Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài Xicloankan

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Vãn Duy
    Ngày gửi: 22h:33' 01-05-2009
    Dung lượng: 363.1 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ thăm lớp
    Giáo viên : Lê Văn Duy THPT Nguyễn Trung Ngạn
    Kiểm tra bài cũ
    A. Chỉ chứa liên kết đơn, mạch hở hay vòng
    Câu 1. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ
    C. Không chứa liên kết đôi hoặc ba
    B. Chỉ chứa C,H và cấu tạo chỉ có liên kết đơn
    D. Với mạch cacbon chỉ gồm liên kết đơn
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 2. Cho biết đặc điểm cấu trúc mạch C và liên kết của ankan? Từ các đặc điểm đó cho biết ankan tham gia các phản ứng nào?
    -Mạch hở, mạch C tạo thành đường gấp khúc (trừ metan và etan)
    - Chỉ có liên kết ?C-C và ?C-H
    *Cấu trúc của ankan có các đặc điểm:
    *Dưới tác dụng của ánh sáng, xúc tác và nhiệt Ankan tham gia các phản ứng :
    - phản ứng thế
    - phản ứng tách
    - Phản ứng oxi hoá
    Xicloankan
    Xicloankan
    I. cấu trúc, đồng phân, danh pháp
    1. Cấu trúc phân tử của một số monoxicloankan
    Công thức cấu tạo
    C3H6
    Công thức phân tử
    Mô hình rỗng
    Mô hình đặc
    Tên gọi
    xiclopropan
    xiclohexan
    xiclopentan
    xiclobutan
    C4H8
    C5H10
    C6H12
    Một số monoxicloankan không nhánh
    1. Cấu trúc phân tử của một số monoxicloankan
    Xicloankan
    I. cấu trúc,đồng phân,danh pháp
    Xicloankan là gì?
    monoxicloankan
    polixicloankan
    CT chung CnH2n (3 ? n).
    Xicloankan là những hiđrocacbon no mạch vòng.
    Có mấy loại xicloankan?
    Xiclo
    ankan
    (có 1 vòng)
    ?
    (có nhiều vòng)
    Cấu trúc monoxicloankan:
    - Chỉ có liên kết ?C-C và ?C-H
    - Các nguyên tử C không cùng nằm trên một mặt phẳng (trừ xiclopropan)
    2. Đồng phân và cách gọi tên monoxicloankan
    Xicloankan
    I. cấu trúc,đồng phân,danh pháp
    a. Thí dụ:
    xiclohexan
    1
    2
    3
    1,1,2-trimetylxiclopropan
    metylxiclopentan
    3
    4
    2
    1
    1,2 - đimetylxiclobutan
    một số xicloankan đồng phân ứng với CTPT C6H12
    2. Đồng phân và cách gọi tên monoxicloankan
    Xicloankan
    I. cấu trúc,đồng phân,danh pháp
    b. Quy tắc:
    - Xicloankan mạch không nhánh
    + Chọn mạch chính là mạch vòng.
    + Đánh số C mạch chính sao cho tổng số chỉ vị trí các mạch nhánh là nhỏ nhất.
    - Xicloankan mạch có nhánh
    Xiclo
    + Tên mạch chính
    + an
    + Xiclo
    + Tên mạch chính
    + an
    Số chỉ vị trí
    + Tên nhánh
    Tên gọi:
    Tên gọi:
    Hãy gọi tên của xicloankan sau đây?
    3
    4
    2
    1
    1,3- đimetylxiclobutan
    3
    2
    1
    1- etyl-1,2- đimetylxiclopropan
    a.
    b.
    Xicloankan
    Bài tập vận dụng:
    1. Tính chất vật lí
    Xicloankan
    II. Tính chất
    Bảng 5.3. Tính chất vật lí của một vài xicloankan
    2. Tính chất hoá học
    Xicloankan
    II. Tính chất
    a. Phản ứng công mở vòng của xiclopropan và xiclobutan
    + Br2
    + HBr
    + H2
    Ni,800C
    CH3-CH2-CH3 (propan)
    BrCH2-CH2-CH2Br (1,3-đibrompropan)
    CH3-CH2-CH2Br (1-brompropan)
    xiclobutan chỉ cộng với hiđro
    + H2
    Ni,1200C
    CH3-CH2- CH2 -CH3 (butan)
    Bài tập vận dụng:
    Dẫn hỗn hợp gồm propan và xiclopropan qua dung dịch Brom thì:
    A. Dung dịch Br2 không phai mầu, có khí thoát ra.
    B. Dung dịch Br2 bị phai mầu, có khí thoát ra.
    C. Dung dịch Br2 không phai mầu, không có khí thoát ra.
    D. Dung dịch Br2 bị phai mầu, không có khí thoát ra.
    Xicloankan
    2. Tính chất hoá học
    Xicloankan
    II. Tính chất
    b. Phản ứng thế
    Thí dụ:
    + Cl2
    as
    cloxiclopentan
    + Br2
    t0
    bromxiclohexan
    + HCl
    + HBr
    Bài tập vận dụng:
    D. 5
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    Meylxiclopentan khi thực hiện phản ứng thế với clo (theo tỉ lệ mol 1:1) tạo được số lượng sản phẩm thế đồng phân cấu tạo monoclo tối đa là :
    Xicloankan
    Hướng dẫn:
    3
    2
    1
    5
    4
    CH3
    2.Tính chất hoá học
    Xicloankan
    II. Tính chất
    c. Phản ứng oxi hoá
    CO2 +
    CnH2n + O2
    t0
    6CO2 + 6H2O ?H= -3947,5kJ
    xicloankan không làm mất mầu dung dịch KMnO4
    n
    n
    Thí dụ :
    Chú ý:
    ?H<0
    H2O
    2. Tính chất hoá học
    Xicloankan
    II. Tính chất
    Chú ý:
    Một số xicloankan có thể tách hiđro
    Thí dụ:
    + 3H2
    t0,xt
    + 3H2
    t0,xt
    1.Điều chế
    Xicloankan
    IIi.điều chế và ứng dụng
    - Tách trực tiếp từ quá trình chưng cất dầu mỏ
    - Điều chế từ ankan
    Thí dụ:
    CH3 [CH2]4 CH3
    t0,xt
    + H2
    2. ứng dụng
    Xicloankan
    IIi. điều chế và ứng dụng
    - Dùng làm nhiên liệu
    + 3H2
    t0,xt
    - Dùng làm nguyên liệu để điều chế các chất khác
    Thí dụ:
    - Dùng làm dung môi
    Xicloankan
    Hãy hoàn thành các phản ứng sau?
    a.
    + Br2
    CCl4
    b.
    + H2
    Ni, 80oC
    d.
    + HBr
    + Br2
    as
    xt, to
    e.
    f.
    c.
    to
    + O2
    Bài tập củng cố:
    CH3-CH2-CH3
    BrCH2-CH2-CH2Br
    CH3-CH2-CH2Br
    CO2 + H2O
    + 3H2
    3
    3
    9/2
    Xicloankan
    Dặn dò:
    - Làm các bài tập 1,2,3,4,5,6 SGK
    - Xem lại về ankan và xicloankan chuẩn bị cho tiết luyện tập
    Bài học đến đây là hết, xin trân thành cảm ơn quý thầy cô và các em
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng