Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùngcơ số(Hay Nhất)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Trần Hoài Tâm
    Ngày gửi: 20h:26' 21-08-2012
    Dung lượng: 233.5 KB
    Số lượt tải: 183
    Số lượt thích: 0 người
    Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
    Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
    Trường THCS Lê Lợi
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    1.Tìm x biết:
    a/ 6x – 5 = 43 b/ 124 : x = 31
    6x = 43 + 5
    6x = 48
    x = 48 : 6
    x = 8
    x = 124 :31
    x = 4
    2.Viết tổng sau thành tích:
    a/ 4 + 4 + 4 = b/ a + a + a + a =
    Tổng nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân.Còn nếu tích có nhiều thừa số bằng nhau ta viết gọn như thế nào? Để trả lời cho câu hỏi này chúng ta cùng tìm hiểu bài.Lũy thừa với số mũ tự nhiên.Tích hai lũy thừa cùng cơ số.
    4.a
    3.4
    Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
    I.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    1).Nêu cách viết gọn các tích sau:
    a/ 2 .2 .2 = b/a .a .a .a =
    .Mỗi số 23 ; a4 là một lũy thừa.
    2).Hãy nêu cách đọc các lũy thừa?
    23:
    a4
    23
    a4
    Đọc là hai mũ ba ;hai lũy thừa ba ;lũy thừa bậc ba của hai.
    Đọc là a mũ bốn ;a lũy thừa bốn ;lũy thừa bậc bốn của a.
    3) 23 Là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?
    Là tích của ba thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng 2.
    4) a4 Là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?
    Là tích của bốn thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a.
    5) Vậy an là tích của mấy thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng bao nhiêu?
    Là tích của n thừa số bằng nhau.mỗi thừa số bằng a: an= a.a.a…a
    6) Hãy định nghiã lũy thừa bậc n của a?
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    Hãy cho biết lũy thừa an đâu là cơ số, đâu là số mũ?
    Trả lời: a là cơ số;n là số mũ.
    Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    ?1.Điền số vào ô vuông cho đúng:

    7
    2
    7 .7 = 49
    2
    3
    2 .2 .2 =8
    34
    3 .3 .3 .3 = 81
    a2 & a3 còn được đọc như thế nào?
    a2 còn được đọc là a bình phương (hay bình phương của a) ; a3 còn được đọc là a lập phương (hay lập phương của a)
    Qui ước a1 = a
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    Bài tập:Xây dựng bảng bình phương,lập phương các số tự nhiên từ 1 đến 10
    0
    1
    4
    9
    16
    25
    36
    49
    64
    81
    100
    0
    1
    8
    27
    64
    125
    216
    343
    512
    729
    1000
    Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên?
    25 = 36 = 81 =
    52
    62
    92
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
    1/ Dựa vào định nghĩa lũy thừa. Hãy nêu cách viết các tích hai lũy thừa sau thành một lũy thừa?
    a. 23 .22 =
    b. a4 .a3 =
    2/ Hãy nhận xét số mũ ở kết quả có mối quan hệ như thế nào với số mũ ở mỗi thừa số?
    Số mũ ở kết quả bằng tổng các số mũ ở mỗi thừa số.
    3/ Dựa kết quả trên hãy viết tích hai lũy thừa cùng cơ số sau;
    am . an .=
    am + n
    = ( 23 + 2)
    = ( a4 + 3 )
    ( 2 .2 .2 ).( 2. 2) = 25
    ( a .a .a .a ).( a .a .a) = a7
    Tiết 11: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
    Tổng quát:

    Như vậy khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
    Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
    ?2.Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:
    a/ x5 . x4 = b/ a4 . a =
    x5+4 =x9
    a4 + 1 = a5
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
    Tổng quát:

    Bài tập 56:Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thưà:
    a/ 5 .5 .5 .5 .5 .5 = b/ 6 .6 .6 .3 .2 =
    c/ 2 .2 .2 .3 .3 = d/100 .10 .10 .10 =
    Bài tập 57:Tính giá trị các lũy thừa sau:
    c/ 42 = 43 = 44 =
    Về nhà học và làm các bài tập 57a,b ;59b (sgk)
    Bài tập 86;87;88;89;90 Sbt.
    56
    6 .6 .6.(3 .2) =64
    23 .32
    (10.10).10.10.10=105
    4 .4 = 16
    42 .4 = 64
    43 .4 =256
    Tiết 11:LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
    NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
    I. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a. an = a .a .a …… a (n ≠ 0)
    n thừa số.
    II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
    Tổng quát:

    Chúc Thầy Cô Và Các Bạn,
    Có Một Buổi Học Đầy Thú Vị
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng