Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    phenol

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: pvt
    Người gửi: Van Tai
    Ngày gửi: 00h:15' 28-03-2013
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 295
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO VĨNH LONG
    TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
    LỚP 11C1
    KIỂM TRA BÀI CŨ

    Câu 1. Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng giữa propan- 1- ol với mỗi chất sau:
    a.Natri kim loại
    b. CuO , đun nóng
    c. Axít HBr có xúc tác.
    B. 1,2,3

    Câu 2: Cho các chất có CTCT là:
    1. CH3 - OH
    2. CH2 = CH – CH2- OH
    Đáp án đúng

    Em hãy cho biết chất nào trong các chất trên là ancol:
    A. 1,3,4
    C. 1,2,4
    D. Cả 4 chất 1,2,3,4
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Phương trình phản ứng hóa học giữa propan-1- ol với các chất
    ĐÁP ÁN CÂU 1
    (1)
    (2)
    Hãy so sánh sự giống và khác nhau của 2 chất trên ?
    ?
    - Giống:
    Đều có vòng benzen và nhóm -OH
    - Khác:
    (1) nhóm –OH gắn vào mạch nhánh của vòng benzen
    (2) nhóm –OH gắn trực tiếp vào vòng benzen
    ?
    Chất nào là ancol?
    (1)
    (1) có nhóm –OH gắn vào mạch nhánh của vòng benzen
    → ancol thơm
    phenol
    ?
    Ancol là gì?
    Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
    BÀI 41: PHENOL (tiết 58)
    I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa
    Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân
    tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên
    tử cacbon của vòng benzen.











    I. ĐỊNH NGHĨA,
    PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa

    –OH liên kết trực tiếp
    benzen
    -OH phenol
    ?
    Phenol là gì?
    cacbon
    BÀI 41: PHENOL (tiết 58)
    I. ĐỊNH NGHĨA,
    PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa

    ?
    Chất nào sau đây là phenol?
    (có nhóm –OH phenol)
    (1) (2) (3) (4)
    (5) (6) (7) (8)
    ?
    BÀI 41: PHENOL (tiết 58)
    I. ĐỊNH NGHĨA,
    PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    ?
    (1)
    (5)
    2. Phân loại
    Phân loại theo số nhóm –OH phenol trong phân tử
    - Phenol đơn chức (1 nhóm –OH phenol)
    VD:


    - Phenol đa chức (2 nhóm –OH phenol trở lên)
    VD:

    (4)
    phenol
    (8)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen
    1. Dựa vào đâu để phân loại phenol?
    2. Phenol được phân thành mấy loại? Là những loại nào?
    Hãy nêu ví dụ về phenol đơn chức?
    Hãy nêu ví dụ về phenol đa chức?
    BÀI 41: PHENOL (tiết 58)
    I. ĐỊNH NGHĨA,
    PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    II. PHENOL
    1. Cấu tạo

    II. PHENOL
    1. Cấu tạo
    CTPT:
    CTCT:

    C6H5OH






    C6H6O(M=94)
    hoặc
    hoặc
    Mô hình đặc
    Mô hình rỗng
    Phenol có công thức phân tử là gì? (CxHyOz)
    ?
    Phenol có công thức cấu tạo thu gọn là gì?
    Ortho (o)
    Ortho (o)
    Para (p)
    O
    H
    H
    H
    H
    H
    H

    Do cặp e (trên O) chưa tham gia LK, ở cách các e π chỉ 1 LK σ nên tham gia liên hợp với các e π của vòng benzen mật độ e dịch chuyển vào vòng ben zen (vị trí o-,p- giàu e hơn)
    PHENOL CÓ:
    ■ LK O-H phân cực hơnnguyên tử H linh động hơn, dễ phân li cho một lượng nhỏ cation H+->Phenol có tính axít
    ■ Mật độ e trong vòng benzen ở vị trí (o-,p-) tăng lên Phenol dễ TGPƯ thế hơn benzen và các đồng đẳng và ưu tiên vào vị trí o-,p-
    ■ LK C-O bền vững hơn so với ở ancol-Phenol không có phản ứng thế nhóm –OH bởi gốc axít như ancol
    Phenol :
    BÀI 41: PHENOL (tiết 58)
    I. ĐỊNH NGHĨA,
    PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    II. PHENOL
    1. Cấu tạo
    2. Tính chất vật lí

    2. Tính chất vật lí
    - Phenol là chất rắn, không màu,để lâu ngoài không khí chuyển thành màu hồng, tonc = 430C
    - Rất độc, gây bỏng da
    - Ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước
    nóng và trong etanol
    - Phenol có liên kết hiđro → t0s cao, t0s = 1820C


    → hết sức cẩn thận
    Phenol có những tính chất vật lí gì?
    - Trạng thái? Màu sắc? tonc?
    - Độc hay không?
    - Tan trong nước không?
    BÀI 41: PHENOL (tiết 58)
    I. ĐỊNH NGHĨA,
    PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    II. PHENOL
    1. Cấu tạo
    2. Tính chất vật lí
    3. Tính chất hoá học
    a. Phản ứng thế
    nguyên tử H
    của nhóm –OH

    3. Tính chất hoá học

    C6H5ONa + H2O

    a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH
    - Tác dụng với kim loại kiềm (Na,K)
    C6H5OH + Na
    - Tác dụng với dung dịch bazơ (NaOH,KOH)
    C6H5OH + NaOH
    natri phenolat
    Nhận xét: Vòng benzen làm H trong –OH phenol linh động hơn H trong ancol.
    * Phenol có tính axit yếu (yếu hơn H2CO3)
    ∙ Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím


    C6H5ONa + H2O
    2
    2
    2
    axit phenic
    C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3
    ?
    Dựa vào CTCT của phenol, hãy dự đoán tính chất hoá học của phenol?
    Tại sao ancol cũng có nhóm –OH nhưng không có tính axit?
    Hãy so sánh sự giống và khác nhau về khả năng phản ứng với Na và NaOH của phenol và ancol?
    - Giống: đều phản ứng với Na.
    - Khác: Phenol phản ứng với NaOH còn ancol thì không.
    Nguyên tử H trong nhóm –OH của ancol hay phenol dễ bị thế hơn?
    phenol
    Phenol tác dụng với bazơ tạo muối và nước tương tự loại hợp chất vô cơ nào đã học?
    axit
    Phenol là axit yếu hay mạnh?
    BÀI 41: PHENOL (tiết 58)
    I. ĐỊNH NGHĨA,
    PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    II. PHENOL
    1. Cấu tạo
    2. Tính chất vật lí
    3. Tính chất hoá học
    a. Phản ứng thế
    nguyên tử H
    của nhóm –OH
    b. Phản ứng thế
    nguyên tử H
    của vòng benzen

    b. Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen


    + Br2





    ↓ trắng
    + HBr
    2,4,6 - tribromphenol
    3
    3
    Nhận xét: Nhóm – OH làm cho nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H của vòng benzen trong phân tử các hiđrocacbon thơm.


    Tại sao phenol tác dụng được với dung dịch Br2 còn benzen thì không?
    Benzen có tác dụng với dung dịch Br2 không?
    không
    → nhận biết phenol
    BÀI 41: PHENOL (tiết 58)

    Hãy hoàn thành phản ứng sau


    +
    (HO-NO2)
    nitro
    2,4,6 – trinitrophenol
    (axit picric)
    ?
    I. ĐỊNH NGHĨA,
    PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    II. PHENOL
    1. Cấu tạo
    2. Tính chất vật lí
    3. Tính chất hoá học
    a. Phản ứng thế
    nguyên tử H
    của nhóm –OH
    b. Phản ứng thế
    nguyên tử H
    của vòng benzen

    HNO3
    H2SO4đ
    3
    3
    + H2O
    ↓vàng
    Phenol là 1 axit yếu, HNO3 cũng là 1 axit. Tại sao 2 chất này phản ứng với nhau?
    Phenol có vòng benzen có các nguyên tử H linh động, khi tác dụng với HNO3 (xúc tác axit) thì xảy ra phản ứng thế các nguyên tử H bằng nhóm –NO2
    Phenol: Tác dụng được với Na và NaOH (do vòng benzen tác động lên nhóm –OH )
    Ancol: Chỉ tác dụng được với Na mà không tác dụng với NaOH
    Phenol: Tác dụng được với dung dịch nước brom: thế cả 3 vị trí 2,4,6 (o- và p- ) (do nhóm –OH ảnh hưởng đến vòng benzen)
    Benzen: Tác dụng được với brom khan có xt bột Fe,t0: chỉ thế 1 vị trí
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    2. CẤU TẠO - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    * TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    NHẬN XÉT về sự ảnh hưởng qua lại giữa vòng benzen và nhóm –OH trong phenol
    ?

    *Em hãy so sánh tính chất hoá học giống và khác của phenol với ancol?phenol với benzen?

    Tại sao phenol có tính chất đó ?
    BÀI 41: PHENOL (tiết 58)
    I. ĐỊNH NGHĨA,
    PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    II. PHENOL
    1. Cấu tạo
    2. Tính chất vật lí
    3. Tính chất hoá học
    a. Phản ứng thế
    nguyên tử H
    của nhóm –OH
    b. Phản ứng thế
    nguyên tử H
    của vòng benzen
    4. Điều chế
    4. Điều chế
    a.

