Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 29: axit cacbonic va muoi cacbonat

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cô Giáo Nhỏ
    Ngày gửi: 11h:16' 07-12-2012
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 226
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 29: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
    AXIT CACBONIC (H2CO3)
    MUỐI CACBONAT
    CHU TRÌNH CACBON TRONG TỰ NHIÊN
    I. AXIT CACBONIC (H2CO3)
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý
    2. Tính chất hóa học
    I. AXIT CACBONIC (H2CO3)
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý
    Dựa vào thông tin SGK cho biết H2CO3 có ở đâu?
    - H2CO3 có trong nước tự nhiên và trong nước mưa.

    - Do CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3.
    Tỉ lệ VCO2 : VH2O = 90:1000

    I. AXIT CACBONIC (H2CO3)
    2. Tính chất hóa học
    H2CO3 là một axit yếu : Dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ nhạt.
    H2CO3 là một axit không bền: H2CO3 tạo thành trong các phản ứng hóa học bị phân hủy ngay thành CO2 và H2O.
    H2O + CO2
    H2CO3
    II. MUỐI CACBONAT
    1. Phân loại
    2. Tính chất
    a) Tính tan
    b) Tính chất hóa học
    3. Ứng dụng
    II. MUỐI CACBONAT
    1. Phân loại
    Vd: CaCO3, Na2CO3, MgCO3……
    Có hai loại muối:
    - Muối cacbonat trung hòa (gốc axit không còn nguyên tử H) được gọi là muối cacbonat.
    - Muối cacbonat axit (gốc axit còn nguyên tử H) được gọi là muối hiđrocacbonat.
    Vd: Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3……
    Ta có thể chia muối cacbonat thành mấy loại?
    II. MUỐI CACBONAT
    2. Tính chất
    Quan sát bảng tính tan rồi kết luận về tính tan của muối cacbonat?
    2. Tính chất
    II. MUỐI CACBONAT
    a) Tính tan
    - Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như: Na2CO3, K2CO3…..
    - Hầu hết muối hiđrocacbonat tan trong nước như: Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2…..
    2. Tính chất
    II. MUỐI CACBONAT
    b) Tính chất hóa học
    * Tác dụng với axit
    * Tác dụng với dung dịch bazơ
    * Tác dụng với dung dịch muối
    * Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy
    2. Tính chất
    II. MUỐI CACBONAT
    a) Tính chất hóa học
    * Tác dụng với axit
    TN1: Dùng ống hút nhỏ từ từ dd HCl vào hai ống nghiệm, ống nghiệm thứ nhất chứa dd NaHCO3 và ống nghiệm thứ hai chứa dd Na2CO3.
    2. Tính chất
    II. MUỐI CACBONAT
    a) Tính chất hóa học
    * Tác dụng với axit
    Hiện tượng: có bọt khí thoát ra ở cả hai ống nghiệm
    NaHCO3(dd)+ HCl(dd)
    NaCl(dd) + H2O(l) + CO2(k)
    Na2CO3(dd) + 2HCl(dd)
    2NaCl(dd) + H2O(l) + CO2(k)
    KL: Muối cacbonat tác dụng với dung dịch axit mạnh hơn axit cacbonic tạo thành muối mới và giải phóng CO2.
    2. Tính chất
    II. MUỐI CACBONAT
    a) Tính chất hóa học
    * Tác dụng với dung dịch bazơ
    TN2: Nhỏ từ từ dung dịch K2CO3 vào ống nghiệm 1 chứa dung dịch Ca(OH)2 và ống nghiệm 2 chứa dung dịch NaOH.
    2. Tính chất
    II. MUỐI CACBONAT
    a) Tính chất hóa học
    * Tác dụng với dung dịch bazơ
    Hiện tượng: Có vẩn đục hoặc kết tủa trắng xuất hiện.
    K2CO3(dd) + Ca(OH)2(dd)
    CaCO3(r) + 2KOH(dd)
    (trắng)
    KL: Một số dung dịch muối cacbonat phản ứng với dung dịch bazơ tạo thành muối cacbonat không tan và bazơ mới.
    2. Tính chất
    II. MUỐI CACBONAT
    a) Tính chất hóa học
    * Tác dụng với dung dịch muối
    TN3: Nhỏ vài giọt dung dịch Na2CO3 vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch CaCl2.
    2. Tính chất
    II. MUỐI CACBONAT
    a) Tính chất hóa học
    * Tác dụng với dung dịch muối
    Hiện tượng: Có vẩn đục hoặc kết tủa trắng xuất hiện.
    Na2CO3(dd) + CaCl2(dd)
    CaCO3(r) + 2NaCl(dd)
    (trắng)
    2. Tính chất
    II. MUỐI CACBONAT
    a) Tính chất hóa học
    * Tác dụng với dung dịch muối
    KL: Dung dịch muối cacbonat có thể tác dụng với một số dung dịch muối khác tạo thành hai muối mới.
    2. Tính chất
    II. MUỐI CACBONAT
    a) Tính chất hóa học
    * Muối cacbonat bị nhiệt thủy phân
    2. Tính chất
    II. MUỐI CACBONAT
    a) Tính chất hóa học
    * Muối cacbonat bị nhiệt thủy phân
    KL:Nhiều muối cacbonat (trừ muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm) dễ bị nhiệt phân hủy, giải phóng khí cacbonic.
    CaCO3 bị nhiệt phân hủy
    CaCO3(r)
    t0
    CaO(r) + CO2(k)
    NaHCO3 bị nhiệt phân hủy
    2NaHCO3(r)
    Na2CO3(r) + H2O(h) + CO2(k)
    t0
    3. Ứng dụng
    II. MUỐI CACBONAT
    Dược phẩm
    III. CHU TRÌNH CACBON TRONG TỰ NHIÊN
    Dựa vào sơ đồ bên em có nhận xét gì về chu trình của cacbon trong tự nhiên?
    Trong tự nhiên cacbon luôn chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác thành một chu trình khép kín.
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Hãy cho biết các cặp chất sau đây. Cặp nào có thể tác dụng với nhau? Viết phương trình phản ứng hóa học?
    H2SO4 và KHCO3 b. Na2CO3 và KCl
    c. BaCl2 và K2CO3 d. Ba(OH)2 và Na2CO3
    e. K2CO3 và KOH
    Đáp án
    H2SO4 + 2KHCO3 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
    b. Na2CO3 + KCl không phản ứng
    c. BaCl2 + K2CO3 BaCO3 + 2KCl
    d. Ba(OH)2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaOH
    e. K2CO3 + KOH không phản ứng
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng