Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Quỳnh Thơ
Ngày gửi: 14h:51' 17-11-2016
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
1,Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dam2 = … m2
200
315
7
60
3000
3 dam2 15m2 = … m2
30 hm2 = … dam2
760 m2 =…dam2 ….m2
1 mm2
1cm2
1mm
1mm
MiMi- li- mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm
a) Mi-li-mét vuông:
*Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1mm
Mi-li-mét vông viết tắt là mm2
*Ta thấy hình vuông1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 =
100 mm2
1mm2 =
cm2
1mm2
1cm2
1cm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích :
m2
km2
hm2
dam2
dm2
cm2
mm2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
=100 hm2
=100dam2
=100 m2
=100 dm2
=100 cm2
=100 mm2
Mét
vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

2. Bảng đơn vị đo diện tích :
m2
km2
hm2
dam2
dm2
cm2
mm2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
=100 hm2
=100dam2
=100 m2
=100 dm2
=100 cm2
=100 mm2
Mét
vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền
2. Bảng đơn vị đo diện tích :
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền

Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền
=100hm2
=100mm2
=100cm2
=100dm2
=100dam2
=100m2
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
Bài 1:
a) Đọc các số đo diện tích sau: 29 mm2; 305 mm2 ; 1200 mm2.
Luyện tập:
b) Viết các số đo diện tích :
2
1hm =
Đổi từ đơn vị diện tích
1mm2 = cm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích :
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền

Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền
=100hm2
=100mm2
=100cm2
=100dm2
=100dam2
=100m2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
10000
500
1200
70000
3/ Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
Ai nhanh – Ai đúng
304m2
340m2
34m2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
3400dm2 = … m2
A
12hm2
12000hm2
1200hm2
A
B
C
Chúc mừng ! bạn đúng rồi.
120km2 = … hm2

B
?
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5m2 4dm2 = … cm2
c
1209m2
12009dm2
1290dm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn giỏi thật
12m2 9dm2 = … dm2
c
3704dm2
37400dm2
3740dm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
37dam2 4dm2 = … dm2
c
A.
18cm2 = … dm2

B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
Hãy nêu tên các đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé?
 
Gửi ý kiến