Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 26. Xicloankan

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vãn Duy
Ngày gửi: 22h:33' 01-05-2009
Dung lượng: 363.1 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ thăm lớp
Giáo viên : Lê Văn Duy THPT Nguyễn Trung Ngạn
Kiểm tra bài cũ
A. Chỉ chứa liên kết đơn, mạch hở hay vòng
Câu 1. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ
C. Không chứa liên kết đôi hoặc ba
B. Chỉ chứa C,H và cấu tạo chỉ có liên kết đơn
D. Với mạch cacbon chỉ gồm liên kết đơn
Kiểm tra bài cũ
Câu 2. Cho biết đặc điểm cấu trúc mạch C và liên kết của ankan? Từ các đặc điểm đó cho biết ankan tham gia các phản ứng nào?
-Mạch hở, mạch C tạo thành đường gấp khúc (trừ metan và etan)
- Chỉ có liên kết ?C-C và ?C-H
*Cấu trúc của ankan có các đặc điểm:
*Dưới tác dụng của ánh sáng, xúc tác và nhiệt Ankan tham gia các phản ứng :
- phản ứng thế
- phản ứng tách
- Phản ứng oxi hoá
Xicloankan
Xicloankan
I. cấu trúc, đồng phân, danh pháp
1. Cấu trúc phân tử của một số monoxicloankan
Công thức cấu tạo
C3H6
Công thức phân tử
Mô hình rỗng
Mô hình đặc
Tên gọi
xiclopropan
xiclohexan
xiclopentan
xiclobutan
C4H8
C5H10
C6H12
Một số monoxicloankan không nhánh
1. Cấu trúc phân tử của một số monoxicloankan
Xicloankan
I. cấu trúc,đồng phân,danh pháp
Xicloankan là gì?
monoxicloankan
polixicloankan
CT chung CnH2n (3 ? n).
Xicloankan là những hiđrocacbon no mạch vòng.
Có mấy loại xicloankan?
Xiclo
ankan
(có 1 vòng)
?
(có nhiều vòng)
Cấu trúc monoxicloankan:
- Chỉ có liên kết ?C-C và ?C-H
- Các nguyên tử C không cùng nằm trên một mặt phẳng (trừ xiclopropan)
2. Đồng phân và cách gọi tên monoxicloankan
Xicloankan
I. cấu trúc,đồng phân,danh pháp
a. Thí dụ:
xiclohexan
1
2
3
1,1,2-trimetylxiclopropan
metylxiclopentan
3
4
2
1
1,2 - đimetylxiclobutan
một số xicloankan đồng phân ứng với CTPT C6H12
2. Đồng phân và cách gọi tên monoxicloankan
Xicloankan
I. cấu trúc,đồng phân,danh pháp
b. Quy tắc:
- Xicloankan mạch không nhánh
+ Chọn mạch chính là mạch vòng.
+ Đánh số C mạch chính sao cho tổng số chỉ vị trí các mạch nhánh là nhỏ nhất.
- Xicloankan mạch có nhánh
Xiclo
+ Tên mạch chính
+ an
+ Xiclo
+ Tên mạch chính
+ an
Số chỉ vị trí
+ Tên nhánh
Tên gọi:
Tên gọi:
Hãy gọi tên của xicloankan sau đây?
3
4
2
1
1,3- đimetylxiclobutan
3
2
1
1- etyl-1,2- đimetylxiclopropan
a.
b.
Xicloankan
Bài tập vận dụng:
1. Tính chất vật lí
Xicloankan
II. Tính chất
Bảng 5.3. Tính chất vật lí của một vài xicloankan
2. Tính chất hoá học
Xicloankan
II. Tính chất
a. Phản ứng công mở vòng của xiclopropan và xiclobutan
+ Br2
+ HBr
+ H2
Ni,800C
CH3-CH2-CH3 (propan)
BrCH2-CH2-CH2Br (1,3-đibrompropan)
CH3-CH2-CH2Br (1-brompropan)
xiclobutan chỉ cộng với hiđro
+ H2
Ni,1200C
CH3-CH2- CH2 -CH3 (butan)
Bài tập vận dụng:
Dẫn hỗn hợp gồm propan và xiclopropan qua dung dịch Brom thì:
A. Dung dịch Br2 không phai mầu, có khí thoát ra.
B. Dung dịch Br2 bị phai mầu, có khí thoát ra.
C. Dung dịch Br2 không phai mầu, không có khí thoát ra.
D. Dung dịch Br2 bị phai mầu, không có khí thoát ra.
Xicloankan
2. Tính chất hoá học
Xicloankan
II. Tính chất
b. Phản ứng thế
Thí dụ:
+ Cl2
as
cloxiclopentan
+ Br2
t0
bromxiclohexan
+ HCl
+ HBr
Bài tập vận dụng:
D. 5
A. 2
B. 3
C. 4
Meylxiclopentan khi thực hiện phản ứng thế với clo (theo tỉ lệ mol 1:1) tạo được số lượng sản phẩm thế đồng phân cấu tạo monoclo tối đa là :
Xicloankan
Hướng dẫn:
3
2
1
5
4
CH3
2.Tính chất hoá học
Xicloankan
II. Tính chất
c. Phản ứng oxi hoá
CO2 +
CnH2n + O2
t0
6CO2 + 6H2O ?H= -3947,5kJ
xicloankan không làm mất mầu dung dịch KMnO4
n
n
Thí dụ :
Chú ý:
?H<0
H2O
2. Tính chất hoá học
Xicloankan
II. Tính chất
Chú ý:
Một số xicloankan có thể tách hiđro
Thí dụ:
+ 3H2
t0,xt
+ 3H2
t0,xt
1.Điều chế
Xicloankan
IIi.điều chế và ứng dụng
- Tách trực tiếp từ quá trình chưng cất dầu mỏ
- Điều chế từ ankan
Thí dụ:
CH3 [CH2]4 CH3
t0,xt
+ H2
2. ứng dụng
Xicloankan
IIi. điều chế và ứng dụng
- Dùng làm nhiên liệu
+ 3H2
t0,xt
- Dùng làm nguyên liệu để điều chế các chất khác
Thí dụ:
- Dùng làm dung môi
Xicloankan
Hãy hoàn thành các phản ứng sau?
a.
+ Br2
CCl4
b.
+ H2
Ni, 80oC
d.
+ HBr
+ Br2
as
xt, to
e.
f.
c.
to
+ O2
Bài tập củng cố:
CH3-CH2-CH3
BrCH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CH2Br
CO2 + H2O
+ 3H2
3
3
9/2
Xicloankan
Dặn dò:
- Làm các bài tập 1,2,3,4,5,6 SGK
- Xem lại về ankan và xicloankan chuẩn bị cho tiết luyện tập
Bài học đến đây là hết, xin trân thành cảm ơn quý thầy cô và các em
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác