Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    địa lí 9 bài 22: thực hành

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chau Soc Kkha
    Ngày gửi: 12h:59' 03-05-2012
    Dung lượng: 785.0 KB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    Địa Lí
    Lớp 7
    Nhóm Thực Hiện:
    Chau Sóc Kha
    Trần Cao Phướng
    GV: Nguyễn Thị Thanh Nhàn
    Năm học :
    2011-2012
    Bài 22. Thực hành

    vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ gi?a dân số, sản lượng lương thực và BèNH quân lương thực theo đầu người
    Địa Lí
    Lớp 7


    1. Dựa vào bảng 22.1 vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng.
    Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở ồng bằng sông Hồng(%)
    Bài 22. THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    1/ Vẽ biểu đồ:
    - Kẻ hệ trục tọa độ vuông góc.
    +Trục tung: thể hiện độ lớn của các đối tượng (trị số %). Gốc tọa độ có thể là O, có thể ≤ 100.
    +Trục hoành: Thể hiện thời gian (năm), gốc tọa độ trùng với năm đầu tiên trong bảng số liệu.
    %
    năm
    Bài 22. THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    1/ Vẽ biểu đồ:
    *Lưu ý: Khoảng cách năm không đều thì khoảng cách đoạn biểu diễn cũng không đều tương ứng
    - Căn cứ số liệu trên đề bài để xác định tỉ lệ thích hợp và đánh dấu các điểm mốc trên hai trục
    1995
    Năm
    Bài 22. THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    1/ Vẽ biểu đồ:
    1995
    Năm
    Xác định toạ độ các điểm mốc của mỗi đường và nối các điểm mốc bằng các đoạn thẳng để hỡnh thành đường biểu diễn. Mỗi đường một kí hiệu hoặc một màu riêng.
    Biểu đồ tốc độc tang dân số, sản lượng lương thực và bỡnh quân lương thực theo đầu người ở Dồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2002 (%)
    Bài 22. THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    1/ Vẽ biểu đồ:
    1995
    Năm
    - Hoàn thành biểu đồ: ghi chú giải, tên biểu đồ.
    Bài 22. THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Nhận Xét:
    - D©n sè t¨ng chËm tõ 1995-> 2002
    chØ t¨ng( 8,2%)
    - Tõ n¨m 1995-> 2002 s¶n l­îng l­¬ng
    thùc t¨ng nhanh(31,1%)
    - Tõ n¨m 1995-> 2002 b×nh qu©n l­¬ng
    thùc theo ®Çu ng­êi t¨ng cao( 21,2%).
    2. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và các bài học 20, 21 hãy cho biết:
    Bài 22. THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Nhóm 1: Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
    THẢO LUẬN NHÓM (3’):
    Nhóm 2: Vai trò của vụ đông trong việc sản xuất lương thực, thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Hồng.
    Nhóm 3: Ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ tăng dân số tới đảm bảo lương thực của vùng Đồng bằng sông Hồng.
    Bài 22. THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Nhóm 1: Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
    *Thuận lợi:
    2. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và các bài học 20, 21 hãy cho biết:
    Bài 22. THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Nhóm 1: Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
    * Thuận lợi:
    -Đất phù sa màu mỡ do sông Hồng bồi đắp.
    -Khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm, có một mùa đông lạnh tạo điều kiện thâm canh tăng vụ.
    -Nguồn nước tưới dồi dào.
    -Trình độ cơ giới hóa khá cao.
    - Cơ sở hạ tầng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp ( như hệ thống thủy lợi, các cơ sở chế biến) khá hoàn thiện…
    2. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và các bài học 20, 21 hãy cho biết:
    Bài 22. THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Nhóm 1: Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
    * Khó khĂn:
    2. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và các bài học 20, 21 hãy cho biết:
    Bài 22. THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Nhóm 1: Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
    * Khó khĂn:
    -Diện tích ®Êt canh t¸c có xu hướng bị thu hẹp do sự mở rộng đất thổ cư và đất chuyên dùng
    -Thời tiết diễn biến phức tạp, nhiều thiên tai…
    Nhóm 2: Vai trò của vụ đông trong việc sản xuất lương thực, thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Hồng.
    Nhóm 2: Vai trò của vụ đông trong việc sản xuất lương thực, thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Hồng.
    Vụ đông có nhiều cây trồng có thể cung cấp lương thực, thực phẩm như khoai tây, su hào, bắp cải, cà chua… Nhất là ngô- cây trồng có năng suất cao, ổn định, diện tích đang mở rộng vµ ng« cñng chính là nguồn lương thực, nguồn thức ăn cho gia súc quan trọng (lîn).
    Nhóm 3: Ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ tăng dân số tới đảm bảo lương thực của vùng Đồng bằng sông Hồng.
    Bình quân lương thực theo đầu người tăng do sản lượng lương thực tăng nhanh trong khi dân số tăng chậm (do thùc hiÖn tèt kÕ ho¹ch hãa gia ®inh)
    Bài tập :
    Nờu thu?n l?i v khú khan trong s?n xu?t luong th?c th?c ph?m c?a D?ng b?ng sụng H?ng
    BÀI TẬP CỦNG CỐ:

    * DẶN DÒ
    - Nghiªn cøu tr­íc bµi 23, theo câu hỏi SGK trang 85.
    - Học bài tuần sau kiểm tra bài cũ.



     
    Gửi ý kiến
    print