Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    từ trái nghĩa

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Kim Dung
    Ngày gửi: 10h:19' 11-09-2012
    Dung lượng: 345.5 KB
    Số lượt tải: 128
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ sáu ngày 11 tháng 9 sáu 2012
    Luyện từ và câu

    Kiểm tra bài cũ.

    Tổ quốc

    bao la

    siêng năng

    mênh mông

    chăm chỉ

    quê hương

    Hãy nối các từ đồng nghĩa ở cột A với cột B
    A
    B
    Thứ sáu ngày 11 tháng 9 sáu 2012
    Luyện từ và câu
    I Nhận xét:
    1 So sánh nghĩa của các từ in nghiêng trong đoạn văn dưới đây:
    Phrăng Đơ Bô-en là một người lính Bỉ trong quân đội Pháp xâm lược Việt Nam. Nhận rõ tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm lược, năm1949,ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt Nam là Phan Lăng. Năm1986, Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam,về lại nơi ông đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.
    Từ trái nghĩa
    Thứ sáu ngày 11 tháng 9 sáu 2012
    Luyện từ và câu
    Từ trái nghĩa
    - Phi nghĩa :
    - Chính nghĩa :













    1. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    Trái với đạo lí.

    Đúng với đạo lí.

    Ví dụ: cao – thấp, to – nhỏ, lớn - bé
    Thứ sáu ngày 11 tháng 9 sáu 2012
    Luyện từ và câu


    2 Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau:
    Chết vinh hơn sống nhục.


    Từ trái nghĩa
    chết – sống
    vinh – nhục


    3 Cách dùng các từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên có tác dụng như thế nào trong việc thể hiện quan niệm sống của người Việt Nam ta?


    2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm
    nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,…đối lập
    Nhau.
    I Nhận xét
    Thứ sáu ngày 11 tháng 9 sáu 2012
    Luyện từ và câu
    Từ trái nghĩa
    1. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    M: cao – thấp, phải – trái, ngày – đêm,…
    2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng
    làm nổi bật những sự vật, sự việc,hoạt động trạng thái đối
    lập nhau.
    Thứ sáu ngày 11 tháng 9 sáu 2012
    Luyện từ và câu
    Từ trái nghĩa
    III – Luyện tập
    Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ
    dưới đây:


    a) Gạn đục khơi trong.


    b) Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

    c) Anh em như thể chân tay
    Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
    Thứ sáu ngày 11 tháng 9 sáu 2012
    Luyện từ và câu
    Từ trái nghĩa
    III – Luyện tập
    2. Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn
    chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:


    a) Hẹp nhà bụng.


    b) Xấu người nết.

    c) Trên kính nhường.
    rộng
    đẹp
    dưới
    Thứ sáu ngày 11 tháng 9 sáu 2012
    Luyện từ và câu
    Từ trái nghĩa
    III – Luyện tập
    3. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:


    a) Hòa bình /


    b) Thương yêu /

    c) Đoàn kết/
    d) Giữ gìn /
    chiến tranh, xung đột,…
    căm ghét, căm giận, căm thù, ghét bỏ,...
    Chia rẻ, bè phái, xung khắc,…
    Phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại,…
    Thứ sáu ngày 11 tháng 9 sáu 2012
    Luyện từ và câu
    Từ trái nghĩa
    III – Luyện tập
    4. Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa
    vừa tìm đươc ở bài tập 3.

    Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ
    Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ
    Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ
    khóc – cười
    1
    4
    6
    5
    3
    2
    d?u - duụi
    nh?m - m?
    ngắn - dài
    Thứ sáu ngày 11 tháng 9 sáu 2012
    Luyện từ và câu
    Từ trái nghĩa
    1. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    M: cao – thấp, phải – trái, ngày – đêm,…
    2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng
    làm nổi bật những sự vật, sự việc,hoạt động trạng thái đối
    lập nhau.
    khóc – cười
     
    Gửi ý kiến
    print