Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 1. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Danh
    Ngày gửi: 11h:24' 08-08-2014
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 718
    Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Phê, Nguyễn Văn Bền)
    Chương I
    VẼ KỸ THUẬT CƠ SỞ
    Bài 1
    Tiêu chuẩn trình bày
    bản vẽ kỹ thuật
    I. KHỔ GIẤY:
    * Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ giấy A0.
    A0
    * Quy định khổ giấy để thống nhất quản lí và tiết kiệm trong sản xuất.
    A1
    A2
    A3
    A4
    A4
    Việc quy định khổ giấy có liên quan gì đến các thiết bị sản xuất giấy và in ấn?
    * Có 5 loại khổ giấy chính:
    * Mỗi bản vẽ đều có khung vẽ và khung tên.
    Khung tên được đặt ở góc phải, phía dưới bản vẽ.
    Khung tên
    Khung vẽ
    II. T? L?:
    Vật thật
    Bản vẽ
    Tỉ lệ =
    Kt Hình
    Kt Vật
    II. TỈ LỆ:
    - Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó.
    Tỉ lệ thu nhỏ: 1 : X

    - Tỉ lệ nguyên hình: 1 : 1

    Tỉ lệ phóng to: X : 1
    III. NÉT VẼ
    1. Các loại nét vẽ:
    Nét liền đậm
    Nét đứt
    Nét chấm gạch mảnh
    Nét lượn sóng
    Nét liền mảnh
    III. NÉT VẼ
    1. Các loại nét vẽ:
    III. NÉT VẼ
    1. Các loại nét vẽ:
    2. Chiều rộng của nét vẽ:
    Thường lấy nét liền đậm là 0,5mm và các nét còn lại là 0,25mm.
    IV. CH? Vi?T:
    V
    h
    v
    IV. CHỮ VIẾT
    1. Khổ chữ:
    Khổ chữ (h) được xác định bằng chiều cao chữ hoa tính bằng mm.
    - Chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng 1/10 h.
    H
    IV. CH? Vi?T:
    750
    IV. CHỮ VIẾT
    2. Kiểu chữ:
    - Thường dùng kiểu chữ đứng hoặc nghiêng 750.

    V. GHI KÍCH THƯỚC
    1. Đường kích thước:
    Vẽ bằng nét liền mảnh, song song phần tử ghi kích thước.
    - Ở 2 đầu mút đường kích thước có vẽ mũi tên.
    2. Đường gióng kích thước:
    Vẽ bằng nét liền mảnh, thường được kẻ vuông góc với đường kích thước.
    - Vượt quá đường kích thước 2-4 mm
    3. Chữ số kích thước:
    - Chữ số kích thước chỉ trị số kích thước thực, không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ.
    - Kích thước độ dài dùng đơn vị là mm.
    Kích thước góc dùng đơn vị đo là độ, phút, giây.
    4. Kí hiệu Ø, R:
    Trước con số kích thước đường kính của đường tròn ghi kí hiệu ø và bán kính của cung tròn ghi kí hiệu R.
    CỦNG CỐ:
    Nhận xét một số kích thước ghi ở hình 1.8, cách ghi nào sai ?
    S
    Đ
    Đ
    S
    S
    Đ
    S
     
    Gửi ý kiến