Các mạch kiến thức môn toán các lớp Tiểu học

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nang
Ngày gửi: 16h:45' 13-10-2012
Dung lượng: 9.9 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người

Bốn mạch kiến thức môn toán từ L1 đến L5

1. Số học (Số và phép tính)
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5

- Các số trong phạm vi (PV)100






- Cộng, trừ không nhớ trong PV 100
- Các số trong PV 1000 ; các số dạng:




- Cộng,trừ có nhớ trong PV 100, không nhớ trong PV 1000; nhân ,chia trong bảng từ 2 đến 5; Tìm thành phần(số hạng, thừa số, SBT, ST, Số bị chia) chưa biết của phép tính
- Các số trong PV
100000; 
Chữ số La Mã

- Cộng,trừ có nhớ trong PV 100000; nhân, chia cho số có 1 chữ số, chia hết và có dư; Biểu thức số và giá trị biểu thức; Tìm thành phần(số chia) chưa biết của phép tính
- Các số có nhiều chữ số;
- Phân số







- Nhân, chia cho số có 3 chữ số; Tính chất các phép tính; Bốn phép tính về phân số; Biểu thức chứa chữ và giá trị biểu thức; Dấu hiệu chia hết.
- Phân số thập phân; hỗn số.
- Số thập phân.





- Cộng, trừ, nhân , chia các số thập phân








2. Đại lượng và đo đại lượng
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5

- Đo độ dài. Đơn vị : cm.

- Đo thời gian. ĐV: giờ, ngày-tuần lễ








- Đo độ dài.ĐV: dm, m, km, mm

- Đo thời gian.
Ngày-giờ, ngày-tháng, giờ-phút


- Đo khối lượng. ĐV: kg


- Tiền Việt Nam

- Đo dung tích. ĐV: lít
- Đo độ dài. Bảng đơn vị đo độ dài.


- Đo thời gian.
Tháng-năm





- Đo khối lượng. ĐV: g



- Tiền Việt Nam





- Đo diện tích. ĐV: cm2







- Đo thời gian.
Giây, thế kỷ




- Đo khối lượng. Bảng ĐV đo khối lượng.







- Đo diện tích.
ĐV: dm2, m2, km2.






- Bảng đơn vị đo thời gian.















- Đo diện tích. Bảng đơn vị đo diện tích.

- Thể tích. ĐV: m3, dm3, cm3. bảng đơn vị đo thể tích.






3. Hình học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5


- Hình vuông, tròn, tam giác; điểm, đoạn thẳng

-Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình.









- Hình chữ nhật, hình tứ giác, đường gấp khúc, đường thẳng.







- Chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác.

- Góc vuông, góc không vuông; hình tròn, tâm, bán kính, đường kính.


- Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng.


- Chu vi và diện tích hình chữ nhật, hình vuông.

- Góc nhọn, góc tù, góc bẹt; hình bình hành, hình thoi.



- Hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc.

- Diện tích hình bình hành và diện tích hình thoi.

- Hình thang, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình trụ, hình cầu.









- Chu vi và diện tích hình tròn, diện tích hình tam giác, hình thang.
- Diện tích xq và diện tích tp hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Thể tích hình HCN, hình LP.










4. Toán có lời văn
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5

- Bài toán có văn.
- Giải bài toán đơn có một phép tính dạng thêm, bớt



- Giải bài toán đơn dạng: nhiều hơn, ít hơn, bài toán sử dụng 1 phép tính nhân, chia

- Toán đơn; toán giải bằng hai phép tính.
- Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Gấp một số lên nhiều lần
- Giảm