Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 16. Ví dụ làm việc với tệp - bài tập

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: có tham khảo thêm
    Người gửi: Phạm Thị Nhụ
    Ngày gửi: 14h:01' 23-02-2017
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY
    CÔ VỀ DỰ GIỜ
    Lớp: 11A4
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    TRÒ CHƠI MẶT ĐỐI MẶT
    2 em đứng đối mặt vào nhau và trả lời 10 câu hỏi nhanh. Mỗi câu đúng tính 1.5 điểm dành cho người trả lời nhanh hơn. Nếu người trả lời trước mà sai thì quyền trả lời dành cho người kia.
    BÀI TẬP TỆP
    (TIẾT 2)
    TN1: Để gán tên tệp SN.TXT trong ổ đĩa C: cho biến F để mở tệp đọc dữ liệu ta dùng lệnh nào sau đây?
    (A) F:=`C:SN.TXT`;
    (D) ASSIGN(F, `C:SN.TXT`);
    (C) ASSIGN(`C:SN.TXT`,F);
    (B) ASSIGN(F, `SN.TXT`);
    TN2: Để đọc dữ liệu từ tệp 1 giá trị và gán cho biến N ta dùng lệnh nào sau đây?
    (C) READ(F,N);
    (A) RESET(F);
    (D) WRITE(F,N)
    (B) READ(N);
    program giaiptbac1;
    var f1, f2 : text;
    a, b : integer;
    x : real;
    begin
    assign(f1, ‘input.txt`); reset(f1);
    assign(f2, ‘output.txt`); rewrite(f2);
    while not eof(f1) do
    begin
    read(f1,a,b);
    x:=-b/a;
    writeln(f2,‘nghiem la: `,x:7:1);
    end;
    close(f1); close(f2);
    end.
    Câu 1: Chương trình bên có tên là gì?
    Chương trình có sử dụng kiểu dữ liệu tệp không?
    Tên chương trình là giaiptbac1
    Chương trình có sử dụng kiểu dữ liệu tệp
    BÀI 1: Cho chương trình sau
    program giaiptbac1;
    var f1, f2 : text;
    a, b : integer;
    x : real;
    begin
    assign(f1, ‘input.txt`); reset(f1);
    assign(f2, ‘output.txt`); rewrite(f2);
    while not eof(f1) do
    begin
    read(f1,a,b);
    x:=-b/a;
    writeln(f2,‘nghiem la: `,x:7:1);
    end;
    close(f1); close(f2);
    end.
    Câu 2: Chương trình sử dụng bao nhiêu tệp, biến tệp? Kể tên?
    2 tệp và 2 biến tệp
    Tệp là input.txt và output.txt
    Biến tệp là f1 và f2
    program giaiptbac1;
    var f1, f2 : text;
    a, b : integer;
    x : real;
    begin
    assign(f1, ‘input.txt`); reset(f1);
    assign(f2, ‘output.txt`); rewrite(f2);
    while not eof(f1) do
    begin
    read(f1,a,b);
    x:=-b/a;
    writeln(f2,‘nghiem la: `,x:7:1);
    end;
    close(f1); close(f2);
    end.
    Câu 3: Tệp input.txt được gắn cho biến tệp nào? Tệp input.txt dùng để đọc hay ghi dữ liệu?
    Tệp input.txt được gắn cho biến tệp f1.
    Tệp input.txt dùng để đọc dữ liệu.
    program giaiptbac1;
    var f1, f2 : text;
    a, b : integer;
    x : real;
    begin
    assign(f1, ‘input.txt`); reset(f1);
    assign(f2, ‘output.txt`); rewrite(f2);
    while not eof(f1) do
    begin
    read(f1,a,b);
    x:=-b/a;
    writeln(f2,‘nghiem la: `,x:7:1);
    end;
    close(f1); close(f2);
    end.
    Câu 4: Câu lệnh gắn tên tệp và mở tệp của tệp input.txt?
    assign(f1,‘input.txt`);
    reset(f1);
    program giaiptbac1;
    var f1, f2 : text;
    a, b : integer;
    x : real;
    begin
    assign(f1, ‘input.txt`); reset(f1);
    assign(f2, ‘output.txt`); rewrite(f2);
    while not eof(f1) do
    begin
    read(f1,a,b);
    x:=-b/a;
    writeln(f2,‘nghiem la: `,x:7:1);
    end;
    close(f1); close(f2);
    end.
    Câu 5: Tệp output.txt được gắn cho biến tệp nào? Tệp output.txt dùng để đọc hay ghi dữ liệu?
    Tệp output.txt được gắn cho biến tệp f2.
    Tệp output.txt dùng để ghi dữ liệu.
    program giaiptbac1;
    var f1, f2 : text;
    a, b : integer;
    x : real;
    begin
    assign(f1, ‘input.txt`); reset(f1);
    assign(f2, ‘output.txt`); rewrite(f2);
    while not eof(f1) do
    begin
    read(f1,a,b);
    x:=-b/a;
    writeln(f2,‘nghiem la: `,x:7:1);
    end;
    close(f1); close(f2);
    end.
