Bài 45: Axit axetic


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Trường Long (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 20-02-2013
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích: 0 người
Trnh băy tnh ch?t ha h?c c?a ru?u etylic.
Vi?t phuong trnh ha h?c minh h?a.
KI?M TRA BĂI CU
Tnh ch?t ha h?c c?a ru?u etylic:
KI?M TRA BĂI CU
+ Tâc d?ng v?i oxi:
+ Tâc d?ng v?i Natri:
+ Tâc d?ng v?i axit axetic:
axit axetic
A. AXIT AXETIC:
Băi 45: AXIT AXETIC.
M?I LIÍN H? GI?A ETILEN, RU?U ETYLIC VĂ AXIT AXETIC
I. Tnh ch?t v?t l:
II. C?u t?o phđn t?:
III. Tnh ch?t ha h?c
Ti?t 1
B. M?I LIÍN H? GI?A ETILEN, RU?U ETYLIC VĂ AXIT AXETIC:
IV. ?ng d?ng:
V. Di?u ch?:
Ti?t 2
I. TNH CH?T V?T L:
A. AXIT AXETIC
- CTPT : C2H4O2
- PTK : 60
(SGK trang 140)
A. AXIT AXETIC
- CTPT : C2H4O2
- PTK : 60
II. C?U T?O PHĐN T?:
MHPT d?ng r?ng MHPT d?ng d?c
A. AXIT AXETIC
- CTPT : C2H4O2
- PTK : 60
II. C?U T?O PHĐN T?:
MHPT d?ng r?ng
- Axit axetic c CTCT:
III. TNH CH?T HA H?C:
2CH3COOH(dd) + Zn(r)
1. Axit axetic c tnh ch?t c?a axit khng ?
- Axit axetic lă m?t axit h?u co c tnh ch?t c?a 1 axit.
Tuy nhiín axit axetic lă m?t axit y?u.
(CH3COO)2Zn(dd) + H2(k)
2CH3COOH(dd) + CuO(r)
(CH3COO)2Cu(dd) + H2O(l)
CH3COOH(dd) + NaOH(dd)
CH3COONa(dd) + H2O(l)
2CH3COOH(dd) + Na2CO3(dd)
2CH3COONa(dd) + H2O(l)
K?m axetat.
D?ng (II) axetat.
Natri axetat.
A. AXIT AXETIC
- CTPT : C2H4O2
- PTK : 60
III. TNH CH?T HA H?C:
- Axit axetic tâc d?ng v?i ru?u etylic t?o ra etyl axetat.
- S?n ph?m c?a pu gi?a axit vă ru?u g?i lă este. V v?y, pu gi?a axit vă ru?u cn du?c g?i lă pu este ha.
1. Axit axetic c tnh ch?t c?a axit khng ?
2. Axit axetic c tâc d?ng v?i ru?u etylic khng ?
Etyl axetat.
A. AXIT AXETIC
- CTPT : C2H4O2
- PTK : 60
Băi 1: Trong câc ch?t sau, ch?t năo c tnh axit. Gi?i thch.
Củng cố
Axit axetic c tnh axit v trong phđn t?:
a) C 2 nguyín t? oxi.
b) C nhm - OH.
Dng r?i
Sai r?i
Sai r?i
Sai r?i
Hêy ch?n cđu dng nh?t trong câc cđu sau:
Băi 2: Trong câc ch?t sau:
a) C2H5OH
b) CH3COOH
c) CH3CH2CH2 - OH
Ch?t năo tâc d?ng du?c v?i Na ? NaOH ? CaO ? Vi?t phuong trnh ha h?c x?y ra.
Ti?n hănh th nghi?m: m?i nhm lăm 5 th nghi?m sau:
Nhỏ một
giọt CH3COOH
vào mẩu giấy
quỳ tím
Nhỏ một giọt
phenolphtalein
vào ống nghiệm
đựng dung dịch
NaOH. Sau đó
nhỏ từ từ 5 giọt
CH3COOH vào
ống nghiệm
Nhỏ vài
giọt CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn bột CuO
Nhỏ 5
giọt CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn một
mẩu Zn.
Nhỏ 5
giọt CH3COOH
vào ống nghiệm
có sẵn CaCO3
Gi?y qu? tm
chuy?n sang
mău d? nh?t
Mău h?ng nh?t
d?n, t?o thănh
dung d?ch khng
mău
B?t CuO tan d?n
t?o thănh dung
d?ch mău xanh
Xung quanh b?
m?t viín Zn c
b?t kh thoât ra
C kh thoât ra
TN1:
D?i mău ch?t ch? th?
Hi?n tu?ng:
TN2:
Tâc d?ng v?i bazo
TN3:
Tâc d?ng v?i
Oxit Bazo
TN4:
Tâc d?ng v?i Kim lo?i
TN5:
Tâc d?ng v?i Mu?i
Cách viết phương trình phản ứng
CH3COO – là gốc axetat có hóa trị I
Chú ý : Gốc CH3COO - được viết phía trước CTHH.
Ví dụ : CH3COONa , (CH3COO)2Mg
+
+
Kim lo?i Mu?i + Hidro
Bazo Mu?i + Nu?c
Oxit bazo Mu?i + Nu?c
Tnh ch?t ha h?c c?a axit:
Sự giống và khác nhau của CTCT giữa
Axit axetic
Rượu etylic
Giống nhau : Giữa 2 CTCT đều có nhóm -OH
Khác nhau :
- Trong phân tử axit có 1 liên kết đôi giữa O liên kết trực tiếp với C còn rượu thì không.
I. TNH CH?T V?T L:
(SGK trang 140)
II. C?U T?O PHĐN T?:
MHPT d?ng r?ng
- Axit axetic c CTCT:
Nh?n xĩt: Trong phđn t? axit, nhm
A. AXIT AXETIC
- CTPT : C2H4O2
- PTK : 60