Bài 10 ý nghĩa của bảng tuần hoàn các NTHH

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Tín
Ngày gửi: 10h:41' 07-10-2012
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích: 0 người

Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bài 13
I. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ CỦA NGUYÊN TỐ VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ
Thảo luận
- Nhóm 1: Nguyên tố K ở ô 19 trong bảng tuần hoàn, hãy suy ra cấu tạo nguyên tử của nguyên tố K

- Nhóm 2: Nguyên tố X có cấu hình: 1s22s22p63s23p4, hãy suy ra vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn
- Nguyên tố K có STT là 19:
+ Số thứ tự 19 nên Z = 19 có 19 proton, 19 electron.
+ Chu kì 4 nên có 4 lớp electron
+ Nhóm IA, là nguyên tố s, có 1 electron ở lớp ngoài cùng.

- Nguyên tố X: 1s22s22p63s23p4
+ Số thứ tự ô: 16
+ X thuộc nhóm VIA
+ Có 3 lớp electron và thuộc chu kì 3.
Kết luận
II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ
- Nếu biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, có thể suy ra những tính chất hóa học cơ bản nào của nó?
- Lấy ví dụ với nguyên tố S ở ô thứ 16, thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.
Thảo luận
Nguyên tố S ở ô thứ 16, thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA có:

- Hóa trị cao nhất với oxi là 6, công thức oxit cao nhất là SO3, SO3 là oxit axit.

- Hóa trị trong hợp chất khí với H là 2, công thức hợp chất khí với H là H2S.

- Hyđroxit tương ứng là H2SO4, là một axit mạnh.
III. SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MỘT NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGUYÊN TỐ LÂN CẬN
So sánh tính chất hóa học của các nguyên tố:

- Nhóm 1: Si (Z =14), P (Z = 15), S (Z = 16)

- Nhóm 2: N (Z = 7), P (Z = 15), As (Z = 33)
Thảo luận
1. Dãy nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là:

A. Li, Na, K, Rb.

B. F, Cl, Br, I.

C. O, S, Se, Te.

D. Na, Mg, Al, Cl.
Bài tập
2. Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Trong hợp chất của R với hiđro, có 5,882% hiđro về khối lượng. R là

A. Oxi (Z = 8)

B. Lưu huỳnh (Z = 16)

C. Crom (Z = 24)

D. Selen (Z = 34)
3. Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt là 34, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

A. Na, chu kì 3, nhóm IA.

B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.

C. F, chu kì 2, nhóm VIIA.

D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA.
KẾT THÚC