    Câu 6: Câu lệnh gắn tên tệp và mở tệp của tệp output.txt?
    assign(f2,‘output.txt`);
    rewrite(f2);
    program giaiptbac1;
    var f1, f2 : text;
    a, b : integer;
    x : real;
    begin
    assign(f1, ‘input.txt`); reset(f1);
    assign(f2, ‘output.txt`); rewrite(f2);
    while not eof(f1) do
    begin
    read(f1,a,b);
    x:=-b/a;
    writeln(f2,‘nghiem la: `,x:7:1);
    end;
    close(f1); close(f2);
    end.
    Câu 7: Câu lệnh đọc tệp?
    Câu lệnh ghi tệp
    Đọc tệp:
    Read(f1,a,b);
    Ghi tệp:
    Writeln(f2,’nghiem la:’,x:7:1);
    program giaiptbac1;
    var f1, f2 : text;
    a, b : integer;
    x : real;
    begin
    assign(f1, ‘input.txt`); reset(f1);
    assign(f2, ‘output.txt`); rewrite(f2);
    while not eof(f1) do
    begin
    read(f1,a,b);
    x:=-b/a;
    writeln(f2,‘nghiem la: `,x:7:1);
    end;
    close(f1); close(f2);
    end.
    Câu 8: Tệp input.txt lưu trữ dữ liệu gì?
    Tệp input.txt chứa liên tiếp các cặp số nguyên
    program giaiptbac1;
    var f1, f2 : text;
    a, b : integer;
    x : real;
    begin
    assign(f1, ‘input.txt`); reset(f1);
    assign(f2, ‘output.txt`); rewrite(f2);
    while not eof(f1) do
    begin
    read(f1,a,b);
    x:=-b/a;
    writeln(f2,‘nghiem la: `,x:7:1);
    end;
    close(f1); close(f2);
    end.
    Câu 9: Điều kiện để tham chiếu đến tất cả các cặp số nguyên trong tệp input.txt?
    not eof(f1)
    program giaiptbac1;
    var f1, f2 : text;
    a, b : integer;
    x : real;
    begin
    assign(f1, ‘input.txt`); reset(f1);
    assign(f2, ‘output.txt`); rewrite(f2);
    while not eof(f1) do
    begin
    read(f1,a,b);
    x:=-b/a;
    writeln(f2,‘nghiem la: `,x:7:1);
    end;
    close(f1); close(f2);
    end.
    Câu 10: Chương trình sử dụng bao nhiêu câu lệnh đóng tệp?
    Không đóng tệp được không? Vì sao?
    2 câu lệnh đóng tệp
    Không! Vì sau khi đóng tệp hệ thống mới hoàn tất việc ghi dữ liệu ra tệp.
    program giaiptbac1;
    var f1, f2 : text;
    a, b : integer;
    x : real;
    begin
    assign(f1, ‘input.txt`); reset(f1);
    assign(f2, ‘output.txt`); rewrite(f2);
    while not eof(f1) do
    begin
    read(f1,a,b);
    x:=-b/a;
    writeln(f2,‘nghiem la: `,x:7:1);
    end;
    close(f1); close(f2);
    end.
    Câu 11: Chương trình bên giải quyết bài toán gì? Giải quyết như thế nào?
    Giải phương trình bậc nhất
    Đọc các cặp cơ số từ tệp input.txt, tính nghiệm và ghi kết quả ra tệp output.txt
    Bài 2: Hãy sắp xếp những câu lệnh sau để được một chương trình.
    (1) BEGIN ASSIGN(tep, `DULIEU.INP`);
    (2) WHILE NOT(EOF(tep)) DO
    Begin
    (3) PROGRAM Tep1;
    (4) Read(tep,A[i]);
    (5) A : Array[1 .. 100] of Integer;
    (6) Writeln(`Tong cua day so la : `,S);
    (7) S:=S+A[i]; End;
    (8) S:=0;
    (9) Readln; END.
    (10) RESET(tep);
    (11) VAR tep: TEXT; S,i,n: Integer;
    (12) Close(tep);
    Đáp án:
    (3)_(11)_(5)_(1)_(10)_(8)_(2)_(4)_(7)_(12)_(6)_(9)
    PROGRAM DocTep;
    VAR
    tep: TEXT; S,i,n: Integer;
    A : Array[1 .. 100] of Integer;
    BEGIN
    ASSIGN(tep, `DULIEU.INP`);
    RESET(tep);
    S:=S+A[i];
    End;
    S:=0;
    Close(tep);
    Readln;
    END.
    Writeln(`Tong cua day so la : `,S);
    WHILE NOT(EOF(tep)) DO
    Begin
    Readln(tep,A[i]);
    CT
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Có thể vừa đọc vừa ghi vào 1 tệp văn bản hay không?
    Đây là thủ tục cần làm trước hết để thao tác với tệp.
    Đây là kiểu dữ liệu được dùng cho các bài toán cần lưu dữ liệu lớn và dùng lâu dài
    Thủ tục này dùng để thông báo cho chương trình dịch biết đọc hay ghi dữ liệu vào tệp, đồng thời đặt con trỏ vào vị trí thích hợp
    Đây là tên của kiểu dữ liệu tệp văn bản.
    Đây là thủ tục làm việc với tệp giống với thủ tục in dữ liệu lên màn hình
    Đây là số loại tham số trong các thủ tục gắn tên tệp, đọc dữ liệu và ghi dữ liệu vào tệp
    Gợi ý từ hàng dọc: Đây là nội dung tiết học sau
    CỦNG CỐ
    Sơ đồ thao tác với tệp
    THE END.
    THANK YOU!
     
    Gửi ý kiến