HUONG DAN GIAI CHI TIET DE THI DAI HOC KHOI A MON HOA 2012

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn
Ngày gửi: 13h:01' 14-07-2012
Dung lượng: 108.6 KB
Số lượt tải: 663
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012
Môn: HOÁ HỌC; Khối A Mã đề thi 296
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng. Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là
A. 60%. B. 80%. C. 92%. D. 70%.
 
Ta có: 
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
 (a); (b); (c) đúng.
(d) sai: Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5.
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
(a) H2S + SO2 → (b) Na2S2O3 + dd H2SO4 (loãng) → (c) SiO2 + Mg 
(d) Al2O3 + dung dịch NaOH → (e) Ag + O3 → (g) SiO2 + dung dịch HF →
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
 (a); (b); (c); (e) tạo đơn chất
(a) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O (b) Na2S2O3 + H2SO4 → Na2SO4 + S + SO2 + H2O
(c) SiO2 + Mg  Si + 2MgO (e) 2Ag + O3 → Ag2O + O2
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5 lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một. Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là
A. 46,43%. B. 10,88%. C. 31,58%. D. 7,89%.
 Ta có:  Hai anken là C2H4 và C3H6.
Chọn mol
PTHH: CH2=CH2 + H2O → CH3CH2OH; CH2=CH-CH3 + H2O → CH2OH-CH2-CH3 + CH3-CHOH-CH3
2 2 1 a (1 – a) mol
Ta có: Vậy % CH2OH-CH2-CH3 = 
Câu 5: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là
A. 95,51%. B. 65,75%. C. 87,18%. D. 88,52%.
 100 gam phân kali có 55 gam K2O  mKCl = 74,5.287,18 gam. Vậy %KCl = 
Câu 6: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A. Xiđerit. B. Manhetit. C. Hematit đỏ. D. Pirit sắt.
 A. Xiđerit: FeCO3 (48,28%) B. Manhetit: Fe3O4 (72,41%)
C. Hematit đỏ: Fe2O3 (70,00%) D. Pirit sắt: FeS2 (46,67%).
Câu 7: Cho dãy các chất