Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Dãy điện hoá của kim loại

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Minh Phương
    Ngày gửi: 22h:21' 07-11-2012
    Dung lượng: 33.9 MB
    Số lượt tải: 655
    Số lượt thích: 0 người
    Về Dự GIờ, THăM LớP
    Giáo viên: Phạm Thị Minh Phương
    12E
    các electron tự do trong tinh thể kim loại
    Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:
    D
    câú tạo mạng tinh thể của kim loại
    khối lượng riêng của kim loại
    tính chất của kim loại
    kiểm tra bài cũ
    Kẽm
    Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
    D
    Vônfram
    Sắt
    Đồng
    kiểm tra bài cũ
    Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại
    kiểm tra bài cũ
    Sắt
    D
    Vônfram
    Crom
    Xesi
    Kim loại nào sau đây là kim loại dẻo nhất trong tất cả các kim loại
    kiểm tra bài cũ
    Nhôm
    D
    Bạc
    Đồng
    Vàng
    Cho các kim loại sau: Zn, Al, Ag, Mg, Cu, Au, Fe
    kiểm tra bài cũ
    6
    D
    3
    4
    5
    a, Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với dung dịch HCl?
    b, Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với dung dịch
    HNO3 đặc nguội ?
    7
    D
    4
    5
    6
    Zn, Al, Mg, Fe
    Zn, Ag, Mg, Cu
    Những kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
    kiểm tra bài cũ
    K, Ba, Li
    D
    K, Na, Fe
    Zn, Pb, Mg
    Li, Ca, Cu
    Bài 18
    Tính chất của kim loại.
    dãy điện hóa của kim loại
    (tiết 2)
    III. DãY ĐIệN HóA CủA KIM LOạI
    1. Cặp oxi hóa - khử của kim loại
    Cu2+ + 2e Cu
    Fe2+ + 2e Fe
    Ag+ + 1e Ag
    Cặp oxi hóa - khử
    Cu2+/ Cu
    Fe2+/ Fe
    Ag+/ Ag
    ? Tổng quát:
    Mn+ M
    chất oxi hóa
    chất khử
    Dạng oxi hóa và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hoá - khử của kim loại
    Mn+/ M
     ThÝ nghiÖm 1: Fe + dd CuSO4
     ThÝ nghiÖm 2: Cu + dd AgNO3
    + ne
    III. DãY ĐIệN HóA CủA KIM LOạI
    2. So sánh tính chất của các Cặp oxi hóa - khử
    Tính khử
    Tính oxh
    Thí nghiệm 2
    Thí nghiệm 1
    Cu > Ag
    Fe > Cu
    Cu2+ < Ag+
    Fe2+ < Cu2+
    Tính oxh : Fe2+ < Cu2+ < Ag+
    Tính khử : Fe > Cu > Ag
    Nhận xét: Tính oxh của chất oxi hóa (ion kim loại) càng mạnh, tính khử của chất khử (kim loại) càng yếu
    III. DãY ĐIệN HóA CủA KIM LOạI
    3. dãy điện hóa của kim loại
    III. DãY ĐIệN HóA CủA KIM LOạI
    4. ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại
    1
    yếu
    mạnh
    mạnh
    Quy tắc anpha
    yếu
    2
    2
    1
    chất oxi hóa mạnh
    chất khử mạnh
    chất oxi hóa yếu
    chất khử yếu
    +
    +
    Tổng quát:
    bài tập củng cố
    Al, Mg, Na, K
    D
    Al, Mg, K , Na
    Na, K, Al, Mg
    K, Na, Mg, Al
    Chọn cách sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại
    bài tập củng cố
    Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa của các ion kim loại
    Ag+ , Cu2+, Fe2+, Zn2+
    Cu2+, Ag+ , Zn2+, Fe2+
    Ag+, Fe2+, Cu2+, Zn2+
    D
    Zn2+, Fe2+, Cu2+, Ag+
    bài tập củng cố
    Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
    Fe + AgNO3 ?
    Fe + ZnSO4 ?
    Fe + FeCl3 ?
    Cu + Fe(NO3)3 ?
    D
    bài tập củng cố
    Khi cho Fe vào dd hỗn hợp các muối AgNO3, Pb(NO3)2,
    Cu(NO3)2 thì Fe khử các ion kim loại theo thứ tự nào?
    Cu2+, Ag+, Pb2+
    Ag+, Pb2+, Cu2+
    Pb2+, Cu2+, Ag+
    Ag+, Cu2+, Pb2+
    D
    Bài tập về nhà
    Bài 4, 5, 6, 7
    Trang 89
    SGK
    P a n a s o n i c
    P a n a s o n i c
    P a n a s o n i c
    III. DãY ĐIệN HóA CủA KIM LOạI
    Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag
    Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag
    - dd chuyển sang màu xanh
    - ở dây đồng có một lớp Ag màu trắng bám vào
    Cu + AgNO3
    TN2
    Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
    Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu
    - màu xanh của dd CuSO4 nhạt dần.
    - ở đinh Fe có một lớp Cu màu đỏ bám vào
    Fe + CuSO4
    TN1
    Phương trình
    Hiện tượng
    Tên TNo
    STT
     
    Gửi ý kiến
    print