Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thượng Hiền
    Ngày gửi: 20h:47' 11-03-2013
    Dung lượng: 21.9 MB
    Số lượt tải: 375
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỊA LÍ 8
    Kiểm tra bài cũ
    ? Em hãy chứng minh đồi núi là bộ phận quan trọng nhất trong cấu trúc địa hình nước ta?
    TIẾT 33
    BÀI 29
    ĐẶC ĐIỂM
    CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
    ?Địa hình nước ta được chia thành mấy khu vực ? Nêu tên từng khu vực địa hình?
    Bài 29
    ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
    KHU VỰC ĐỒI NÚI
    2. KHU VỰC ĐỒNG BẰNG
    3. ĐỊA HÌNH BỜ BIỂN VÀ THỀM LỤC ĐỊA
    Thảo luận 4 nhóm (3 phót)
    Nghiên cứu sách giáo khoa , hình 28.1 tìm hiểu, so sánh đặc điểm của từng vùng núi theo bảng sau:
    Nhóm 1: Vùng núi Đông Bắc. Nhóm 2: Vùng núi Tây Bắc.
    Nhóm 3: Vùng núi Trường Sơn Bắc.
    Nhóm 4: Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam.
    1/ Khu vực đồi núi:
    ?Khu vực đồi núi nước ta được chia thành mấy vùng?

    1/ Khu vực đồi núi:
     Kh u vực
    Vị trí
    Đặc điểm
    Vùng
    núi
    Đông
    Bắc
    Tả ngạn
    sông Hồng
    -Đồi núi thấp
    -Hướng cánh
    cung
    Vùng
    núi Tây
    Bắc
    Giữa sông
    Hồng và
    sông Cả
    -Núi cao,sơn nguyên
    đá vôi hiểm trở
    Hu?ng :TB-DN
    c.Vùng
    núi
    Trường
    Sơn
    Bắc.
    Nam sông
    Cả đến dãy
    Bạch Mã
    Núi thấp
    2 sườn không
    đối xøng
    Hướng :TB-ĐN
    d.Núi và
    CN.
    Trường
    Sơn
    Nam
    Dãy
    Bạch Mã
    đến Đông
    Nam bộ
    đ. Bán bình nguyên Đông Nam bộ và vùng
    đồi trung du Bắc bộ là vùng chuyển tiếp
    giữa đồng bằng và miền núi
    -Cao nguyên
    badan
    Xếp tầng
    Hình 28.1 Lược đồ địa hình Việt Nam
    ?Hãy xác định trên lược đồ địa hình nước ta các dãy núi hình cách cung, dãy núi Hoàng Liên Sơn và một số cao nguyên?
    Sông Gâm
    Ngân Sơn.
    Bắc Sơn.
    Đông triều.
    Hoàng Liên Sơn
    CN Di Linh.
    CN Lâm Viên
    CN ĐăcLắc
    CN Kon Tum
    SAPA
    Cánh đồng giữa núi M­êng Thanh
    ĐÀ LẠT
    BÀI 29: ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
    1. Khu vực đồi núi:
    2. Khu vực đồng bằng:
    + Đồng bằng sông Hồng
    + Đồng bằng sông Cửu Long
    ?Nước ta có 2 đồng bằng lớn
    nào ?
    ?Xác định vị trí đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long ?
    a. Đồng bằng
    châu thổ hạ lưu
    các sông lớn
    ? Nêu đặc điểm của đồng bằng Sông Hồng?
     Khu vực
    Diện tích
    Nguồn gốc
    Đặc điểm
    * Đồng bằng sông Hồng
    15000km2
    Do phù sa sông Hồng ,
    S.Thái Bình bồi đắp
    Có hệ thống đê lớn
    vững chắc dµi 2700m
    Không được bồi đắp
    tự nhiên
    Thấp hơn mực nước
    sông 3-7 m
    ? Nêu đặc điểm của đồng bằng
    SôngCửu Long?
     Khu vực
    * Đồng bằng
    sông Cửu Long
    Diện tích
    40000km2
    Nguồn gốc
    Do phù sa sông
    Mê-kông bồi đắp
    Đặc điểm
    Cao 2-3 m so mực
    nước biển
    Không có đê ngăn lũ
    Có nhiều vùng trũng ,
    ngặp sâu
    ?Quan sát hình 29.2 và 29.3 và kiến thức bài học tìm điểm giống nhau và khác nhau giữa đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long?
    THẢO LUẬN NHÓM (theo bàn) – 2phót
    Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
    1. Khu vực đồi núi:
    2. Khu vực đồng bằng:
    a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu các sông lớn:+ ĐB sông Hồng:
    + ĐB sông Cửu Long:
    b. C¸c ®ồng bằng duyên hải Trung Bộ:
    ?Nªu ®Æc ®iÓm cña ®ång b»ng duyªn h¶i Trung bé?
     -Diện tích:
    Đặc điểm:
    Tiêu biểu:
    ?Vì sao Đồng bằng duyên hải Trung Bộ nhỏ hẹp và kém phì nhiêu ?
    Nhỏ, hẹp, kém phì nhiêu,
    15 000km2.
    đồng bằng Thanh Hóa
    (3 100km2).
    Đê Sông Hồng
    Đồng bằng sông Cửu Long
    Đồng bằng sông Hồng
    Đồng bằng Trung Bộ
    3260 km
    Khu vực đồi núi:
    Khu vực đồng bằng:
    Địa hình bờ biển và thềm
    lục địa:
    *Địa hình bờ biển
    ?Hãy cho biết chiều dài đường bờ biển nước ta? Bờ biển có mấy dạng chính?giá trị?
    -Bờ biển dài 3260km
    -Có 2 dạng : Bờ biển bồi tụ và bờ biển mài mòn
    +Bê biÓn båi tô :b·i bïn réng,rõng, ngËp mÆn ph¸t triÓn,TL nu«i trång thuû s¶n
    +Bê biÓn mµi mßn:khóc khuûu,låi lâm, nhiÒu vòng vÞnh,n­íc s©u,kÝn giã, TL Du lich, c¶ng
    Bờ biển mài mòn
    Bờ biển bồi tụ
    Cảnh ở bờ biển bồi tụ
    Cảnh ở bờ biển mài mòn
    Cảnh ở bờ biển mài mòn
    3. D?a hình b? bi?n v th?m
    l?c d?a
    ?Vị trí vịnh Hạ Long, bãi biển Đồ Sơn, bãi Sầm Sơn, vịnh Cam Ranh, Vũng Tàu, Hà Tiên
    *Thềm lục địa
    ?Thềm lục địa nước ta mở rộng tại vùng biển nào?
    - Thềm lục địa mở rộng ở vùng biển Bắc bộ và Nam bộ
    Đ A L A T
    S O N G H O N G
    M A I M O N
    V I N H H A L O N G

    C U U L O N G
    B O I T U
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    1. Địa danh du lịch nổi tiếng ở vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam ?
    2. Đồng bằng có hệ thống đê bao bọc tạo thành các ô trũng?
    3. Bờ biển tại các vùng chân núi , có bãi cát sạch thuận lợi cho du lịch?
    4. Vịnh biển đẹp được Unesco công nhận là di sản thiên nhiên năm 1994?
    5. Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta?
    6. Bờ biển thuận lợi phát triển nuôi trồng hải sản?
    Học bài 29
    Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa
    Xem trước bài 30
    Chuẩn bị bảng phụ để làm bài thực hành
    DẶN DÒ
    Trân trọng cảm ơn Thầy-Cô và các em học sinh.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print