Thư mục

Ứng dụng trên di động

Ứng dụng Thư viện Violet

Hỗ trợ kĩ thuật

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Dành cho Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 7: Vị trí tương đối của hai đường trong

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn thị thương
    Ngày gửi: 20h:43' 08-10-2016
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    VÀ CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
    + Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn?
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    a
    3
    Một số hình ảnh về vị trí tương đối của hai đường tròn
    A
    B
    C
    BÀI 7
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
    CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    (O) và (O’) có 2 điểm chung!
    (O) và (O’) có 2 điểm chung!
    (O) và (O’) có 1 điểm chung!
    (O) và (O’) không có điểm chung!
    (O) và (O’) có 1 điểm chung!
    (O) và (O’) có 1 điểm chung!
    (O) và (O’) không có điểm chung!
    (O) và (O’) có 1 điểm chung!
    Quan sát hình vẽ và nhận xét số điểm chung của hai đường tròn
    Hai đường tròn phân biệt có thể có:
    1 điểm chung
    2 điểm chung
    không có điểm chung nào
    Hai đường tròn không trùng nhau gọi là hai đường tròn phân biệt
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    Vì sao hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung?
    Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn. Do đó nếu hai đường tròn có từ ba điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau. Vậy hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung.
    Hãy nhận xét số điểm chung của hai đường tròn (O) và (O’) và nêu tên các điểm chung đó?
    A
    B
    Xét đường tròn (O; R) và (O’; R’)
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn










     Hai đường tròn có hai điểm chung được gọi là hai đường tròn cắt nhau.
    Hai điểm chung đó gọi là hai giao điểm.
    Đoạn thẳng nối hai điểm đó được gọi là dây chung.
    o
    o’
    B
    A


    Xét đường tròn (O; R) và (O’; R’)
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    a) Hai đường tròn cắt nhau
    Hãy nhận xét số điểm chung của hai đường tròn (O) và (O’) và nêu tên các điểm chung đó?
    A
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    b. Hai đường tròn tiếp xúc nhau.
     Hai đường tròn chỉ có một điểm chung được gọi là hai đường tròn tiếp xúc nhau.
    Điểm chung đó được gọi là tiếp điểm.
     Tiếp xúc ngoài
    A
    o
    o’
    .
    .
    .
    Hình b.
    Hình a.
    o
    o’
    A
    .
    .
    .
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
     Tiếp xúc trong
    c. Hai đường tròn không giao nhau.
     Hai đường tròn không có điểm chung được gọi là hai đường tròn không giao nhau.
     Ngoài nhau
     Đựng nhau
    Hình a
    Hình b
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    Quan sát hình vẽ và chọn câu trả lời đúng
    TRẮC NGHIỆM
    (O1) và (O2):
    (O1) và (O3):
    (O1) và (O4):
    (O2) và (O3):
    (O2) và (O4):
    (O3) và (O4):
    Tiếp xúc nhau
    Không giao nhau
    Không giao nhau
    Cắt nhau
    Tiếp xúc nhau
    Không giao nhau
    BÀI TẬP:Xác định vị trí tương đối của các cặp đường tròn sau:
    Cho hai đường tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau.
    - Đường thẳng OO’ gọi là đường nối tâm.
    - Đoạn thẳng OO’ gọi là đoạn nối tâm.
    - Đường nối tâm là trục đối xứng của hình gồm cả hai đường tròn đó.
    MH3
    A
    B
    O
    O`
    2) Tính chất đường nối tâm
    a. Quan sát hình 85, chứng minh rằng OO’ là đường trung trực của AB.
    MH3
    Hình 85
    A
    B
    O
    O`
    H86
    2) Tính chất đường nối tâm
    b. Quan sát hình 86, hãy dự đoán về vị trí của điểm A đối với đường nối tâm OO’.
    MH3
    Hình 85
    A
    B
    O
    O`
    H86
    2) Tính chất đường nối tâm
    Giải
    Nối O với A, O với B và O’ với A, O’ với B
    Xét đt(O) :
    OA = OB =R
    Điểm O cách đều 2 đầu mút của đoạn AB (1)
    Xét đt(O’) :
    O’A = O’B =R’
    Điểm O’ cách đều 2 đầu mút của đoạn AB (2)
    Từ (1) và (2) suy ra OO’ là đường trung trực của đoạn AB.
    b.
    Hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm A nằm trên đường nối tâm OO’.
    Vì đường đối tâm OO’ là trục đối xứng của hình gồm hai đường tròn (O) và (O’) nên điểm chung duy nhất là A phải nằm trên trục đối xứng đó.
    O/
    O
    A
    B
    + Định lý:
    (O)  (O’) = {A; B} 
    OO’  AB tại H
    HA = HB
    (O)  (O’) = {A} 
    O, A, O’ thẳng hàng
    o
    o’
    A
    .
    .
    .
    o
    o’
    .
    .
    .
    * Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng nhau qua đường nối tâm, tức là đường nối tâm là đường trung trực của dây chung.
    * Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm.
    .
    .
    A
    2) Tính chất đường nối tâm
    Cho hình vẽ
    Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O’).
    b. Chứng minh rằng BC // OO’ và ba điểm C, B, D thẳng hàng.
    Hướng dẫn vẽ hình.
    D
    A
    B
    O
    O`
    C
    2) Tính chất đường nối tâm
    I
    D
    A
    B
    O
    O`
    C
    a. Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm A và B.
    b. Nối A với B, gọi I là giao điểm của AB với OO’
    Đt(O), xét ABC ta có:
    OA = OC = R
    IA = IB ( Tính chất đường nối tâm)
    Nên OI là đường trung bình của ABC
    Suy ra OI // CB
    hay OO’ // BC (1)
    Đt(O’), xét ABD ta có:
    O’A = O’D = R’
    IA = IB ( Tính chất đường nối tâm)
    Nên IO’ là đường trung bình của ABD
    I
    D
    A
    B
    O
    O`
    C
    a. Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm A và B.
    b. Nối A với B, gọi I là giao điểm của AB với OO’
    Đt(O), xét ABC ta có:
    OA = OC = R
    IA = IB ( Tính chất đường nối tâm)
    Nên OI là đường trung bình của ABC
    Suy ra OI // CB
    hay OO’ // BC
    Suy ra OI // CB
    hay OO’ // BC
    Đt(O’), xét ABD ta có:
    O’A = O’D = R’
    IA = IB ( Tính chất đường nối tâm)
    Nên IO’ là đường trung bình của ABD
    (1)
    (2)
    Từ (1) và (2) suy ra ba điểm C, B, D thẳng hàng ( theo tiên đề Ơclit).
    Trên hình 89, hai đường tròn tiếp xúc tại A. Chứng minh rằng OC // O’D.
    2
    1
    D
    A
    O
    O`
    C
    Ta có: OA = OC = R nên OAC cân tại O
    O’A = O’D = R’ nên O’AD cân tại O’
    Tương tự ta có:
    H89

    Bài 33.
     
     
    KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    Cắt nhau
    Tiếp xúc nhau
    Tiếp xúc ngoài
    Tiếp xúc trong
    Không giao nhau
    Đựng nhau
    Ngoài nhau
    2
    1
    0
    Nắm vững 3 vị trí tương đối của 2 đường tròn, tính chất của đường nối tâm
    Làm bài tập: 34 SGK, 64, 67 tr.137 SBT
    Tìm các hình ảnh khác về vị trí tương đối của hai đường tròn trong thực tế.
    Đọc trước bài mới
    Bài tập về nhà 33, 34 trang 119 SGK và các bài tập sau:
    Hướng dẫn về nhà
    OO’=?

    OH=?; O’H=?

    AH=?
    Hướng dẫn bài tập 34 SGK
    CÁM ƠN THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
    CHÚC THẦY LUÔN MẠNH KHỎE, CÔNG TÁC TỐT.
    TRÒ THI ĐUA HỌC TỐT
     
    Gửi ý kiến