ôn thi dh phần hình học phẳng


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Xem toàn màn hình
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Long
Ngày gửi: 12h:04' 13-09-2013
Dung lượng: 9.5 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người

Bài 1 Cho hình chữ nhật ABCD, C thuộc đường thẳng d:+y+5=0,A(−4;8M đối xứng với B qua C, BN vuông góc với MD, N(5;−4Tìm toạ độ B,C
Bài 2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy; cho có A(2;3chân hai đường cao kẻ từ A và B lần lượt là H(−713;1713);K(−110;2310) .Gọi E là điểm thuộc cung nhỏ AB của đường tròn ngoại tiếp .Kẻ EM⊥EN⊥AC. Tìm toạ độ điểm E để MN lớn nhất.
Bài 3 Cho tam giác ABC có phương trình các đường thẳng là: (AB):x−y+2=0;(AC):+y+1=0;(BC):−y−7=0. Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M(12;1) và cắt các cạch của tam giác ABC tạo thành 1 tam giác có diện tích bằng 13 diện tích 
Bài 4 Hình thang ABCD biết AD=3BC, AB đi qua M(−12;0C(2;-5), AD đi qua điểm N(-3;5). Viết phương trình đường thẳng AB,AD biết diện tích hình thang ABCD là 50 và AB không song song với Ox, Oy
Bài 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (C) có DBC900, AB=2Đường thẳng AB và CD lần lượt có phương trình : x−y−6=0 và +−9=0. Gọi M là giao điểm của AB và CD, lập phương trình đường tròn (C) biết +=108.
Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;2),B(3;3Tìm điểm D trên trục Ox sao cho ADBˆ nhỏ nhất.
Bài 7 Cho đường thẳng (d) có phương trình x+y−3=0 và đường tròn (C) có I(2,1) và R=4. Điểm A nằm ngoài đường tròn (C) và từ A kẻ 2 tiếp tuyến d1 và d2 đến (C) sao cho đường thẳng d cắt d1,d2 lần lượt tại B,C sao cho véctơ IB, véctơ IC ngược hướng. Tìm toạ độ điểm A sao cho diện tích tam giác ABC nhỏ nhất?
Bài 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A(−2;6đỉnh B thuộc đường thẳng d:x−+6=0. Gọi M,N lần lượt là hai điểm lần lượt nằm trên cạnh BC,CD sao cho BM=CN. Biết AM giao BN tại I(25;145Xác định tọa độ đỉnh C.
Bài 9 Cho hình bình hành ABCD có A(1;1) và C(5;3Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho =AB, trên cạnh CD lấy điểm N sao cho =CD. Tìm toạ độ điểm B,D biết trọng tâm tam giác BMN là G(196;53
Bài 10 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có trực tâm H(0;0), phương trình cạnh BC: 4x+3y-10=0. Điểm E(32;92)và điểm F(4;2) thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm toạ độ các đỉnh tam giác ABC.
Bài (E) +=1 và đường thẳng (d) 3x+y-4=0 . Viết phương trình đường thẳng (d`) vuông góc với (d) và (d`) cắt (E) tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho SOAB=3
Bài 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C):+=54 và đường thẳng (d): (−1)x++−1=0. Tìm m để trên đường thẳng (d) tồn tại duy nhất một điểm M qua đó kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) với A,B là các tiếp điểm. Khi đó hãy xác định tọa độ điểm trọng tâm của tam giác MAB là G(79;79
Bài 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C):+=4. Tìm m để trên đường thẳng
d:(m−1)x++4(m−1)=0
tồn tại duy nhất một điểm M kẻ được hai tiếp tuyến MA và MB (A và B là các tiếp điểm) đến (Cbiết diện tích tam giác MAB bằng 2.
Bài 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có ABD là tam giác vuông cân nội tiếp đường tròn . Hình chiếu vuông góc của hai đỉnh B,D xuống đường chéo lượt là H(225;145K