di truyền học_CƠ CHẾ TÁI BẢN ADN


(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LÊ THỊ LAN ANH
Người gửi: Phạm Thu Thảo
Ngày gửi: 10h:45' 28-11-2012
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ TÂY
Khoa: Tự Nhiên
§2: CƠ CHẾ TÁI BẢN ADN
Giảng viên: Lê Thị Lan Anh

Tổ: Sinh – Hóa - KTNN

Thư viện sinh học
Saturday, Dec 04th
Last update07:25:56 PM GMT
Trang chủ
Hướng dẫn
Giới thiệu
Diễn đàn
Tin tức
Thông tin tổng hợp
Công nghệ Sinh học
Môi trường
Thế giới Động vật
Thông tin Y học
Chuyên đề
Di truyền học Mendel
Mở rộng Mendel
Di truyền học NST
Di truyền học Quần thể
Công nghệ sinh học
DT phân tử
VSV
Sinh thái học
Sinh học tế bào
Tiến hóa
ĐV có xương sống
ĐV không xương sống
Sinh lý học thực vật
Sinh lý học động vật
Giới tính
Sức khỏe - Đời sống
Sức khỏe sinh sản
Giới tính - Tình yêu
Dạy - Học
Dạy - Học sinh học 12
Dạy - Học Sinh học 11
Dạy - Học Sinh học 10
SH & Đời sống
Hiện tượng sinh học
Góc nhìn cuộc sống
Cuộc sống tươi trẻ
Sinh học ứng dụng
Các nhà khoa học
Ebook
Ebook Sinh học
Tuyển tập SKKN
Ebook Tin học
Kho sách tổng hợp
Ebook Toán học
Tình yêu - Tâm lý - Cuộc sống
Đề thi
Trắc nghiệm 11
Trắc nghiệm 12
Đề thi Olympic
Đề thi HSG
Đề thi thử Đại học
SINH HỌC
TOÁN
VẬT LÝ
HOÁ HỌC
Đề thi Đại học
Đề thi tuyển sinh PBC
Đề thi tổng hợp
Phần mềm - Thủ thuật
Internet
Webmaster
Thủ thuật Windows
Thủ thuật office
Máy tính
3G
Bảo mật
Âm thanh - Hình Ảnh
Video
Tiện ích
Đồ họa
Phần mềm văn phòng
Phần mềm dạy học
Clip
Thế giới động vật
Lớp học trực tuyến
Clip sinh học
Tự học
Test
Thuviensinhhoc.com Dạy - Học sinh học 12 Tại sao nói ADn là cơ sở vật chất và cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ?
Skip to content
Tại sao nói ADn là cơ sở vật chất và cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ?
Thứ tư, 20 Tháng 1 2010 10:24


- ADN là thành phần chính của NST, mà NST là cơ sở vật chất của tính di truyền ở cấp độ tế bào, vì vậy ADN là cơ sở vật chất của tính di truyền ở cấp độ phân tử.
- ADN chứa thông tin di truyền đặc trưng cho mỗi loài bởi số lượng, thành phần và trình tự phân bố các nucleotit.
- ADN có khả năng tự nhân đôi, đảm bảo cho NST hình thành quá trình nguyên phân, giảm phân xảy ra bình thường, thông tin di truyền của loài được ổn định ở cấp độ tế bào và cấp độ phân tử.
- ADN chứa các gen thực hiện chức năng di truyền khác nhau thông qua cơ chế phiên mã và dịch mã.
- ADN có khả năng đột biến về cấu trúc : mất, thêm, thay thế nucleotit tạo nên những alen mới.
- Nhiều bằng chứng đã chứng minh vai trò mang thông tin di truyền của axit nucleic :
+ Khả năng hấp thụ tia tử ngoại cực đại ở bước sóng 260nm.
+ Thí nghiệm biến nạp của F.Griffiht (1928), của O.T.Avery, C.M.Macleod ... (1944) và Fraenket_conrat, Singer (1957) đã chứng minh được axit nucleic là vật chất mang thông tin di truyền.
CommentsViết nhận xét mớiTìm kiếm
Viết nhận xét
Tên:
Email:
 
Tiêu đề:
 

Hãy nhập mã xác nhận. Nhận xét phải được gõ bằng Tiếng Việt có dấu!
Powered by !JoomlaComment 3.26
< Lùi   Tiếp >
Tin mới hơn:
Nguồn gốc sự sống trên Trái Đất
Chiều hướng tiến hoá
Nguồn gốc chung và chièu hướng tiến hoá của sinh giới
Các tiêu chuẩn phân biệt hai loài thân thuộc
ADN và mARN có những điểm nào giống và khác nhau về cấu trúc
Tin cũ hơn:
Các dạng đột biến gen
Các bệnh di truyền về Hêmôglôbin
Cơ sở để nhận biết các dạng đột biến cấu trúc NST
Các dạng tương tác gen, các tỷ lệ thường gặp trong tương tác gen
Lặp gen hình thành gen mới
<< Trang truớcTrang kế >>
 
Bài mới nhất
Xem nhiều nhất
Chuyên đề
Bài giảng
Cách tính tần số alen trong quần thể
Thành lập công thức tính số liên kết Hiđrô bị phá vỡ trong tự sao
Hệ thống công thức sinh học phổ thông
Nhận dạng bài toán thuộc quy luật di truyền liên kết
Cách giải bài tập thuộc quy luật Menđen
Nhận dạng bài toán thuộc quy luật Menđen
Phép lai tương đương
Quy tắc số T (total) - Nhân dạng nhanh phép lai chi phối
Nhân giống cây ăn quả bằng kỹ thuật chiết canh
So sánh một số tính chất của các nhóm vi sinh vật
Câu hỏi ôn tập sinh học 11
Tế bào la` đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sinh vật
Ôn tập Sinh học 12 theo bài (Chương 1)
So sánh nguyên phân và giảm phân
So sánh tế bào thực vật và tế bào động vật
Cấu trúc, cơ chế tổng hợp, chức năng của prôtêin, tính đặc trưng và đa dạng của prôtêin
Ôn tập Sinh học 12 theo bài (Chương 2)
So sánh lục lạp và ty thể về cấu tạo và chức năng.
Một số vấn đề về di truyền học - Bổ sung kiến thức chương trình 12
Đột biến số lượng NST
♥ Di truyền học Mendel
♥ Di truyền học mở rộng Mendel
♥ Di truyền học NST
♥ Di truyền học Quần thể
♥ Di truyền học phân tử
♥ Công nghệ sinh học
♥ Vi sinh vật
♥ Sinh thái học
♥ Sinh học tế bào
♥ Tiến hoá
♥ Sinh lý học
♥ Động vật không xương sống
♥ Động vật có xương sống
1. Động vật có xương sống
2. Động vật không xương sống
3. Tế bào học
4. Sinh lý học thực vật
5. Giải phẫu thực vật
6. Phân loại học thực vật
7. Giải phẫu sinh lý người
8. Phương pháp dạy học sinh học
 




 

 
Thư Viện Sinh Học
Hiển thị tốt nhất trên trình duyệt Chrome, Firefox và IE8
Dùng Chrome để có tốc độ lướt web nhanh nhất
   
 
Liên kết thư viện
Nhận xét mới nhất
Thống kê
Thư Viện Vật Lý


 
cau 6 phai la A chu nhi?
các sư huynh có thể giảng kĩ ...
toi muon tai phan mem violympic ve may
Toi tai phan mem roi dang nhap va bam...
e can 1 so hinh anh ma lay o dau vay ...
dinh cuong oi lam nhu the nao day chi...
thao duong oi tui khong biet dao luye...
Seo mình cài violympic rồi mà se...
khong co de thi hoc sinh gioi toan 10...
có hướng dẫn mình cài đặt ...
Mình ko thể cài đặt được!!...
có bạn nào giúp mình với!!!! ...
bổ ích thật đó.cảm ơn đã ...
em rat cam on. em tin tai lieu nay la...
tai nhu the nao ?

Reset user setting
Trên cùng
Copyright © 2010 Bản quyền thuộc về Thư viện sinh học.Hãy ghi rõ nguồn khi phát hành lại các thông tin từ Thư Viện Sinh Học
Liên hệ với BQT : admin@thuviensinhhoc.com<>
joomlart.comX
Bloglines
Google Reader
My MSN
Netvibes
Newsisfree
Pageflakes
Yahoo
.netShoutout
100zakladok
2 Tag
2linkme
A1‑Webmarks
Add.io
Adifni
Aero
All My Faves
Amazon
Amen Me!
AOL Mail
Arto
Aviary Capture
Baang
Baidu
Bebo
Bentio
BiggerPockets
Bit.ly
BizSugar
Bleetbox
Blinklist
Blip
Blogger
Bloggy
Blogmarks
Blogtrottr
Blurpalicious
Boardlite
Bobrdobr
BonzoBox
Bookmarked
BookmarkingNet
Bookmarky.cz
Bookmerken
Bordom
Box.net
Brainify
Bryderi.se
BuddyMarks
Buzzzy
Camyoo
Care2
Chiq
Cirip
CiteULike
ClassicalPlace
Clickazoo
clp.ly
Cndig
Colivia.de
Communicate
Connotea
COSMiQ
Delicious
DesignBump
Designmoo
DigaCultura
Digg
Diggita
Diglog
Digo
DigThisHost
Digzign
Diigo
Dipdive
DoMelhor
Dosti
DotNetKicks
DotShare
Douban
Drimio
Dropjack
Dwellicious
Dzone
Edelight
eKudos
elefanta.pl
Email
Embarkons
euCliquei
Evernote
extraplay
EzySpot
Fabulously40
Facebook
Fark
Farkinda
FAVable
Faves
favlog
Favoriten
Favorites
Favoritus
Flaker
Floss.pro
Folkd
FollowTags
forceindya
FreeDictionary
Fresqui
FriendFeed
Friendster
funP
fwisp
Gabbr
Gacetilla
Gamekicker
GiveALink
GlobalGrind
Gmail
Good Noows
Google
Google Buzz
Google Reader
Gravee
GreaterDebater
Grono.net
Grumper
Haber.gen.tr
Hacker News
Hadash Hot
Hatena
Hazarkor
Healthimize
Hedgehogs
HelloTxt
Hipstr
Hitmarks
Hot Bookmark
Hotklix
Hotmail
HTML Validator
Hyves
ideaREF!
Identi.ca
ihavegot
Informazione
Instapaper
iOrbix
iSociety
iWiW
Jamespot
Jisko
JoliPrint
Jumptags
Kaboodle
Kaevur
Kipup
KiRTSY
Kledy
Kommenting
La tafanera
Laaikit
Ladenzeile
Librerio
Lifestream
Link Ninja
Link-a-Gogo
LinkedIn
Links Gutter
LinkShares
Linkuj.cz
Livefavoris
LiveJournal
LockerBlogger
Logger24
Lynki
Markme
Mashbord
Mawindo
Meccho
meinVZ
Mekusharim
Memori.ru
Menéame
Messenger
Mindbodygreen
Mister Wong
Mixx
Moemesto.ru
mototagz
mRcNEtwORK
Multiply
myAOL
Mylinkvault
MySpace
N4G
NetLog
Netvibes
Netvouz
NewsTrust
Newsvine
Nujij
OKNOtizie
Oneview
Orkut
Osmosus
Oyyla
Packg
Pafnet
PDF Online
PDFmyURL
PhoneFavs
PimpThisBlog
Ping.fm
Planypus
Plaxo
Plurk
Pochval
PopEdition
Posteezy
Posterous
Prati.ba
Print
PrintFriendly
Pusha
QRF.in
Quantcast
Qzone
Read It Later
receeve.it
Reddit
Rediff MyPage
RedKum
Scoop.at
Segnalo
Sekoman
Shaveh
She Told Me
Simpy
Sina Weibo
Slashdot
SMI
SodaHead
Sonico
Speedtile
Sphinn
Spoken To You
sportpost
springpad
Spruzer
Squidoo
Startaid
Startlap
StoryFollower
studiVZ
Stuffpit
StumbleUpon
Stumpedia
Stylehive
Surfpeople
Svejo
Symbaloo
TagMarks.de
Tagvn
Tagza
Tarpipe
TellMyPolitician
The Web Blend
Thinkfinity
ThisNext
Throwpile
Tip`d
TopSiteler
Transferr
Translate
Tulinq
Tumblr
Tusul
Tvinx
TweetMeme
Twitter
TwitThis
Typepad
Urlaubswerk
Viadeo
Virb
VisitezMonSite
VKontakte
VybraliSME
Vyoom
Webnews
Whois Lookup
Windy Citizen
WireFan
WordPress
Worio
Wykop
Xanga
Y! Bookmarks
Y! Buzz
Y! Mail
Yammer
Yardbarker
Yigg
Yoolink
Yorumcuyum
Youblr
Youbookmarks
YouMob
Zakladok.net
Zanatic
ZooLoo

Sending message...
Make sharing easier with AddThis for Internet Explorer.
Download
From: (email address)Note: (optional)
255 character limit
More:
Get the ToolbarPrivacyAddThis
Bookmark & Sharejoomlart.comX


Facebook
Twitter
MySpace
Print
Google
Favorites
Digg
Delicious
StumbleUpon
Messenger
Email
More... (305)
Get the ToolbarPrivacyAddThis
2. Kiểu sao chép ADN theo nguyên tắc bán bảo toàn
1. Mô hình Watson & Crick với ý tưởng về sự sao chép ADN
CÁC NỘI DUNG CHÍNH
3. Sự sao chép ADN ở sinh vật nhân sơ
3.1 Sự khởi đầu sao chép
3.2 Tổng hợp mạch mới
3.3 Tổng hợp ADN theo 2 hướng
3.4 Sự chính xác trong sao chép ADN
4. Sự sao chép ADN ở sinh vật nhân thật
1. MÔ HÌNH WATSON & CRICK VỚI Ý TƯỞNG VỀ SỰ SAO CHÉP ADN
Hãy cho biết ý tưởng của watson & crick
về sự sao chép ADN?
Chính phương thức xoắn kép ADN là con
đường mà thông tin di truyền được truyền từ
thế hệ này sang thế hệ khác
Mỗi một mạch sẽ hoạt động như một khuôn
mẫu cho việc tổng hợp mạch hoàn chỉnh từ
chính nó do “sự kết cặp đặc biệt” (A-T; G-X)
2. KIỂU SAO CHÉP ADN THEO NGUYÊN TẮC BÁN BẢO TOÀN
Có mấy kiểu sao chép ADN theo quan niệm của J. Stent & M. Delbruck? Đặc điểm của các kiểu sao chép đó?
Thí nghiệm của Meselson và Stahl được tiến hành như thế nào? Mô hình sao chép nào là phù hợp và chính xác với mô hình sao chép của Watson & Crick.
2. KIỂU SAO CHÉP ADN THEO NGUYÊN TẮC BÁN BẢO TOÀN
Kiểu bảo toàn
Kiểu bán bảo toàn
Kiểu phân tán
2. KIỂU SAO CHÉP ADN THEO NGUYÊN TẮC BÁN BẢO TOÀN
Thí nghiệm của Meselson & Stahl
E. Coli được nuôi trong môi trường chứa N15  sau 14 thế hệ các tế bào con có ADN đều chứa N15
Sau đó, môi trường nuôi thay đổi bằng các thêm vào N14, cung cấp nguồn lớn N14 cho các tiền chất ADN  ADN được tổng hợp mới sẽ chứa N14
Sau 1 vài thế hệ, mẫu được xử lý để chiết ADN rồi li tâm gradient tỉ trọng CsCl, tại các vị trí sa lắng của mỗi mẫu được đánh dấu bằng sự hấp thụ UV.
2. KIỂU SAO CHÉP ADN THEO NGUYÊN TẮC BÁN BẢO TOÀN
Mô hình sao chép ADN mạch kép là kiểu sao chép bán bảo toàn. Mỗi phân tử ADN được tổng hợp từ một mạch bắt nguồn từ ADN mẹ & một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn.
3. SỰ SAO CHÉP ADN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ
Em hãy cho biết các điểm quan trọng trong sao chép ADN ở sinh vật nhân sơ?
3 SỰ SAO CHÉP ADN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ
Các nucleotit bị photphoryl hóa tại vị trí 5’  sự lớn lên hay kéo dài mạch ADN luôn luôn theo chiều 5’ 3’. Các nucleotit khi nối vào mạch thường liên kết với nucleotit trên mạch khuôn theo NTBS:
A liên kết với T bằng 2H
G liên kết với X bằng 3H
Hai mạch mới được tổng hợp theo 2 phương thức khác nhau và luôn đi theo chiều 5’ 3’
Một mạch được tổng hợp liên tục theo chiều tháo xoắn của ADN: mạch dẫn đầu hay mạch liên tục.
Một mạch được tổng hợp gián đoạn ngược chiều tháo xoắn: mạch chậm hay mạch gián đoạn
3.1 SỰ KHỞI ĐẦU QUÁ TRÌNH SAO CHÉP
Em hãy cho biết các đặc điểm về
ADN của E. coli?
E. coli:
ADN mạch kép vòng dài khoảng
1300µm, chứa 4,7.106 cặp bazơ.
Tốc độ sao chép: 1500 nucleotit/
giây.
Cả phân tử ADN được sao chép
trong khoảng 40 phút.
ADN có thể ở 3 dạng cấu trúc:
Dạng siêu xoắn: mạch kép vặn
xoắn hình số 8
Dạng xoắn hay vòng tròn
Dạng thẳng
Các dạng cấu trúc của ADN
3.1 SỰ KHỞI ĐẦU QUÁ TRÌNH SAO CHÉP
Qúa trình khởi đầu sao chép ADN diến ra như thế nào?
Sự tham gia của các protein & các enzym vào cơ chế sao chép của ADN
3.1 SỰ KHỞI ĐẦU QUÁ TRÌNH SAO CHÉP
Protein DnaA nhận biết và liên kết với vị trí OriC, gây tương tác bẻ gãy liên kết H giữa các cặp bazơ (ATP cung cấp năng lượng). Protein DnaB & DnaC gắn vào vị trí OriC  phức hệ tiền khởi đầu.
Enzym gyrase (1 loại topoisomerase) sử dụng năng lượng ATP để giãn xoắn phân tử ADN ở 2 phía của protein DnaB
Enzym helicaza phá vỡ liên kết H giữa các bazơ nhờ năng lượng giải phóng từ sự thủy giải các NTP  tách 2 mạch đơn của ADN.
Protein SSB gắn lên khắp các mạch đơn  2 mạch không kết hợp trở lại.
3.2 TỔNG HỢP MẠCH MỚI
a. Tổng hợp đoạn mồi ARN
Mồi là một ARN nhỏ
khoảng 10 nucleotit được
tổng hợp bởi phức hợp
protein là primosome
(enzym primaza).
3.2 TỔNG HỢP MẠCH MỚI
3.2 TỔNG HỢP MẠCH MỚI
b. Tổng hợp mạch liên tục
ADN –polymerase III (kéo dài chuỗi): xúc tác sự tạo thành liên kết
photphodieste giữa nhóm 3’OH tự do của đoạn mồi và nguyên tử P của
nucleotit triphotphat đang được gắn vào đoạn mồi và tiếp tục polimer hóa
mạch ADN.
ADN – polymerase I phân hủy đoạn mồi & tổng hợp đoạn mạch thay thế
bằng các nguyên liệu là các nucleotit.
Enzym ADN ligase tạo liên kết photpho diester giữa 2 nucleotit của 2 mạch.
3.2 TỔNG HỢP MẠCH MỚI
c. Tổng hợp mạch gián đoạn
Sợi mới được tổng hợp theo chiều 5’ 3’
Vòng sao chép của sợi ra chậm có hướng ngược 1800  sự tổng hợp sợi ra chậm dài ra cùng hướng với sợi ra nhanh
3.2 TỔNG HỢP MẠCH MỚI
Các bước tổng hợp sợi ra chậm
ARN mồi mới được tổng hợp nhờ primosome
Phức hệ ADN – polymerase III tổng hợp ngược lại 1800 từ vùng liên kết ARN – ADN
Sự tổng hợp ADN tiếp tục đến khi ADN – polymerase III nối được từ 1000 – 2000 deoxyribonucleotit và tiếp giáp với đoạn mồi trước đó
ADN polymerase III rời khỏi sợi khuôn của sợi chậm. Emzym tạo ra SSB cũng tách ra
Khi ADN tiếp tục tổng hợp thì ADN polymerase gắn vào, sau đó SSB gắn vào.
Sau đó, các primosome khác sẽ liên kết với mạch khuôn để tổng hợp đoạn mồi mới và lặp lại chu kỳ.
Khi có từ 2 đoạn Okazaki trở lên, ADN polymerase I sẽ hoạt động: vừa polymer hóa vừa có hoạt tính exonucleaza từ đầu 5’ 3’ bắt đầu nối thêm các deoxyribonucleotit vào đầu 3’ của đoạn, vừa loại bỏ các ribonucleotit ở đầu 5’ của đoạn Okazaki
Enzym ADN ligase xúc tác phản ứng hình thành liên kết photphodiester liên kết đầu 3’ của đoạn Okazaki này với đầu 5’ của đoạn Okazaki kế tiếp
3.2 TỔNG HỢP MẠCH MỚI
Qúa trình sao chép ADN ở sinh vật nhân sơ tuân theo 3 nguyên tắc sau:
Nguyên tắc khuông mẫu
Nguyên tắc kết cặp bổ sung: A – T, G – X
Nguyên tắc bán bảo toàn
3.3 TỔNG HỢP ADN THEO 2 HƯỚNG
SINH VIÊN TỰ NGHIÊN CỨU
3. 4 SỰ CHÍNH XÁC TRONG SAO CHÉP ADN
Tính chính xác trong sự sao chép ADN ở E. coli được kiểm soát chủ
yếu bởi hoạt động của các enzym ADN polimeraza với 2 mức trong
suốt quá trình sao chép
Cơ chế 1: Hệ thống tránh mắc lỗi trong suốt quá trình sao chép
ADN polymerase III lựa chọn các nucleotit cho sự kết cặp bazơ chính
xác
Qúa trình đọc sửa của ADN polimerase I: kiểm tra các nucleotit vừa
được đặt thêm vào và loại đi các nucleotit đó nếu kết cặp sai.
Cơ chế thứ 2: Hệ thống sửa lỗi nhờ hoạt động của enzym ADN
polymerase I
Sửa các lỗi sau khi hệ thống thứ 1 đã kiểm tra nhưng không phát
hiện ra
Việc sửa chữa ADN có thể diễn ra bởi “sự thừa thông tin di truyền”.
4. SỰ SAO CHÉP ADN Ở SINH VẬT NHÂN THỰC
Em hãy nêu những điểm khác biệt cơ bản trong sao chép ADN ở
sinh vật nhân chuẩn so với sinh vật nhân sơ?
4.1 Những điểm khác biệt cơ bản trong sao chép ADN ở sinh vật nhân chuẩn so với sinh vật nhân sơ
Eukaryote có các NST lớn hơn, nhiều hơn.
Thời gian sao chép ADN ở eukaryote dài hơn (6 -8 giờ).
Có nhiều điểm khởi đầu sao chép. Mỗ đơn vị sao chép (replicon) chiếm khoảng 20000 cặp nucleotit / đoạn.
Sự sao chép theo 2 hướng & bắt đầu tại điểm khởi đầu ở nhiều điểm cho đến khi các nhánh loại đi các đoạn mồi & hợp lại
4.1 Những điểm khác biệt cơ bản trong sao chép ADN ở sinh vật nhân chuẩn so với sinh vật nhân sơ
Tốc độ sao chép ADN chậm hơn ở prokaryote.
Quyết định sao chép ADN được điều khiển ở pha G1 trong chu kì tế bào.
ADN ở sinh vật nhân chuẩn được sao chép trong suốt pha S của chu kì tế bào
Có nhiều kiểu ADN polimerase tìm thấy ở sinh vật nhân chuẩn hơn ở
prokaryote:
Polimeaza α/ primaza: tổng hợp mồi ARN cho mạch chậm.
Polimeaza β: chức năng giống ADN pol I.
Polimeaza γ: Tổng hợp ADN – hệ gen ở ti thể
Polimeaza δ: chức năng gần với ADN polimeaza III
Polimeaza σ
4.1 Tóm tắt diễn tiến cơ chế sao chép ADN
SINH VIÊN TỰ NGHIÊN CỨU
4.3 SỰ TẠO THÀNH NUCLEOXOM
4.3 SỰ TẠO THÀNH NUCLEOXOM
Phức hợp nucleoprotein cuộn lại thành NST
CỦNG CỐ TOÀN BÀI
Câu 1: Nêu những giả thuyết về cơ chế tái bản của ADN và trình bày thí nghiệm chứng minh sự tái bản của ADN diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn?
Câu 2: Trình bày diễn biến cơ bản trong cơ chế tự sao của ADN ở E. coli. Cơ chế này diễn ra theo nguyên tắc nào?
Câu 3: Nêu sự khác nhau trong cơ chế tái bản ở sinh vật nhân chuẩn so với sinh vật nhân sơ?
CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý CỦA CÁC EM