Phuong trinh duong thang lop 10(tiết 1)


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Tuấn
Ngày gửi: 00h:03' 21-03-2013
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Chào mừng thầy cô về dự giờ lớp 10A1
THPT HOÀNG HOA THÁM
Chương III:
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng
Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1) Vectơ chỉ phương của đường thẳng:
?
là vectơ chỉ phương của đt ∆ thì vectơ
có phải là VTCP của đt ∆ không ?
Vectơ
M
N
1) Vectơ chỉ phương của đường thẳng:
?
là vectơ chỉ phương của đt ∆ thì vectơ
có phải là VTCP của đt ∆ không ?
Vectơ
M
M

M0
M
y0
x0
M(x; y)  ∆
cùng phương
Ta có:
(2)
?
(1)
Chú ý:
, t là tham số
Bài 1: Cho đt ∆ có pt:
a) Trong các điểm sau điểm nào không thuộc đường thẳng ∆ ?
A (2;-1)
B (2; 3)
C (8;-5)
b) Trong các vt sau vt nào không phải là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?


dụ
2) Phương trình tham số của đường thẳng:
đi qua M0 = ( ; )
Trong mp Oxy cho đt ∆:
nhận
làm VTCP
Khi đó pt tham số của đt ∆ có dạng:
x0
y0
M0= ( ; )
x0
y0

(*)
M0  A
2) Phương trình tham số của đường thẳng:
đi qua M0 = (x0;y0)
Trong mp Oxy cho đt ∆:
nhận
làm VTCP
Khi đó pt tham số của đt ∆ có dạng:
Chú ý:
, t là tham số
Bài 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A (1;-2) và có vectơ chỉ phương


dụ
P/trình tham số của đt ∆ đi qua điểm A ( ; ) và có VTCP
có dạng :
1
-2
-3
2
2) Phương trình tham số của đường thẳng:
đi qua M0 = (x0;y0)
Trong mp Oxy cho đt ∆:
nhận
làm VTCP
Khi đó pt tham số của đt ∆ có dạng:
Chú ý:
, t là tham số

dụ
N?u du?ng th?ng ? có các VTCP
thì du?ng th?ng ? có h? s? góc:
Bài 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A (-1; 2) và B (3; 1). Tính hệ số góc của ∆.
Vì ∆ đi qua A và B nên ∆ có VTCP là AB=( ; )
Phương trình tham số của ∆ có dạng:
Hệ số góc của ∆ là:
4
-1
Củng cố
Muốn lập phương trình tham số của đt ? ta cần phải biết một điểm và một VTCP của đt ?.
đi qua M0 = ( ; )
1) Neáu ñöôøng thaúng cuûa ñt ∆
nhận
thì ptts của đt ? là :
x0
y0
2) Neáu ñt ∆ ñi qua hai ñieåm A(xA;yA) vaø B(xB;yB) phaân bieät thì ta coù VTCP cuûa ñt ∆ laø AB=(xB-xA;yB-yA) hoaëc BA=(xA-xB;yA-yB)
làm VTCP
là VTCP của đường thẳng ? thì
Nếu
cũng là VTCP của đt ?.
GT
3)
The end
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
Mời em chọn câu hỏi
C
D
A
B
Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
A (3; 4)
C
D
A
B
B (-3;-4)
C (3; -4)
D (3; 2)
Trong các điểm sau điểm nào điểm nào nằm trên đường thẳng ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
d // d’
d cắt d’
d  d’
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
d // d’
d cắt d’
d  d’
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A (3; 2) và điểm B (2;-3). Hệ số góc k của đường thẳng ∆ bằng :
-5
5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A (1; 2) và nhận vectơ u (2;-3) làm VTCP. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1;2) và B(2;-3). Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(-1;2) và B(4;3). Pt nào không phải là pt tham số của đường thẳng ∆ ?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí