toan 5: khai niem so thap phan


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tuyển
Ngày gửi: 09h:37' 01-10-2012
Dung lượng: 670.5 KB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
0,5 m
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a,
b,
0,03 m
0,004 m
0,006 m
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011
Toán: Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

2 7
2m7dm
được viết thành 2,7 m
8 5 6
8m 5dm 6cm
hay
được viết
thành 8,56 m
0 1 9 5
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
8,56 m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét
0m 9dm 5cm
được viết
thành 0,195 m
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
a, Ví dụ:
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

a, Ví dụ:
2,7 ;
8,56 ;
0,195 :
Là các số thập phân
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011
Toán:
b, Cấu tạo số thập phân:
*Đọc số thập phân sau:
8,56
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Phần nguyên
Phần thập phân
,
90,638
,
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011
Toán:
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
2. Thực hành:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307.
*Làm việc cả lớp
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số đó:
5,9
82,45
810,225
;
;
.
*Làm việc cá nhân
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011
Toán:
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1 = ; 0,02 = ;

0,004 = ; 0,095 = .
1

Hãy đọc các số thập phân sau:
0,056; 123,78; 87,24;
2
3
4

Hãy chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân: 0,9; 0,16; 0,028

Hãy viết các số thập phân sau:
*Không phẩy, năm mươi sáu.
*Tám mươi phẩy bốn trăm