Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 33 cac hop chat co oxi cua luu huynh

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Violet
    Người gửi: Trần Quang Diệu
    Ngày gửi: 15h:09' 26-12-2012
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 85
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 33
    CÁC HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
    Ứng dụng
    Phân bón
    Sơn
    Ứng dụng
    Phẩm nhuộm
    Ứng dụng
    Chất tẩy rửa
    Ứng dụng
    Luyện kim
    Chất dẻo
    Ứng dụng
    Tơ, sợi
    Giấy
    Ứng dụng
    Thuốc nổ
    Thuốc trừ sâu
    Dầu mỏ
    Ứng dụng
    9
    Lưu Huỳnh đioxit
    Lưu Huỳnh trioxit
    Axit sunfuric
    Cấu tạo phân tử
    Tính chất vật lí
    Tính chất hóa học
    Ứng dụng
    Sản xuất axit sunfuric
    Muối sunfat và nhận biết ion sunfat.
    +6
    1. Cấu tạo phân tử
    III. Axit sunfuric (H2SO4)
    t0sau = 131,20C
    2. Tính chất vật lí
    - H2SO4 là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
    - H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3
    - H2SO4 đặc dễ hút ẩm, tan trong nước tỏa nhiệt mạnh (H2SO4.nH2O)
    Thêm H2SO4 đặc vào nước
    t0đầu = 19,20C
    III. Axit sunfuric
    Cách pha loãng axit sunfuric đặc
    Cách 1: Rót H2O
    vào H2SO4 đặc
    Cách 2: Rót H2SO4 đặc
    vào H2O
     Chọn cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn ?
    H2O
    Gây bỏng
    H2SO4đặc
    CẨN THẬN !
    Tại
    Sao ?
    Cách pha loãng axit sunfuric đặc
    Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
    khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
    tuyệt đối không làm ngược lại.
    Bị bỏng do H2SO4 đặc
     Dự đoán tính chất hóa học của H2SO4 ?
    3. Tính chất hóa học
    +6
    17
    Làm quì tím hoá đỏ.
    Tác dụng với muối (sản phẩm tạo thành có ....
    Tác dụng với oxit bazơ hoặc bazơ    ....+ ....
    Tác dụng kim loại trước hiđro   .... + ....
    - Là một axit mạnh
    - Có đầy đủ tính chất chung của một axit
    a) Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
    Fe + H2SO4(l) 
    Chú ý: đối với kim loại nhiều hóa trị khi tác dụng với H2SO4loãng tạo thành ion kim lọai có điện hóa trị thấp
    Cu + H2SO4(l) 
    Zn + H2SO4(l) 
    ZnSO4 + H2 
    FeSO4 + H2 
    Không phản ứng
    a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
    VD: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:

    A. CuO, Mg(OH)2, Cu, CaCO3

    B. Mg, Ca(OH)2, CaCO3, Ag

    C. CuO, NaOH, CaCO3, Fe

    D. Au, CuO, Mg, Cu(OH)2
    b. Tính chất của axit sunfuric đặc
    Cu + H2SO4 loãng -> không phản ứng
    Cu + H2SO4 đặc -> có xảy ra phản ứng không?
    Nhận xét hiện tượng? Ngoài tính axit mạnh như axit sunfuric loãng thì axit sunfuric đặc còn có tính chất gì ?
    20
    b/ Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc
    Tính oxi hoá mạnh:
    Tác dụng với kim loại: ( trừ Au, Pt,…).
    Cu + H2SO4 (đ,nóng)
    CuSO4
    + SO2
    + H2O
    2
    2
    Fe + H2SO4 (đ,nóng)
    Fe2( SO4)3
    + SO2
    + H2O
    6
    6
    0
    +6
    +4
    +2
    2
    3
    TQ: Kim loại + H2SO4(đặc,nóng)  Muối + (SO2, S, H2S)+ H2O
    Chú ý: + đối với kim loại nhiều hóa trị thì khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng chuyển thành ion kim lọai có điện hóa trị cao nhất.
    + Al, Fe,Cr,… không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội
    21
    Tác dụng với phi kim (C,S,P...)
    S + H2SO4 (đặc,nóng) 
    SO2
    + H2O
    2
    3
    2
    Tác dụng với hợp chất có tính khử: Fe(OH)2,FeO,HI,KBr,..
    KBr + H2SO4 (đặc,nóng) 
    Br2
    + SO2
    + H2O
    + K2SO4
    2
    2
    2
    Tính háo nước
    C12H22O11 →
    12C
    + H2O
    H2SO4đặc
    11
    C + H2SO4đặc 
    CO2
    + SO2
    + H2O
    2
    2
    2
    0
    +4
    +6
    -1
    +6
    0
    +4
    Củng cố
    1. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
    A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
    B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
    C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
    D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
    2. Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc, nóng cho cùng một loại muối:
    A. Ag, Zn,Mg
    B. Fe, Mg, Cu
    C. Mg, Al, Zn
    D. Zn, Au, Al
    3. Nhóm kim loại nào sau đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?
    A. Zn, Al, Ni
    B. Zn, Fe,Pb
    C. Al, Fe,Cr
    D. Al, Mg,Cr
    4. Cho m(g) hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 11,2lit khí
    ( đktc) và một chất rắn không tan.
    Cho chất rắn không tan tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc,dư và đun nóng thu được 3,36lit1 khí (đktc). Tính m ?
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng