Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiết 14 - Chia hai lũy thừa cùng cơ số

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đỗ Thị Thắm - Giáo viên THCS Ngô Quyền - Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Người gửi: Đỗ Danh Cường
    Ngày gửi: 21h:41' 24-09-2013
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 270
    Số lượt thích: 0 người
    Trường trung học cơ sở ngô quyền
    sinh hoạt chuyên đề tổ tự nhiên - hki
    Năm học 2013 - 2014
    Giáo viên thực hiện : đỗ thị thắm
    số học 6
    K
    I. Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
    Nêu công thức tổng quát ?
    Ap dụng. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
    B
    a8. a2
    53. 54
    x7. x5. x
    23. 8
    K
    I. Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
    Nêu công thức tổng quát ?
    Ap dụng. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
    a8. a2 = a8+2 = a10
    53. 54 = 53+4 = 57
    x7. x5. x = x7+5+1 = x13
    23. 8 = 23. 23 = 26
    Ta đã biết: a8.a2 = a10
    a10 : a2 = ?
    Ta đã biết: a8.a2 = a10
    a10 : a8 = ?
    K
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1. Ví dụ:
    Ta đã biết: 53 . 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
    ?1

    K
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1. Ví dụ:
    Ta đã biết: 53 . 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
    ?1

    54
    53
    Có nhận xét gì về số mũ của thương và số mũ của số bị chia và số chia
    ( = 57 - 3 )
    ( = 57 - 4 )
    K
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1. Ví dụ:
    Ta đã biết: 53 . 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
    ?1

    54
    53
    ( = 57 - 3 )
    ( = 57 - 4 )
    a10 : a2 = a8
    a10 : a8 = a2
    ( = a10 - 2 )
    ( = a10 - 8 )
    (với a ≠ 0)
    K
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1. Ví dụ:
    Ta đã biết: 53 . 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
    ?1

    54
    53
    ( = 57 - 3 )
    ( = 57 - 4 )
    a10 : a2 = a8
    a10 : a8 = a2
    ( = a10 - 2 )
    ( = a10 - 8 )
    (với a ≠ 0)
    am:an=?
    K
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1. Ví dụ:

    am:an=?
    2. Tổng quát:
    am : an = am – n
    K
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1. Ví dụ:

    2. Tổng quát:
    am : an = am – n
    Để phép chia am : an thực hiện được ta cần chú ý điều kiện gì ?
    ?
    (a ≠ 0 và m ≥ n)
    K
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1. Ví dụ:

    2. Tổng quát:
    am : an = am – n
    Trong trường hợp m = n, ta được kết quả của am : an bằng bao nhiêu ?
    ?
    (a ≠ 0 và m ≥ n)
    K
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1. Ví dụ:

    2. Tổng quát:
    am : an = am – n
    ?
    (a ≠ 0 và m ≥ n)
    Quy ước:
    Chú ý:
    a0 = 1 ( với a ≠ 0 )
    K
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1. Ví dụ:

    2. Tổng quát:
    am : an = am – n
    ?
    (a ≠ 0 và m ≥ n)
    Quy ước:
    a0 = 1 ( với a ≠ 0 )
    Chú ý:
    ?2
    Viết thương của hai luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa :
    a/ 712 : 74 b/ x6 : x3 (x ≠ 0)
    c/ a4 : a4 ( a ≠ 0 ) d/ 8 : 22
    Thảo luận nhóm (3 phút)
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1. Ví dụ:

    2. Tổng quát:
    3. Chú ý:
    2475 =
    2 . 1000 +
    4 . 100 +
    7 . 10 +
    5 . 1
    2475 =
    2 . 103 +
    4 . 102 +
    7 . 101 +
    5 . 100
    2475 = (103 + 103)+ (102 +102 + 102 + 102)

    Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    1. Ví dụ:

    2. Tổng quát:
    ?
    3. Chú ý:
    Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
    ?3
    Viết các số 538; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
    538 = 5.102 + 3.10 + 8
    Tiết 14
    $8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
    4. Luyện tập :
    Bài tập trắc nghiệm
    1/ Chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn:
    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0:
    a. Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
    b. Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
    c. Ta chia các cơ số và trừ các số mũ.

    2/ Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông:

    a. 75 : 7 = 75
    b. x5 : x2 = x3 (x ≠ 0)
    c. a5 : a3 = a8 (a ≠ 0)
    d. x5 : x5 = 1 (x ≠ 0)
    Đ
    S
    Đ
    S
    Bài tập 1:
    Viết thương của hai luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa:
    a) 712 : 74
    b) 36 : 3
    c) x6 : x3 (x ≠ 0)
    d) a4 : a4 (a ≠ 0)
    e) 810 : 23
    = 78
    = 35
    = x3
    = 1
    = 810 : 8 = 89
    trò chơi
    Ô chữ
    A
    C
    Ô
    H
    P
    1 2 3 4 5
    K
    trò chơi
    Ô chữ

    Ô chữ gồm 05 chữ cái.
    Đây là một hành động trẻ em rất thích làm vào đêm trung thu.
    trò chơi
    Ô chữ
    A
    C
    Ô
    H
    P
    1 2 3 4 5
    Bài tập 2:
    Tìm số tự nhiên n, biết rằng:
    a) 2n = 23 b) 3n = 9

    c) 25n = 1 d) n50 = n
    Nên n = 3
    Hay 3n = 32
    Nên n = 2
    Nên n = 1 hoặc n = 0
    Hay 25n = 250
    Nên n = 0
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    - Nắm vững công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
    Xem lại các bài tập đã giải.
    Làm BT 67; 69;72/30-31 SGK;
    96,100/14 SBT
    Chuẩn bị tiết sau:
    “Thứ tự thực hiện phép tính”
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh.
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng