Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Tứ giác

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:43' 02-12-2014
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 434
Số lượt thích: 0 người
HÌNH HỌC 8
Giáo viên : Nguyễn Tấn Lộc
TRƯỜNG THCS NGHĨA ĐIỀN
ÔN TẬP HỌC KỲ I
Hãy kể tên các loại tứ giác đã học?
Tiết 31 :
I/ LÍ THUYẾT
Hãy vẽ bản đồ tư duy thể hiện mối quan hệ giữa các hình trên ?
1/ Kiến thức cơ bản về các loại
tứ giác đặc biệt ( Định nghĩa,
tính chất, dấu hiệu nhận biết).
CHỦ ĐỀ : CÁC LOẠI TỨ GIÁC ĐẶC BIỆT
Tổng hai góc kề cạnh bên bằng 1800
AD = BC
AC = BD
1 trục đx
AD // =BC; AB //=CD
AO = OC=OB = OD
1 tâm đx; 2 trục đx
AD = BC; AB =CD
Góc đối bằng nhau
AO = OC; OB = OD
1 tâm đx
AD//BC;AB//CD
Góc đối bằng nhau
AC ┴ BD;
AO=OC;OB=OD
AC , BD là pg
1 tâm đx;
2 trục đx
AC ┴ BD
AO = OC=OB = OD
AC; BD là đg pg
1 tâm đx; 4 trục đx
Sơ đồ ven biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp hình:hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Hình vuông
I/ LÍ THUYẾT
1/ Các loaị tứ giác: ( Tự vẽ lại BĐTD)
2/ Đường trung bình
3/ Đường trung tuyến trong tam giác
II/ BÀI TẬP
Bài tập 1
Tứ giác có hai cạnh song song và hai đường chéo bằng nhau là hình gì?
a/ Hình chữ nhật
b/ Hình thang cân
c/ Hình hình hành
ÔN TẬP HỌC KỲ I
Tiết 31 :
CHỦ ĐỀ : CÁC LOẠI TỨ GIÁC ĐẶC BIỆT
sai
sai
Đúng
Đúng
Đúng
sai
1
2
3
4
5
6
Bài tập 2
Cho tứ giác ABCD. Gọi E , F , G , H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD , DA. Các đường chéo AC, BD của tứ giác ABCD có điều kiện gì thì tứ giác EFGH là:
Hình chữ nhật?
b) Hình thoi?
c) Hình vuông?
Bài tập3:
HE là đường trung bình của ∆ ABD
FG là đường trung bình của ∆ CBD
Phân tích tìm lời giải:
Bài giải:
Ta có EA = EB, FB = FC (gt)
 EF là đường trung bình của BAC  EF // AC và EF = AC : 2 (1)
Chứng minh tương tự ta có: HG // AC và HG = AC : 2 (2)
Từ (1) (2) suy ra: EF // GH và EF = GH
 EFGH là hình bình hành
c) Hình bình hành EFGH là hình vuông

Hình bình hành EFGH là hình chữ nhật
 AC  BD
b) Hình bình hành EFGH là hình thoi  EF = EH
 AC = BD
 EF  EH
( Vì EF // AC, EH // BD)
( Vì EF = AC : 2 và EH = BD : 2 )
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Vẽ lại bản đồ tư duy ôn tập về các loại tứ giác đặc biệt ( Về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết, mối quan hệ).
Ôn lại cách chứng minh các tứ giác đặc biệt.
Ôn lại tính chất và các công thức tính toán:
Đường trung bình; Đường trung tuyến.
Ôn tập chủ đề 2 cho tiết ôn tập sau : Đa giác và diện tích đa giác ( Gồm đa giác đều, diện tích hình chữ nhật, diện tích hình tam giác)
Kính chúc quý thầy cô nhiều sức khoẻ
chúc các em học tập tốt !
Tổng hai góc kề cạnh bên bằng 1800
AD = BC
AC = BD
1 trục đx
AD = BC; AB =CD
Góc đối bằng nhau
AO = OC; OB = OD
1 tâm đx
AD // =BC; AB //=CD
AO = OC=OB = OD
1 tâm đx; 2 trục đx
AD//BC;AB//CD
Góc đối bằng nhau
AC ┴ BD;
AO=OC;OB=OD
AC , BD là pg

1 tâm đx; 2 trục đx
AC ┴ BD
AO = OC=OB = OD
AC; BD là đg pg
1 tâm đx; 4 trục đx
 
Gửi ý kiến