......... (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
    Câu 6:Nghiệm không dương của phương trình là x = ..........
    Câu 7:Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình , với , là x = ..........
    Câu 8:Tập nghiệm nguyên của bất phương trình là S = {..........} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
    Câu 9:Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là x = ..........
    Câu 10:Kết quả so sánh và là: ...........

    BÀI THI SỐ 1
    Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1:Nghiệm của phương trình là x = ..........
    Câu 2:Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là ..........
    Câu 3:Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là x = ..........
    Câu 4:Nghiệm không dương của phương trình là x = .......... (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
    Câu 5:Giá trị lớn nhất của biểu thức là .......... (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
    Câu 6:Nghiệm không dương của phương trình là x = ..........
    Câu 7:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 9cm; AC = 12cm. Khi đó BH = ..........cm. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
    Chọn đáp án đúng:
    Câu 8:Tìm số không âm, biết: . Kết quả là ..........
    Câu 9:Căn bậc hai số học của 361 là ..........
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 10:Tìm , biết: . Kết quả là ..........

    BÀI THI SỐ 1
    Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1:Số 6,76 có căn bậc hai số học là ..........
    Câu 2:Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là ..........
    Câu 3:Nghiệm của phương trình , với , là x = ...........
    Câu 4:Cho tam giác vuông có một cạnh góc vuông dài 5cm và cạnh huyền dài 13cm. Diện tích tam giác đó bằng ................
    Câu 5:Nghiệm không dương của phương trình là x = .......(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
    Câu 6:Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình , với , là x = ....
    Câu 7:Giá trị lớn nhất của biểu thức là ........(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
    Câu 8:Tập nghiệm của phương trình là S = {..........} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
    Câu 9:Cho hình chữ nhật ABCD. Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BD, cắt BD ở H. Biết rằng DH = 9cm; BH = 16cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng ..........cm.
    Chọn đáp án đúng:
    Câu 10:Tìm số không âm, biết: . Kết quả là .......

    Bảng tăng dần
    
    .......................................................................................................................................
    

    
    ....................................................................................................................................
    


    Thỏ tìm cà rốt
    
    

    

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng