Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Chương I. §11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Vân
    Ngày gửi: 20h:15' 01-10-2012
    Dung lượng: 72.0 KB
    Số lượt tải: 148
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Cho biểu thức
    246 + 30
    246 + 30 +15
    Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ?Không tính các tổng ,xét xem các tổng đó có chia hết cho 6 không ?
    DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
    1 Nhận xét mở đầu
    2 Dấu hiệu chia hết cho 2
    Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5
    Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2
    Phiếu học tập 1
    Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2?
    328 ; 1437 ; 895; 1234
    3 Dấu hiệu chia hết cho 5
    Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5
    Phiếu học tập 2
    Bài tập 91 SGK
    Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 5
    625; 850; 1546 ; 785; 6321
    Bài tập 92 SGK Hoạt động nhóm
    Cho các số 2141; 1345; 4620; 234.Trong các số
    a)Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
    b)Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
    c)Số nào chia hết cho cả 2 và 5
    d)Số nào không chia hết cho cả 2 và 5
    Bài tập 94 SGK
    Không thực hiện phép chia , hãy tìm số dư khi chia cho mỗi số sau đây cho 2, cho 5
    813; 264; 736; 6547
    Bài tập về nhà
    Bài tập 96; 97; 98; 99; 100 SGK trang 39
     
    Gửi ý kiến