Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 3. Tế bào

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thu
    Ngày gửi: 21h:35' 27-08-2014
    Dung lượng: 5.4 MB
    Số lượt tải: 1196
    Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Thúy Hằng, Nguyễn Trung Thông)
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    Người thực hiện: Ngô Thu
    CHÀO CÁC EM HỌC SINH
    PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC
    TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
    Kiểm tra bài cũ
    - Cơ thể người chia làm mấy phần, là những phần nào? Phần thân chứa những cơ quan nào?
    Giáo án sinh học8
    Đáp án
    - Cơ thể người chia làm 3 phần: đầu, thân, tay chân.
    - Phần thân gồm những cơ quan: vận động, tiêu hóa, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, thần kinh.
    Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
    I. Cấu tạo tế bào
    II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào
    III. Thành phần hóa học của tế bào
    IV. Hoạt động sống của tế bào
    Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
    I. Cấu tạo tế bào:
    - Các em đọc thông tin SGK và quan sát H.3-1 và hãy trình bày cấu tạo một tế bào điển hình.
    5
    Thảnh phần tế bào có:
    Màng sinh chất
    ? Giúp tế thực hiện trao đổi chất
    Riboxom
    ? Nơi tổng hợp prôtêin
    Ti thể
    ? Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng
    Lưới nội chất và bộ máy Gôngi
    Lưới nội chất
    Bộ máy Gôngi
    Nhiễm sắc thể


    ? Là cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin, có vai trò quyết định trong di truyền.
    Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
    I. Cấu tạo tế bào:
    Thành phần tế bào có:
    - Màng: nằm ngoài, bao bọc tế bào.
    - Tế bào chất: nằm trong chứa các bào quan (trung thể, ty thể, bộ máy gôngi, lưới nội chất…)
    - Nhân: nằm trong chứa nhiễm sắc thể và nhân con.
    II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
    Dựa vào bảng 3-1 sgk, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu bài tập sau:
    Đáp án
    - Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.
    - Thực hiện các hoạt động sống của tế bào.
    - Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
    + Tổng hợp và vận chuyển các chất.

    + Nơi tổng hợp prôtêin.

    + Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng.

    + Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm.
    + Tham gia quá trình phân chia tế bào.
    - Là cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin có vai trò quyết định trong di truyền.
    - Tổng hợp ARN ribôxôm (rARN)
    Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
    I. Cấu tạo tế bào:
    II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
    - Các em hãy thảo luận nhóm học tập kết hợp đọc thông tin SGK trả lời các câu hỏi sau:
    Câu 1: Tại sao nói nhân là trung tâm hoạt động của tế bào?
    - Nhân được coi là trung tâm của tế bào vì nó điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào (chứa nhiễm sắc thể có vai trò quyết định trong di truyền, nhân con tổng hợp rARN)
    Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
    I. Cấu tạo tế bào:
    II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
    Câu 2: Tại sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
    - Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể là vì: cơ thể có 4 đặc trưng cơ bản:
    - Trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản và di truyền mà tất cả các hoạt động này được thực hiện ở tế bào.
    Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
    I. Cấu tạo tế bào:
    II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
    III. Thành phần hóa học của tế bào:
    - Em hãy cho biết thành phần cấu tạo của tế gồm những chất gì?
    - Màng sinh chất điều chỉnh sự vận chuyển vật chất vào và ra tế bào để cung cấp nguyên liệu và loại bỏ chất thải.
    - Chất tế bào thực hiện các hoạt động trao đổi chất.
    - Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
    Gồm:
    Hữu cơ
    Vô cơ
    Prôtêin
    Gluxit
    Lipit
    Axit nucleic
    Muối khoáng chứa:
    Ca, Na, K, Cu….
    - Thành phần cấu tạo của tế gồm những chất
    Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
    I. Cấu tạo tế bào:
    II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
    III. Thành phần hóa học của tế bào:
    - Tế bào gồm hỗn hợp nhiều chất hữu cơ và vô cơ
    a. Chất hữu cơ:
    - Protein: C, H, N, O, S
    - Gluxit: C, H, O
    - Lipit: C, H, O
    - Axit nucleic: AND, ARN
    b. Chất vô cơ: Muối khoáng chứa Ca, K, Na, Cu
    IV. Hoạt động sống của tế bào:
    TẾ BÀO
    Trao đổi chất


    Lớn lên  phân chia

    Cảm ứng
    Năng lượng cho cơ thể
    hoạt động
    Cơ thể lớn lên và sinh sản
    Cơ thể phản ứng với kích thích
    CO2 và các chất bài tiết
    Nước và muối khoáng
    Oxi
    Chất hữu cơ
    Kích thích
    MÔI TRƯỜNG
    CƠ THỂ
    Giữa cơ thể và môi trường có có mối quan hệ mật thiết với nhau
    Quan sát sơ đồ và cho biết mối quan hệ giữa chức năng của tế bào với cơ thể và môi trường?
    - Nghiên cứu thông tin SGK trả lời các câu hỏi sau:
    Câu 1: Cơ thể lấy thức ăn từ đâu? Vì sao trong các bữa ăn cần cung cấp đủ các chất: prôtêin, lipít, gluxít, vitamin...
    Câu 2: Giữa tế bào và cơ thể có mối quan hệ với nhau như thế nào? lấy ví dụ minh họa?
    Câu 3: Cơ thể lớn lên được là do đâu?
    IV. Hoạt động sống của tế bào:
    - Cơ thể lấy thức ăn từ môi trường bên ngoài (tự nhiên). Cần cung cấp đầy đủ các chất vì cần ăn đủ các chất để câu tạo nên tế bào.
    Câu 1: Cơ thể lấy thức ăn từ đâu? Vì sao trong các bữa ăn cần cung cấp đủ các chất: prôtêin, lipít, gluxít, vitamin...
    IV. Hoạt động sống của tế bào:
    Câu 2: Giữa tế bào và cơ thể có mối quan hệ với nhau như thế nào? lấy ví dụ minh họa?
    - Giữa cơ thể và tế bào có mối quan hệ mật thiết với nhau. Ví dụ: tế bào là đơn vị cấu trúc nên cơ thể và cơ thể là môi trường sống của tế bào, tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của cơ thể.
    Câu 3: Cơ thể lớn lên được là do đâu?
    - Cơ thể lớn lên được là nhờ vào lớn lên và sự phân chia của tế bào
    Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
    I. Cấu tạo tế bào:
    II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
    III. Thành phần hóa học của tế bào:
    IV. Hoạt động sống của tế bào:
    Các hoạt động sống của tế bào gồm: Trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng.
    - Các em hãy sắp xếp các bào quan tương ứng với các chức năng bằng cách ghép chữ a,b,c… vào các ô trống sao cho phù hợp.
    c
    a
    b
    e
    d
    Chuẩn bị ở nhà
    - Học bài và làm bài tập 1, 2 trong SGK Tr.13.
    - Đọc phần em có biết.
    - Đọc trước bài 4.
    Chào tạm biệt
    Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
    Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi
    No_avatar

    khi cai chu mk doc hiem dcLa hét

    No_avatar

    koi vs dc  hay qua thss

    No_avatar

    koi cug dc ma cug doi accc

     

     

    No_avatarf

    La hét

     

    No_avatarf
    chữ ,nội dung
    No_avatar

    bài soạn đc câu đầu tiên mế. Các câu sau hk có, nên mong cô làm đầy đủ hơn 1 xíu ạ. Cảm ơn cô nhìuMỉm cười

    No_avatar
    Ko giống vs SGK
     
    Gửi ý kiến