    Cumen
    (isopropylbenzen)

    +
    phenol

    b. Nhựa than đá
    c. C6H6 → C6H5Br → C6H5ONa → C6H5OH
    CH2 = CH – CH3
    H+
    Benzen
    axeton
    chưng cất
    C6H5OH
    Trong công nghiệp hiện nay, phenol được điều chế từ nguyên liệu gì? Qua mấy giai đoạn? Là những giai đoạn nào?
    Còn cách nào khác để chế tạo phenol không?
    c/ Từ benzen
    benzen
    BÀI 41: PHENOL (tiết 58)
    I. ĐỊNH NGHĨA,
    PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    II. PHENOL
    1. Cấu tạo
    2. Tính chất vật lí
    3. Tính chất hoá học
    a. Phản ứng thế
    nguyên tử H
    của nhóm –OH
    b. Phản ứng thế
    nguyên tử H
    của vòng benzen
    4. Điều chế
    5. Ứng dụng
    5. Ứng dụng



    Phenol
    C6H5OH
    Dược phẩm
    Phẩm nhuộm
    Chất kết dính
    Chất diệt cỏ, diệt nấm mốc
    Thuốc nổ
    Đồ dân dụng
    Phẩm nhuộm
    Tơ hóa học
    5. Ứng dụng
    Nhựa phenol-fomandehit để sản xuất đồ gia dụng, ure fomandehit dùng làm chất kết dính,…
    Nước diệt khuẩn
    Thuốc nổ (2,4,6 - trinitrophenol)
    Thuốc diệt cỏ 2,4-D
    (2,4- điclorophenoxi axetic)
    Củng cố
    Phenol:
    Phân tử có nhóm –OH gắn trực tiếp với C vòng benzen
    Phản ứng thế nguyên tử H trong nhóm
    -OH
    Phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen
    Phản ứng với Na, giải phóng H2
    Chứng tỏ H trong nhóm –OH linh động
    Phản ứng với NaOH
    Chứng tỏ phenol thể hiện tính axit
    Bị axit mạnh (H2CO3) hơn đẩy khỏi muối
    Chứng tỏ phenol thể hiện tính axit yếu
    Phản ứng với dung dịch Br2, HNO3. thế cả 3 vị trí 2,4,6
    Chứng minh khả năng thế dễ hơn benzen
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Bài 1: Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống bên cạnh các câu sau:
    a. Phenol C6H5OH là một ancol (rượu) thơm.
    b. Phenol tác dụng được với NaOH tạo thành muối và nước.
    c. Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
    d. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ do nó là axit
    e. Giữa nhóm –OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
    Đ
    S
    Đ
    S
    Đ
    A. (1),(2),(3)
    Bài 2: Em hãy cho biết trong số các chất sau: Na(1),dd NaOH(2) , dd HCl(3), dd Br2(4). Những chất nào có khả năng phản ứng được với phenol?
    B. (2),(3)(4)
    D. (1),(2),(3)(4)
    C. (1),(2),(4)
    Đáp án đúng
    Bài 3: Em nhận biết các chất : benzen, dd C6H5OH bằng hoá chất nào trong các chất sau?
    A. CO
    B. dd Brom
    C. CO2
    D. N2
    Đáp án đúng
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    A. C6H6, C6H5Br, C6H5OH
    Bài 4: Em hãy cho biết các chất A,B,C trong sơ dồ sau lần lượt là những chất nào?
    B. C6H6, C6H5Br, C6H5ONa
    C. C6H6, C6H2Br3 OH, C6H5OH
    D. C6H6, C6H5Br, C6H2 Br3OH
    éỏp ỏn dỳng
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Bài 5: Cho 0,1 mol phenol phản ứng vừa hết với V lít dd Br2 1M thì thu được m gam kết tủa? Giá trị của m và V là :
    A. 33,1g và 0,3l
    B. 33,1g và 0,1l
    C. 33,1g và 0,5l
    D. 17,1g và 0,3l
    Đáp án đúng
    Bài 6: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính axit?
    1. C2H5OH
    2. H2CO3
    3. C6H5OH
    4. HCl
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    (1) < (3) < (2) < (4)
    Bài 7: Công thức C7H8O có số đồng phân phenol là :
    A. 3
    B. 4
    C. 5
    D. 6
    o- Crezol
    m- Crezol
    p- Crezol
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    - Làm các bài tập trang 193.
    - Xem trước bài luyện tập.
    CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC EM
    ĐÃ QUAN TÂM THEO DÕI!
    Dung dịch phenol
    Dung dịch
    Br2
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng