Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 23. Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Vân
    Ngày gửi: 22h:57' 15-02-2012
    Dung lượng: 5.9 MB
    Số lượt tải: 65
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
    GV: Nguyễn Thị Vân
    Câu 1: Từ năm 1986 đến nay nền kinh tế - xã hội nước ta đã đạt được những thành tựu gì nổi bật trong công cuộc đổi mới ?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    TIẾT 25
    ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN
    VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỔ VIỆT NAM
    1.Vị trí và giới hạn lãnh thổ:
    Bài 23


    Phần đất liền
    Phần biển
    TIẾT 25
    ĐỊA LÝ VIỆT NAM
    VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỔ VIỆT NAM
    1.Vị trí và giới hạn lãnh thổ:
    a/ Phần đất liền :
    - Diện tích: 329.247 km2
    Hình 23.2.Bản đồ hành chính Việt Nam
    VẠN THẠNH,KHÁNH HOÀ
    SÍN THẦU, ĐIỆN BIÊN
    ĐẤT MŨI, CÀ MAU
    LŨNG CÚ,HÀ GIANG
    Trở về
    109024’ Đ
    80 34’B
    102010’ Đ
    23023’ B
    Các cực
    TIẾT 25
    ĐỊA LÝ VIỆT NAM
    VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỔ VIỆT NAM
    1.Vị trí và giới hạn lãnh thổ :
    a/ Phần đất liền :
    - Diện tích: 329.247 km2
    - Điểm cực: Bắc 23023’B, Nam 8034’B, Tây 102010’ Đ, Đông 109024’ Đ
    23023!B
    8034!B
    109024! Đ
    102010!Đ
    Gần 15 vĩ độ
    Nhiệt Đới
    Trên 7 kinh Độ
    Các khu vực giờ trên Trái Đất
    TIẾT 25
    ĐỊA LÝ VIỆT NAM
    VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỔ VIỆT NAM
    1.Vị trí và giới hạn lãnh thổ :
    a/ Phần đất liền :
    - Diện tích: 329.247 km2
    - Điểm cực: Bắc 23023’B, Nam 8034’B, Tây 102010’ Đ, Đông 109024’ Đ
    - Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài 15 vĩ độ (nằm trong đới khí hậu nhiệt đới), và mở rộng 7 kinh độ (nằm trong múi giờ thứ 7 theo giờ GMT)
    b/ Phần biển :
    Lược đồ khu vực biển Đông
    TIẾT 25
    ĐỊA LÝ VIỆT NAM
    VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỔ VIỆT NAM
    1.Vị trí và giới hạn lãnh thổ :
    a/ Phần đất liền :
    - Diện tích: 329.247 km2
    - Điểm cực: Bắc 23023’B, Nam 8034’B, Tây 102010’ Đ, Đông 109024’ Đ
    - Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài 15 vĩ độ (nằm trong đới khí hậu nhiệt đới)
    và mở rộng 7 kinh độ (nằm trong múi giờ thứ 7 theo giờ GMT)
    b/ Phần biển :
    - Biển nước ta nằm ở phía Đông của lãnh thổ với diện tích khoảng 1 triệu km2
    c/ Đặc điểm của vị trí địa lý Việt Nam về mặt tự nhiên :
    Lược đồ khu vực Biển Đông
    Lược đồ khu vực Biển Đông
    Tháilan
    Campuchia
    Lào
    Mianma
    Malaixia
    Inđônêxia
    Brunây
    Philippin
    Xingapo
    Chí tuyến Bắc
    Xích Đạo
    Các luồng sinh vật
    Các luồng sinh vật
    Các luồng sinh vật
    Các luồng sinh vật
    TIẾT 25
    ĐỊA LÝ VIỆT NAM
    VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỔ VIỆT NAM
    1.Vị trí và giới hạn lãnh thổ :
    a/ Phần đất liền :
    - Diện tích: 329.247 km2
    - Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài 15 vĩ độ (nằm trong đới khí hậu nhiệt đới
    và mở rộng 7 kinh độ (nằm trong múi giờ thứ 7 theo giờ GMT)
    b/ Phần biển :
    - Biển nước ta nằm phía Đông lãnh thổ với diện tích khoảng 1 triệu km2
    c/ Đặc điểm của vị trí địa lý Việt Nam về mặt tự nhiên :
    - Vị trí nội chí tuyến
    - Gần trung tâm khu vực ĐNÁ
    - Cầu nối giữa biển và đất liền, giữa các nước ĐNÁ lục địa với các nước ĐNÁ hải đảo
    - Nơi giao lưu của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
    2. Đặc điểm lãnh thổ :
    - Điểm cực: Bắc 23023’B, Nam 8034’B, Tây 102010’ Đ, Đông 109024’ Đ
    50 km ở Quảng Bình
    TIẾT 25
    ĐỊA LÝ VIỆT NAM
    VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỔ VIỆT NAM
    1.Vị trí và giới hạn lãnh thổ:
    a/ Phần đất liền :
    - Diện tích: 329.247 km2
    - Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài15 vĩ độ (nằm trong đới khí hậu nhiệt đới)
    và mở rộng 7 kinh độ (nằm trong múi giờ thứ 7 theo giờ GMT)
    b/ Phần biển :
    - Biển nước ta nằm phía Đông lãnh thổ với diện tích khoảng 1 triệu km2
    c/ Đặc điểm của vị trí địa lý Việt Nam về mặt tự nhiên :
    - Vị trí nội chí tuyến
    - Gần trung tâm khu vực ĐNÁ
    - Cầu nối giữa biển và đất liền,giữa các nước ĐNÁ lục địa với các nước ĐNÁ hải đảo
    - Nơi giao lưu của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
    2. Đặc điểm lãnh thổ :
    - Phần đất liền uốn cong hình chữ S, kéo dài và hẹp ngang
    - Điểm cực: Bắc 23023’B, Nam 8034’B, Tây 102010’ Đ, Đông 109024’ Đ
    Hình 23.2.Bản đồ hành chính Việt Nam
    Quan sát hình 23.2 kết hợp với kiến thức đã học cho biết hình dạng lãnh thổ ảnh hưởng gì tới các điều kiện tự nhiên và hoạt động giao thông vận tải ở nước ta ?
    GMMH
    GMMH
    GMMH
    GMMH
    Thảo luận nhóm:
    GMMH
    TIẾT 25
    ĐỊA LÝ VIỆT NAM
    VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỔ VIỆT NAM
    1.Vị trí và giới hạn lãnh thổ :
    a/ Phần đất liền:
    - Diện tích: 329.247 km2
    - Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài 15 vĩ độ (nằm trong đới khí hậu nhiệt đới)
    và mở rộng 7 kinh độ (nằm trong múi giờ thứ 7 theo giờ GMT)
    b/ Phần biển:
    - Biển nước ta nằm phía Đông lãnh thổ với diện tích khoảng 1 triệu km2
    c/ Đặc điểm của vị trí địa lý Việt Nam về mặt tự nhiên:
    - Vị trí nội chí tuyến
    - Gần trung tâm khu vực ĐNÁ
    - Cầu nối giữa biển và đất liền,giữa các nước ĐNÁ lục địa với các nước ĐNÁ hải đảo
    - Nơi giao lưu của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
    2. Đặc điểm lãnh thổ :
    - Phần đất liền uốn cong hình chữ S, kéo dài và hẹp ngang
    Ý nghĩa rất lớn trong việc hình thành các đặc điểm tự nhiên độc đáo và phát triển nhiều loại hình giao thông
    - Điểm cực: Bắc 23023’B, Nam 8034’B, Tây 102010’ Đ, Đông 109024’ Đ
    Thuận lợi : Thiên nhên nước ta đa dạng, phong phú, sinh động.
    Cảnh quan có sự khác biệt gữa các vùng miền
    SA-PA
    Rừng rậm Trường Sơn
    Mùa lá rụng
    Rừng ngập mặn
    Thuận lợi Phát triển nhiều loại hình vận tải: Đường bộ, đường sắt, đường biển, đường hàng không …
    Hàng không Việt Nam
    Giao thông đường biển
    Đường bộ Việt Nam
    Đường sắt Bắc Nam
    Hình 23.2.Bản đồ hành chính Việt Nam
    Dựa vào hình 23.2 và
    vốn hiểu biết của mình,
    em hãy cho biết:
    -Tên đảo lớn nhất của nước ta
    là gì? Thuộc tỉnh nào?
    Xác định trên hình 23.2 vị trí đảo Phú Quốc và Vịnh Hạ Long,quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa
    Đảo Phú Quốc
    Vịnh Hạ Long
    QĐ Hoàng sa
    QĐ Trường sa
    - Nêu tên quần đảo xa nhất nước ta, thuộc tỉnh, thành phố nào?
    - Tên vịnh biển đẹp nhất nước ta?
    TIẾT 25
    ĐỊA LÝ VIỆT NAM
    VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỔ VIỆT NAM
    1.Vị trí và giới hạn lãnh thổ :
    a/ Phần đất liền :
    - Diện tích: 329.247 km2
    - Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài 15 vĩ độ (nằm trong đới khí hậu nhiệt đới)
    và mở rộng 7 kinh độ (nằm trong múi giờ thứ 7 theo giờ GMT)
    b/ Phần biển :
    - Biển nước ta nằm phía Đông lãnh thổ với diện tích khoảng 1 triệu km2
    c/ Đặc điểm của vị trí địa lý Việt Nam về mặt tự nhiên :
    - Vị trí nội chí tuyến
    - Gần trung tâm khu vực ĐNÁ
    - Cầu nối giữa biển và đất liền,giữa các nước ĐNÁ lục địa với các nước ĐNÁ hải đảo
    - Nơi giao lưu của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
    2. Đặc điểm lãnh thổ :
    - Phần đất liền uốn cong hình chữ S, kéo dài và hẹp ngangÝ nghĩa rất lớn trong việc hình thành các đặc điểm tự nhiên độc đáo và phát triển nhiều loại hình giao thông
    - Phần biển mở rộng về phía đông và đông nam bao gồm nhiều đảo và quần đảo, có ý nghĩa chiến lược về an ninh và phát triển kinh tế
    - Điểm cực: Bắc 23023’B, Nam 8034’B, Tây 102010’ Đ, Đông 109024’ Đ
    (1) Căn cứ vào H24.1 tính khoảng cách km từ Hà Nội tới thủ đô các nước Philippin, Brunây, Xingapo, Thái Lan?
    5,5 x 300 = ? km
    ( 2) Từ Kinh tuyến phía Tây (1020Đ) tới kinh tuyến phía Đông (1170Đ), nước ta mở rộng bao nhiêu độ kinh tuyến và chênh lệch bao nhiêu phút đồng hồ ?
    (Cho biết mỗi độ kinh tuyến chênh nhau 4 phút)
    117 – 102 = ? (kinh tuyến)
    150 x 4 = ? (phút)
    150
    60
    CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
    Câu 2. Đặc điểm của vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ của Việt Nam
    A. Nằm trong vành đai nội chí tuyến
    B. Đất liền nước ta có hình chữ s, dài 15 vĩ tuyến
    C .Phần biển rộng gấp 3 lần phần đất liền
    D. Khu vực gió mùa ĐNÁ
    E. Tất cả các ý trên
    Câu 1. Đi từ Bắc vào Nam lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài bao nhiêu vĩ độ
    A. 7 Vĩ độ
    B. 14 vĩ độ
    C. 15 vĩ độ
    D.16 vĩ độ
    DẶN DÒ
    HỌC BÀI CŨ
    LÀM LẠI BÀI TẬP 1,2 SÁCH GIÁO KHOA
    CHUẨN BỊ SƯU TẦM TRANH ẢNH VỀ TÀI NGUYÊN BIỂN VÀ Ô NHIỄM BIỂN Ở NƯỚC TA
     
    Gửi ý kiến
    print